Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Đang giải quyếtThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2026-15388
- Ngày nộp đơn
- 09/04/2026
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Unit B, 17/F., United Centre, 95 Queensway, Admiralty, Hong Kong, China
20 đơn khác
Nhãn hiệu hình
MAROU FAISEURS DE CHOCOLAT
M MAISON MAROU CHOCOLATERIE
M DOING GOOD & TASTING GOOD
M
M MAISON MAROU
MAROU
MAROU
PROVISIONS MAROU
ACADÉMIE MAROU
MAROU SUSTAINABILITY
MAROU
MAROU FAISEURS DE CHOCOLAT
MAROU FAISEURS DE CHOCOLAT
M
MAROU
MAROU FAISEUR DE CHOCOLAT
MAISON MAROU
MAISON MAROU
MAROU FAISEURS DE CHOCOLAT
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 16
Khăn giấy; túi đựng bằng giấy và hộp giấy; sổ tay và bưu thiếp. (Napkins; paper carrier bags and paper boxes; notebooks and postcards)
Nhóm 18
Túi; túi mua sắm bằng vải bố (canvas); ô. (Bags; canvas shopping bags; umbrellas)
Nhóm 20
Kệ trưng bày; bảng hiển thị; đồ trang trí bằng chất dẻo cho thực phẩm; gối. (Display shelves; display boards; decorations of plastic for foodstuffs; pillows)
Nhóm 21
Cốc; chai lọ; lọ đựng bánh quy; ống hút; túi giữ lạnh thực phẩm hoặc đồ uống; tượng nhỏ bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ (terra-cotta) hoặc thủy tinh dùng cho bánh ngọt. (Cups; bottles; cookie jars; drinking straws; cold packs for chilling food and beverages; figurines of porcelain, ceramic, earthenware, terra-cotta or glass for cakes)
Nhóm 25
Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu. (Clothing; footwear; headwear)
Nhóm 29
Sữa lạc [đồ uống không chứa cồn]; sữa hạnh nhân (sản phẩm thay thế sữa); sữa hạt điều (sản phẩm thay thế sữa); chất phết lên thức ăn trên cơ sở thực vật. (Peanut milk [non-alcoholic beverages]; almond milk (milk substitutes); cashew milk (milk substitutes); plant-based food spreads)
Nhóm 30
Sôcôla; cacao; bánh kẹo; đồ uống trên cơ sở ca cao hoặc sôcôla; đồ uống trên cơ sở cà phê; bánh quy; ngũ cốc dạng thanh; bột nhào để làm bánh ngọt; bánh tạc; chất phết lên bánh, trên cơ sở sôcôla; bánh trung thu; granola [hỗn hợp ngũ cốc, hạt và yến mạch nướng]; kem lạnh; bột nhồi; bánh mỳ; mật ong. (Chocolates; cocoa; confectionery; beverages with cocoa or chocolate base; beverages with coffee base; biscuits; cereal bars; pastry dough; tarts; chocolate-based spreads; mooncakes; granola [mixture of cereals, nuts and roasted oats]; ice cream; pastries; bread; honey)
Nhóm 32
Đồ uống từ nước ép trái cây (không chứa cồn); đồ uống trái cây; nước ép cam. (Fruit juice beverages (non-alcoholic); fruit beverages; orange juice)
Nhóm 33
Đồ uống có cồn có hương vị sôcôla. (Chocolate-flavoured alcoholic beverages)
Nhóm 35
Dịch vụ cửa hàng bán buôn và bán lẻ khăn giấy, túi đựng bằng giấy và hộp giấy, sổ tay và bưu thiếp, túi, túi mua sắm bằng vải bố (canvas), ô, kệ trưng bày, bảng hiển thị, đồ trang trí bằng chất dẻo cho thực phẩm, gối, cốc, chai lọ, lọ đựng bánh quy, ống hút, túi giữ lạnh thực phẩm hoặc đồ uống, tượng nhỏ bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ (terra-cotta) hoặc thủy tinh dùng cho bánh ngọt, quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu, sữa lạc (đồ uống không chứa cồn), sữa hạnh nhân (sản phẩm thay thế