SG COWEN
Trạng thái
Hết hạnThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2001-00108
- Ngày nộp đơn
- 08/01/2001
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0041028-000
- Ngày cấp bằng
- 07/05/2002
- Ngày hết hạn
- 08/01/2011
- Số công bố
- VN-4-2001-00108
- Ngày công bố
- 25/06/2002
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
29 Boulevard Haussmann, 75009 Paris (France)
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 35
Dịch vụ quản lý tài khoản kế toán; dịch vụ quảng cáo, dịch vụ khuyến mãi và dịch vụ tư vấn đi kèm, dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực kinh doanh, tất cả các dịch vụ này được cung cấp trực tuyến hoặc ngoại tuyến từ các hệ thống xử lý dữ liệu, từ cơ sở dữ liệu máy tính hoặc từ máy vi tính hoặc từ mạng viễn tin bao gồm mạng internet và mạng world-wide web; quảng cáo, quản lý kinh doanh; quản lý giao dịch; các công việc văn phòng; phân phối các tờ bướm quảng cáo và hàng mẫu; thu xếp việc đặt bài cho các đơn vị (người) khác; dịch vụ tư vấn kinh doanh, dịch vụ thông tin kinh doanh, dịch vụ hỏi đáp kinh doanh; dịch vụ kế toán; sao chụp tài liệu; các đại lý tuyển dụng; quản lý hồ sơ bằng máy tính; tổ chức triển lãm nhằm mục đích quảng cáo hoặc thương mại.
Nhóm 36
Quản lý các tài khoản tài chính và quản lý các phương tiện thanh toán cho công ty, các nhà đầu tư định chế và ngân hàng, quản lý các nguồn vốn, cung cấp thông tin tài chính. Các dịch vụ thông tin liên quan đến hoạt động tài chính và ngân hàng, bảo hiểm và bất động sản được cung cấp trực tuyến hay ngoại tuyến từ các hệ thống xử lý dữ liệu, hoặc từ cơ sở dữ liệu máy tính hoặc từ máy tính hoặc từ mạng viễn thông bao gồm mạng internet và mạng world-wide wide. Bảo hiểm; dịch vụ tài chính; ngân hàng, kinh doanh tiền tệ; kinh doanh bất động sản. Ngân hàng tiết kiệm. Phát hành các loại séc (check) du lịch và thẻ tín dụng. Định giá tài sản. Quản Lý căn hộ, hà cho thuê.
Nhóm 38
Viễn thông, các cơ quan báo chí, thông tin liên lạc qua các thiết bị đầu cuối máy tính. Dịch vụ truyền, liên lạc và viễn thông thực hiện bằng các phương tiện bao gồm các phương tiện điện tử, máy vi tính và điện thoại; các dịch vụ truyền, liên lạc, viễn thông để gửi thư tín, thông tin và bất cứ dữ liệu nào khác, bao gồm các dịch vụ cung cấp trực tuyến và ngoại tuyến từ các hệ thống xử lý dữ liệu; cơ sở dữ liệu máy tính hoặc máy vi tính hoặc mạng viễn tin, bao gồm mạng internet và mạng world-wide wed. Các dịch vụ thư điện tử và vi tính; các dịch vụ cung cấp thông tin và tin tức bằng viễn thông; truyền thông tin bằng mã truy cập, bằng các máy chủ xử lý dữ liệu, bằng các máy chủ cơ sở dữ liệu máy tính, bằng máy vi tính hoặc mạng viễn tin, bao gồm mạng internet và mạng world-wide wed. Truyền văn bản, tài liệu điện tử, cơ sở dữ liệu, đồ hoạ và thông tin nghe nhìn có thể truy cập bằng mã truy cập bằng các giao diện trên các trang trên mạng của cá nhân; truyền các tạp chí định kỳ hay các tài liệu in ấn khác liên quan đến internet thông qua hệ thống máy vi tính và mạng thông tin liên lạc; các dịch vụ thông tin liên lạc xác định theo thời gian thực tế giữa các người sử dụng máy tính thông qua internet và mạng world-wide wed; các dịch vụ viễn thông được cung cấp qua internet.
Dữ liệu ưu tiên
| Số ưu tiên | Ngày ưu tiên | Nước ưu tiên |
|---|---|---|
| GB | — | 07.07.2000 |
Tiến trình xử lý
Công bố A
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B