HOROKU SEICHA [HOROKU SEICHA: Cơ sở/nhà sản xuất trà mang tên HOROKU] Logo

HOROKU SEICHA [HOROKU SEICHA: Cơ sở/nhà sản xuất trà mang tên HOROKU]

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2026-06538
Filing Date
09/02/2026
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

Công ty TNHH một thành viên Food Force Việt Nam

Số 67 Trương Công Định, phường Xuân Hương - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Goods / Services

3

Class 3

Mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh không chứa thuốc; chế phẩm đánh răng không chứa thuốc; nước hoa, tinh dầu; chế phẩm tẩy trắng và các chất khác dùng để giặt; chế phẩm để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn.

5

Class 5

Các chế phẩm dược, y tế và thú y; chế phẩm vệ sinh dùng cho mục đích y tế; thực phẩm và chất dinh dưỡng phù hợp cho việc sử dụng trong y tế hoặc thú y, thực phẩm cho em bé; chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật; cao dán, vật liệu dùng để băng bó; vật liệu để hàn răng, sáp nha khoa; chất tẩy uế; chất diệt động vật có hại; chất diệt nấm, chất diệt cỏ.

8

Class 8

Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao, kéo, thìa và dĩa; vũ khí đeo cạnh sườn, trừ súng cầm tay; dao cạo.

14

Class 14

Kim loại quý và hợp kim của chúng; đồ trang sức, đồ kim hoàn, đá quý và bán quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian.

16

Class 16

Giấy, bìa cứng; ấn phẩm; vật liệu để đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng, trừ đồ đạc; keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho mục đích gia dụng; vật liệu dùng để vẽ và vật liệu dùng cho nghệ sĩ; bút lông; đồ dùng để hướng dẫn và giảng dạy; tấm, màng mỏng, túi bằng chất dẻo dùng để bọc và bao gói; chữ in, bản in đúc (clisê).

18

Class 18

Da và giả da; da động vật và da sống; túi hành lý và túi xách; ô và dù; gậy chống đi bộ; roi ngựa và yên cương; vòng cổ, dây buộc và trang phục cho động vật.

24

Class 24

Vải và hàng dệt; vải lanh dùng trong nhà; rèm che bằng vải dệt hoặc bằng chất dẻo.

25

Class 25

Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu.

27

Class 27

Thảm; chiếu; thảm chùi chân; vải sơn và các vật liệu trải sàn khác; giấy dán tường, không dệt.

28

Class 28

Trò chơi, đồ chơi; thiết bị chơi trò chơi video; dụng cụ thể dục thể thao; đồ trang hoàng cây noel (trừ đèn, nến và bánh kẹo).

30

Class 30

Cà phê, trà (chè), ca cao và các sản phẩm thay thế chúng; gạo, mì ống và mì sợi; bột sắn hột và bột cọ sagu; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo; sô cô la; kem lạnh, kem trái cây [đá lạnh] và các loại đá lạnh khác ăn được; đường, mật ong, nước mật đường; men, bột nở; muối, gia vị, thảo mộc đã bảo quản [gia vị]; dấm, nước xốt và các loại gia vị khác; kem (nước đông lạnh).

31

Class 31

Các sản phẩm nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm vườn và lâm nghiệp dạng thô và chưa xử lý; các loại ngũ cốc và hạt dạng thô và chưa xử lý; rau, củ và quả tươi, thảo mộc tươi; cây và hoa tự nhiên; củ, cây con và hạt giống để trồng; động vật sống; thức ăn và đồ uống cho động vật; mạch nha.

32

Class 32

Bia; đồ uống không có cồn; nước khoáng và nước uống có ga [đồ uống]; đồ uống hoa quả và nước ép trái cây; xi-rô và các chế phẩm khác để làm đồ uống không có cồn.

33

Class 33

Đồ uống có cồn, trừ bia; các chế phẩm có cồn dùng để làm đồ uống.

35

Class 35

Quảng cáo; quản lý, tổ chức và quản trị kinh doanh; hoạt động văn phòng.

36

Class 36

Dịch vụ tài chính, tiền tệ và ngân hàng; dịch vụ bảo hiểm; bất động sản.

37

Class 37

Dịch vụ xây dựng; dịch vụ lắp đặt và sửa chữa; dịch vụ khai thác mỏ, khoan dầu và khí.

39

Class 39

Vận tải; đóng gói và lưu giữ hàng hoá; du lịch.

41

Class 41

Giáo dục; đào tạo; giải trí; tổ chức các hoạt động thể thao và văn hoá.

43

Class 43

Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); chỗ tạm thời.

44

Class 44

Dịch vụ y tế; dịch vụ thú y; chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, dịch vụ làm vườn và dịch vụ lâm nghiệp.

45

Class 45

Dịch vụ pháp lý; dịch vụ an ninh thực thể nhằm bảo vệ người và tài sản hữu hình; dịch vụ hẹn hò, dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; dịch vụ tang lễ; dịch vụ trông giữ trẻ tại nhà.

Vienna Classification

26.04.18 (7)

Processing Timeline

Application Filing

09/02/2026 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

09/02/2026

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

23/04/2026

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up