Logo

Image trademark

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2026-15388
Filing Date
09/04/2026
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

MAROU INTERNATIONAL HOLDING LIMITED

Unit B, 17/F., United Centre, 95 Queensway, Admiralty, Hong Kong, China

20 other applications

VN -4-2026-15663 10/04/2026

Image trademark

C30 C43
Đang giải quyết
VN -4-2025-07218 27/02/2025

MAROU FAISEURS DE CHOCOLAT

C30 C32 C35 C39 C41 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-07219 27/02/2025

M MAISON MAROU CHOCOLATERIE

C32 C35 C39 C41
Đang giải quyết
VN -4-2025-07220 27/02/2025

M DOING GOOD & TASTING GOOD

C18 C25 C32 C35 C39 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-07221 27/02/2025

M

C18 C25 C32 C33 C35 +2
Đang giải quyết
VN -4-2025-07222 27/02/2025

M MAISON MAROU

C32 C35 C39 C41
Đang giải quyết
VN -4-2025-07223 27/02/2025

MAROU

C30 C32 C35 C39 C41 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-07224 27/02/2025

MAROU

C30 C32 C35 C39 C41 +1
Đang giải quyết
VN -4-2025-07225 27/02/2025

PROVISIONS MAROU

C30 C35 C43
Đang giải quyết
VN -4-2025-07226 27/02/2025

ACADÉMIE MAROU

C30 C39 C41 C43
Đang giải quyết
VN -4-2025-07227 27/02/2025

MAROU SUSTAINABILITY

C30 C35 C39 C43
Đang giải quyết
VN -4-2024-14949 10/04/2024

MAROU

C43
Từ chối
VN -4-2024-14175 05/04/2024

MAROU FAISEURS DE CHOCOLAT

C35
Đang giải quyết
VN -4-2024-14176 05/04/2024

MAROU FAISEURS DE CHOCOLAT

C35
Đang giải quyết
VN -4-2024-14177 05/04/2024

M

C18 C25 C29 C32 C33 +3
Đang giải quyết
VN -4-2024-14178 05/04/2024

MAROU

C29 C32 C35 C39 C41
Đang giải quyết
VN -4-2024-14179 05/04/2024

MAROU FAISEUR DE CHOCOLAT

C29 C32 C35 C39 C41
Đang giải quyết
VN -4-2024-14180 05/04/2024

MAISON MAROU

C29 C32 C35 C39 C41
Đang giải quyết
VN -4-2024-14181 05/04/2024

MAISON MAROU

C29 C32 C35 C39 C41
Đang giải quyết
VN -4-2023-32275 25/07/2023

MAROU FAISEURS DE CHOCOLAT

C30 C43
Cấp bằng

IP Representative

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Goods / Services

16

Class 16

Khăn giấy; túi đựng bằng giấy và hộp giấy; sổ tay và bưu thiếp. (Napkins; paper carrier bags and paper boxes; notebooks and postcards)

18

Class 18

Túi; túi mua sắm bằng vải bố (canvas); ô. (Bags; canvas shopping bags; umbrellas)

20

Class 20

Kệ trưng bày; bảng hiển thị; đồ trang trí bằng chất dẻo cho thực phẩm; gối. (Display shelves; display boards; decorations of plastic for foodstuffs; pillows)

21

Class 21

Cốc; chai lọ; lọ đựng bánh quy; ống hút; túi giữ lạnh thực phẩm hoặc đồ uống; tượng nhỏ bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ (terra-cotta) hoặc thủy tinh dùng cho bánh ngọt. (Cups; bottles; cookie jars; drinking straws; cold packs for chilling food and beverages; figurines of porcelain, ceramic, earthenware, terra-cotta or glass for cakes)

25

Class 25

Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu. (Clothing; footwear; headwear)

29

Class 29

Sữa lạc [đồ uống không chứa cồn]; sữa hạnh nhân (sản phẩm thay thế sữa); sữa hạt điều (sản phẩm thay thế sữa); chất phết lên thức ăn trên cơ sở thực vật. (Peanut milk [non-alcoholic beverages]; almond milk (milk substitutes); cashew milk (milk substitutes); plant-based food spreads)

30

Class 30

Sôcôla; cacao; bánh kẹo; đồ uống trên cơ sở ca cao hoặc sôcôla; đồ uống trên cơ sở cà phê; bánh quy; ngũ cốc dạng thanh; bột nhào để làm bánh ngọt; bánh tạc; chất phết lên bánh, trên cơ sở sôcôla; bánh trung thu; granola [hỗn hợp ngũ cốc, hạt và yến mạch nướng]; kem lạnh; bột nhồi; bánh mỳ; mật ong. (Chocolates; cocoa; confectionery; beverages with cocoa or chocolate base; beverages with coffee base; biscuits; cereal bars; pastry dough; tarts; chocolate-based spreads; mooncakes; granola [mixture of cereals, nuts and roasted oats]; ice cream; pastries; bread; honey)