sữa), sữa hạt điều (sản phẩm thay thế sữa), chất phết lên thức ăn trên cơ sở thực vật, sôcôla, cacao, bánh kẹo, đồ uống trên cơ sở ca cao hoặc sôcôla, đồ uống trên cơ sở cà phê, bánh quy, ngũ cốc dạng thanh, bột nhào để làm bánh ngọt, bánh tạc, chất phết lên bánh trên cơ sở sôcôla, bánh trung thu, granola [hỗn hợp ngũ cốc, hạt và yến mạch nướng], kem lạnh, bánh ngọt, bánh mỳ, mật ong, đồ uống từ nước ép trái cây (không chứa cồn), đồ uống trái cây, nước ép cam, đồ uống có cồn có hương vị sôcôla; dịch vụ cửa hàng bán buôn và bán lẻ trực tuyến khăn giấy, túi đựng bằng giấy và hộp giấy, sổ tay và bưu thiếp, túi, túi mua sắm bằng vải bố (canvas), ô, kệ trưng bày, bảng hiển thị, đồ trang trí bằng chất dẻo cho thực phẩm, gối, cốc, chai lọ, lọ đựng bánh quy, ống hút, túi giữ lạnh thực phẩm hoặc đồ uống, tượng nhỏ bằng sứ, gốm, đất nung, gốm đỏ (terra-cotta) hoặc thủy tinh dùng cho bánh ngọt, quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu, sữa lạc (đồ uống không chứa cồn), sữa hạnh nhân (sản phẩm thay thế sữa), sữa hạt điều (sản phẩm thay thế sữa), chất phết lên thức ăn trên cơ sở thực vật, sôcôla, cacao, bánh kẹo, đồ uống trên cơ sở ca cao hoặc sôcôla, đồ uống trên cơ sở cà phê, bánh quy, ngũ cốc dạng thanh, bột nhào để làm bánh ngọt, bánh tạc, chất phết lên bánh trên cơ sở sôcôla, bánh trung thu, granola [hỗn hợp ngũ cốc, hạt và yến mạch nướng], kem lạnh, bánh ngọt, bánh mỳ, mật ong, đồ uống từ nước ép trái cây (không chứa cồn), đồ uống trái cây, nước ép cam, đồ uống có cồn có hương vị sôcôla; quảng cáo; dịch vụ tư vấn quản lý và kinh doanh. (Wholesale and retail store services featuring napkins, paper carrier bags and paper boxes, notebooks and postcards, bags, canvas shopping bags, umbrellas, display shelves, display boards, decorations of plastic for foodstuffs, pillows, cups, bottles, cookie jars, drinking straws, cold packs for chilling food and beverages, figurines of porcelain, ceramic, earthenware, terra-cotta or glass for cakes, clothing, footwear, headwear, peanut milk (non-alcoholic beverages), almond milk (milk substitutes), cashew milk (milk substitutes), plant-based food spreads, chocolates, cocoa, confectionery, beverages with cocoa or chocolate base, beverages with coffee base, bis
Nhóm 39
Sắp xếp và đặt chỗ du lịch sinh thái; dịch vụ đặt trước vé và chuyến du lịch; tổ chức chuyến du lịch cho khách hàng để thăm nông trại cacao và nhà máy. (Arranging and booking of ecotourism travel; booking of tickets and travel tours; arranging travel tours for customers to visit cocoa farms and factories)
Nhóm 41
Sắp xếp và tổ chức các lớp học, hội thảo và đào tạo trong lĩnh vực làm bánh; sắp xếp và tổ chức các lớp học, hội thảo và đào tạo trong lĩnh vực chế biến sôcôla và cacao. (Arranging and conducting classes, workshops and training in the field of baking; arranging and conducting classes, workshops and training in the field of chocolate and cocoa processing)
Nhóm 43
Dịch vụ quán cà phê; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ cung cấp đồ ăn và đồ uống, do nhà hàng thực hiện. (Coffee shops; self-service restaurant services; providing foods and drinks carried out by a restaurant)
Tiến trình xử lý
Nộp đơn
Đang giải quyết