CHESHIRE CAT
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2007-00359
- Ngày nộp đơn
- 04/01/2007
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0111491-000
- Ngày cấp bằng
- 16/10/2008
- Ngày hết hạn
- 04/01/2027
- Số công bố
- VN-4-2007-00359
- Ngày công bố
- 25/01/2017
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
500 South Buena Vista Street, Burbank, California 91521, USA
20 đơn khác
CHESHIRE CAT
LADY AND THE TRAMP
CHESHIRE CAT
CHESHIRE CAT
LADY AND THE TRAMP
MALEFICENT
MALEFICENT
GRUMPY
MALEFICENT
CHESHIRE CAT
GRUMPY
PRINCESS JASMINE
MALEFICENT
MALEFICENT
MALEFICENT
PRINCESS JASMINE
CHESHIRE CAT
CHESHIRE CAT
CHESHIRE CAT
CHIP AND DALE
Đại diện SHCN
Số 26 ngõ 41, phố Thái Hà, phường Trung Liệt, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 25
Quần áo; giày thể thao; khăn tay có in hoa dùng cho trang phục; mũ dùng cho chơi bóng chày; áo choàng dùng đi tắm biển; quần áo tắm biển; thắt lưng (trang phục); yếm (trang phục); áo tắm hai mảnh; áo cộc tay có gắn biểu trưng tổ chức; ủng; nơ cài cổ; áo nịt ngực; mũ lưỡi trai; quần bằng da; yếm bằng vải; áo khoác; áo liền váy; cái che tai giữ ấm; đồ đi chân; găng tay (trang phục); áo sơ mi dùng khi chơi gôn; quần áo mặc trong ngày lễ Ha-lô-oen; mũ nón; dải băng buộc đầu (trang phục); đồ đội đầu; hàng dệt kim (cụ thể là quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu) đồ mặc cho trẻ sơ sinh (quần áo, giầy dép, mũ nón); áo jắc-két; quần áo jean; áo nịt len; khăn vuông trùm đầu; áo nịt dùng cho diễn viên múa hoặc vận động viên; nịt chân; găng tay hở ngón; ca vát; áo ngủ dùng cho nam giới; áo ngủ dùng cho nữ giới; bộ quần áo pijama; quần dài; quần nịt của phụ nữ; áo cộc tay; áo pon sô; quần áo mưa; áo choàng; dép săng-đan; khăn quàng cổ; áo sơ mi; giày; váy ngắn; quần soóc; quần mặc hàng ngày; dép đi trong nhà; trang phục ngủ; tất ngắn; tất dài: áo len dài tay; quần dùng trong khi tập luyện; áo dùng trong khi tập luyện; quần áo bơi; áo sát nách; quần bó; áo phông; quần áo lót; áo gi lê; dải buộc cổ tay (trang phục); găng tay làm bằng lông cừu (trang phục).
Tiến trình xử lý
Application Filing
4190 OD TL Khác
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B
4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