OUPAI Logo

OUPAI

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2026-16376
Filing Date
14/04/2026
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường

Trademark Information

Mark Type
Combined

IP Representative

Công ty TNHH Sở hữu trí tuệ ACTIP

M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Goods / Services

6

Class 6

Hợp kim nhôm; van bằng kim loại, không phải là bộ phận của máy; cổng bằng sắt; thanh ray bằng kim loại; dây bằng kim loại để buộc; kẹp giữ bằng kim loại cho dây cáp và ống dẫn; đinh vít bằng kim loại; cơ cấu mở cửa, bằng kim loại, không dùng điện; chuông cửa ra vào bằng kim loại, không dùng điện; khoá móc bằng kim loại, trừ khóa điện tử; két an toàn, điện tử; vật liệu gia cường bằng kim loại cho đai truyền của máy móc; chai lọ [đồ chứa] bằng kim loại dùng cho khí nén hoặc khí lỏng; biển hiệu bằng kim loại; chuông cho động vật; sợi dây để hàn bằng kim loại; mỏ neo; vòng tay nhận dạng bằng kim loại; chong chóng để chỉ hướng gió hoặc khí tượng, bằng kim loại; hàng rào bảo vệ cây bằng kim loại; bẫy động vật hoang dã; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại thường; quặng kim loại; đài kỷ niệm bằng kim loại.

7

Class 7

Máy cắt cỏ, dùng điện; máy nghiền; máy gia công gỗ; máy tráng phủ giấy; máy in; máy in [dùng trong ngành dệt]; máy nhuộm; máy phân loại lá trà; thiết bị cơ điện để chế biến thực phẩm; máy ép nước thực phẩm, dùng điện; máy dập nổi; máy lắp ráp xe đạp; mâm quay ở bàn làm đồ gốm; máy chạm trổ; thiết bị gia công cơ khí; máy bện dây thừng; máy bao gói; máy dùng cho nhà bếp, dùng điện; máy giặt; máy mài; máy xử lý chất dẻo; máy gia công thủy tinh; máy cơ điện dùng cho công nghiệp hóa chất; máy khoan dùng trong khai thác mỏ; máy cắt [máy công cụ]; xe lu cán đường; băng tải; búa điện; máy xén mép; máy gia công kim loại; nồi hơi của động cơ hơi nước; thiết bị đánh lửa cho động cơ đốt trong; tua-bin, trừ loại dùng cho xe cộ đường bộ; cưa điện; máy cắt; lưỡi cắt [bộ phận của máy móc]; rô-bốt công nghiệp; khoan cầm tay, dùng điện; dụng cụ cầm tay, trừ loại vận hành thủ công; máy mài góc; cờ lê, vận hành bằng điện; chìa vặn vít, dùng điện; dụng cụ cầm tay, dùng điện; máy sản xuất chất bán dẫn; máy sản xuất khí bằng điện phân; máy sơn; máy phát điện; bơm [bộ phận của máy, đầu máy hoặc động cơ]; máy nén; thiết bị mở cửa ra vào, dùng điện; mỏ hàn, dùng điện; máy và thiết bị làm sạch, dùng điện; thiết bị kéo rèm cửa vận hành bằng điện; thiết bị mạ điện.

8

Class 8

Dụng cụ cầm tay, thao tác thủ công; dụng cụ nông nghiệp, thao tác thủ công; dụng cụ làm vườn, thao tác thủ công; dụng cụ để đánh dấu gia súc; cây lao móc; dao cạo, dùng điện hoặc không dùng điện; cưa [dụng cụ cầm tay]; tua vít, không dùng điện; mỏ lết [dụng cụ cầm tay]; mũi cho tua vít cầm tay; kẹp [dụng cụ cầm tay]; búa đóng đinh [dụng cụ cầm tay]; khoan xoắn ốc [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ cắt [dụng cụ cầm tay]; công cụ xén cắt thủ công; dụng cụ đục lỗ [dụng cụ cầm tay]; dụng cụ để cuộn dây [dụng cụ cầm tay]; dao rạch [dao trổ]; lưỡi cắt [dụng cụ cầm tay]; quả đấm tròn [quả đấm sắt]; bộ đồ ăn [dao, dĩa và thìa]; cán của dụng cụ cầm tay.

9

Class 9

Chương trình máy vi tính, ghi sẵn; bộ đếm; thiết bị sao chụp [dạng chụp ảnh, tĩnh điện, nhiệt]; thiết bị và dụng cụ để cân; thước tỷ lệ [dụng cụ đo]; biển báo an toàn [phản quang]; trung tâm điều khiển nhà tự động; loa thông minh; máy chiếu phim dương bản; thiết bị xác định đường chân trời; bút kiểm tra điện áp; thiết bị và dụng cụ quang học; dây điện; cáp điện; máy biến áp điện; thiết bị điều chỉnh nhiệt; thiết bị ion hóa, không dùng cho xử lý không khí hoặc nước; thiết bị dập lửa; thiết bị tia X dùng cho mục đích công nghiệp; mũ bảo hiểm; thiết bị báo động; bộ pin; thiết bị sạc cho ắc quy điện; phim hoạt hình; rô bốt hình dáng người tích hợp trí tuệ nhân tạo dùng cho việc dọn dẹp và giặt giũ trong gia đình.

17

Class 17

Cao su, dạng thô hoặc bán thành phẩm; chế phẩm bịt kín dùng cho mối nối; chất dẻo bán thành phẩm; ống mềm, không bằng kim loại; hợp chất cách ly chống ẩm cho công trình xây dựng; vật liệu cách điện, cách nhiệt; bao bì không thấm nước.

20

Class 20

Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); hộp bằng gỗ; kẹp, không bằng kim loại, dùng để giữ dây cáp và ống dẫn; gương soi; quạt dùng cho cá nhân, không dùng điện; tượng nhỏ bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; biển hiệu bằng gỗ hoặc nhựa; đồ trang trí bằng nhựa cho bánh ngọt; hộp làm ổ cho vật nuôi trong nhà; vòng tay nhận dạng không bằng kim loại; bình đựng tro cốt; phụ kiện gá lắp đồ đạc, không bằng kim loại; đồ dùng cho giường [trừ đồ vải]; đinh vít, không bằng kim loại.

Vienna Classification

01.15.23 (7) 26.01.01 (7) 26.01.18 (7)

Processing Timeline

Nộp đơn

14/04/2026 Nộp đơn

Đang giải quyết

24/04/2026 Đang giải quyết

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up