32

Class 32

Đồ uống từ nước ép trái cây (không chứa cồn); đồ uống trái cây; nước ép cam. (Fruit juice beverages (non-alcoholic); fruit beverages; orange juice)

33

Class 33

Đồ uống có cồn có hương vị sôcôla. (Chocolate-flavoured alcoholic beverages)

35

Class 35

Dịch vụ cửa hàng bán buôn và bán lẻ khăn giấy, túi đựng bằng giấy và hộp giấy, sổ tay và bưu thiếp, túi, túi mua sắm bằng vải bố (canvas), ô, kệ trưng bày, bảng hiển thị, đồ trang trí bằng chất dẻo cho thực phẩm, gối, cốc, chai lọ, lọ đựng bánh quy, ống hút, túi giữ lạnh thực phẩm hoặc đồ uống, tượng nhỏ bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ (terra-cotta) hoặc thủy tinh dùng cho bánh ngọt, quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu, sữa lạc (đồ uống không chứa cồn), sữa hạnh nhân (sản phẩm thay thế sữa), sữa hạt điều (sản phẩm thay thế sữa), chất phết lên thức ăn trên cơ sở thực vật, sôcôla, cacao, bánh kẹo, đồ uống trên cơ sở ca cao hoặc sôcôla, đồ uống trên cơ sở cà phê, bánh quy, ngũ cốc dạng thanh, bột nhào để làm bánh ngọt, bánh tạc, chất phết lên bánh trên cơ sở sôcôla, bánh trung thu, granola [hỗn hợp ngũ cốc, hạt và yến mạch nướng], kem lạnh, bánh ngọt, bánh mỳ, mật ong, đồ uống từ nước ép trái cây (không chứa cồn), đồ uống trái cây, nước ép cam, đồ uống có cồn có hương vị sôcôla; dịch vụ cửa hàng bán buôn và bán lẻ trực tuyến khăn giấy, túi đựng bằng giấy và hộp giấy, sổ tay và bưu thiếp, túi, túi mua sắm bằng vải bố (canvas), ô, kệ trưng bày, bảng hiển thị, đồ trang trí bằng chất dẻo cho thực phẩm, gối, cốc, chai lọ, lọ đựng bánh quy, ống hút, túi giữ lạnh thực phẩm hoặc đồ uống, tượng nhỏ bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ (terra-cotta) hoặc thủy tinh dùng cho bánh ngọt, quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu, sữa lạc (đồ uống không chứa cồn), sữa hạnh nhân (sản phẩm thay thế sữa), sữa hạt điều (sản phẩm thay thế sữa), chất phết lên thức ăn trên cơ sở thực vật, sôcôla, cacao, bánh kẹo, đồ uống trên cơ sở ca cao hoặc sôcôla, đồ uống trên cơ sở cà phê, bánh quy, ngũ cốc dạng thanh, bột nhào để làm bánh ngọt, bánh tạc, chất phết lên bánh trên cơ sở sôcôla, bánh trung thu, granola [hỗn hợp ngũ cốc, hạt và yến mạch nướng], kem lạnh, bánh ngọt, bánh mỳ, mật ong, đồ uống từ nước ép trái cây (không chứa cồn), đồ uống trái cây, nước ép cam, đồ uống có cồn có hương vị sôcôla; quảng cáo; dịch vụ tư vấn quản lý và kinh doanh. (Wholesale and retail store services featuring napkins, paper carrier bags and paper boxes, notebooks and postcards, bags, canvas shopping bags, umbrellas, display shelves, display boards, decorations of plastic for foodstuffs, pillows, cups, bottles, cookie jars, drinking straws, cold packs for chilling food and beverages, figurines of porcelain, ceramic, earthenware, terra-cotta or glass for cakes, clothing, footwear, headwear, peanut milk (non-alcoholic beverages), almond milk (milk substitutes), cashew milk (milk substitutes), plant-based food spreads, chocolates, cocoa, confectionery, beverages with cocoa or chocolate base, beverages with coffee base, bis

39

Class 39

Sắp xếp và đặt chỗ du lịch sinh thái; dịch vụ đặt trước vé và chuyến du lịch; tổ chức chuyến du lịch cho khách hàng để thăm nông trại cacao và nhà máy. (Arranging and booking of ecotourism travel; booking of tickets and travel tours; arranging travel tours for customers to visit cocoa farms and factories)

41

Class 41

Sắp xếp và tổ chức các lớp học, hội thảo và đào tạo trong lĩnh vực làm bánh; sắp xếp và tổ chức các lớp học, hội thảo và đào tạo trong lĩnh vực chế biến sôcôla và cacao. (Arranging and conducting classes, workshops and training in the field of baking; arranging and conducting classes, workshops and training in the field of chocolate and cocoa processing)

43

Class 43

Dịch vụ quán cà phê; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ cung cấp đồ ăn và đồ uống, do nhà hàng thực hiện. (Coffee shops; self-service restaurant services; providing foods and drinks carried out by a restaurant)

Processing Timeline

Nộp đơn

09/04/2026 Nộp đơn

Đang giải quyết

24/04/2026 Đang giải quyết

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up