CM SAI GON Logo

CM SAI GON

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2025-61909
Filing Date
02/12/2025
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
201408
Publication Date
25/02/2026

Trademark Information

Mark Type
Combined

Goods / Services

14

Class 14

Trang sức dùng gồm: vòng đeo tay, nhẫn, hoa tai, kẹp cài caravat, khuy măng séc áo, đồ trang trí cho mũ (bằng kim loại quý), ghim cara vát, đồng hồ, đồ trang trí cho giày (bằng kim loại quý), đồ trang trí (đồ kim hoàn, đồ trang sức).

18

Class 18

Ví tiền và ví bỏ túi, túi xách, ví cầm tay cho phụ nữ, ba lô, cặp bằng vải và cặp bằng da.

24

Class 24

Khăn trải bàn, khăn trải giường, vỏ gối, chăn, vải có thể đính bằng nhiệt, vải, tấm lót cốc và tấm trải trên bàn khi ăn, vải (crếp), lụa (crếp), rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo, dạ thô, vải co giãn, rèm cửa dạng lưới, vải không dệt, vải len.

25

Class 25

Quần áo, giày dép, khăn quàng cổ, tất, đồ đội đầu, cà vạt, thắt lưng trang phục, quần áo lót.

26

Class 26

Đăng ten, đồ thêu, ruy băng và dải, khuy, khuy bấm, khuy móc cho quần áo, kim khâu và kim băng, hoa nhân tạo, khoá cài thắt lưng, khóa cài, ghim cài (phụ kiện của trang phục).

35

Class 35

Mua bán, xuất nhập khẩu, quảng cáo trang sức dùng gồm: vòng cổ, vòng tay, nhẫn, hoa tai, lắc chân, trâm cài áo, trâm cài caravat, khuy măng séc áo, kính, đồng hồ, bóp (ví), túi xách, ví đầm, ba lô, cặp, quần áo, giày dép, bàng vải và bằng da, thắt lưng (dây nịt) làm bằng da, khăn quàng cổ, tất, đồ đội đầu, đăng ten và đồ thêu, ruy băng và dải, khuy, khuy bấm, khuy móc, kim khâu và kim băng, hoa nhân tạo, khoá cài thắt lưng, khoa cài, ghim cài (phụ kiện của trang phục), Khăn trải bàn và trải gường, vỏ gối, chăn, vải có thể dính bằng nhiệt, vải, tấm lót cốc (tấm trải bản khi ăn), vài (crếp), lụa (crếp), rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo, dạ thô, vải co giãn, rèm cửa dạng lưới, vải không dệt, vải len; Thông tin thương mại và tư vấn tiêu dùng - cửa hàng tư vấn người tiêu dùng.

37

Class 37

Làm sạch quần áo, sửa chữa quần áo, giặt, giặt khô, làm mới lại quần áo và tân trang quần áo, sửa chữa giày.

40

Class 40

May đo quần áo và sửa lại quần áo, hồ vải, cắt vải, nhuộm vải, dịch vụ làm co vải trước khi may, xử lý vải, xử lý chống nhàu cho vải, xử lý chống cháy cho vải, cho thuê máy dệt kim.

41

Class 41

Đào tạo các chuyên gia trong lĩnh vực may mặc, đào tạo nhân sự và công nhân tập huấn cho cồng nhân về các kỹ thuật mới trong lĩnh vực may mặc.

42

Class 42

Tư vấn, thiết kế thời trang quần áo, thiết kế thời trang và thiết kế trang trí nội thất, thiết kế đồ họa nghệ thuật.

Vienna Classification

26.01.01 (7) 26.03.23 (7)

Processing Timeline

Application Filing

02/12/2025 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

02/12/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up