CAS
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2010-06189
- Ngày nộp đơn
- 26/03/2010
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0261077-000
- Ngày cấp bằng
- 15/04/2016
- Ngày hết hạn
- 26/03/2030
- Số công bố
- VN-4-2010-06189
- Ngày công bố
- 25/05/2016
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
1-12-1, Otakanomorihigashi, Nagareyama-shi, Chiba, Japan
7 - 3 - 9, Namiki, Abiko - shi, Chiba, Japan 07/10/2020
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 11
Máy làm đông lạnh cực nhanh dùng để bảo quản thực phẩm và thức ăn trong khoảng thời gian dài; máy ướp lạnh; tủ lạnh; tủ lạnh để trưng bày hàng hóa; máy làm rã đông thực phẩm dùng cho mục đích thương mại.
Nhóm 29
Gia cầm ướp lạnh và thú săn ướp lạnh; thịt ướp lạnh; lạp xường ướp lạnh; đùi lợn muối và sấy khô để ăn (thịt giăm bông) và thịt lợn muối xông khói; cá đông lạnh; con cua (không còn sống); tôm hùm (không còn sống); con tôm (không còn sống); con trai (không còn sống); hải sản dạng thân mềm (không còn sống); nhím biển (không còn sống); mực biển (không còn sống); con bạch tuộc (không còn sống) và trứng; hải sản ướp lạnh (không còn sống); rau ướp lạnh; quả ướp lạnh; rau đã được chế biến và quả đã được chế biến; đậu ướp lạnh dùng cho thực phẩm; quả hạch ướp lạnh; nấm ướp lạnh; nấm cục ướp lạnh; rong biển ướp lạnh dùng làm thực phẩm cho người; trứng ướp lạnh; đậu phụ kiểu Nhật Bản ướp lạnh; súp ướp lạnh (đã được chế biến); món hầm ướp lạnh được chế biến sẵn từ thịt và rau là chủ yếu; món ca-ri ướp lạnh (được chế biến sẵn); sữa ướp lạnh; pho mát ướp lạnh; bơ ướp lạnh; mứt ướt ướp lạnh; dầu ăn và mỡ ăn dùng cho thực phẩm.
Nhóm 30
Pit-sa ướp lạnh (pizza); mì ống ướp lạnh; bánh nướng hoặc hấp ướp lạnh; bánh bao ý ướp lạnh; mì sợi ướp lạnh; bánh bao kiểu Trung Quốc ướp lạnh; món cơm ướp lạnh kết hợp với hải sản tươi sống hoặc chín, với rau và với một số gia vị (cơm là chủ yếu) (su-shi); cơm hộp ướp lạnh (đã được chế biến sẵn); cơm thập cẩm ướp lạnh (cơm là chủ yếu); bột ngũ cốc (ngũ cốc) ướp lạnh làm bữa ăn nhanh; bột yến mạch ướp lạnh; bánh gạo hình tròn ướp lạnh; bánh gạo ướp lạnh; gạo để lạnh; hạt ngũ cốc đã qua chế biến ướp lạnh dùng để ăn; bánh mì ướp lạnh và bánh bao nhân nho ướp lạnh; bánh xăng-đuých ướp lạnh; bánh kẹp thịt và rau ướp lạnh (bánh hăm-bơ-gơ); bánh mì kẹp xúc xích ướp lạnh (bánh mì là chủ yếu); bánh bao ướp lạnh; bánh quy; kẹo sô-cô-la (sô-cô-la); kẹo; kẹo ca-ra-men; bánh rán; bánh ngọt và bánh kẹo; sữa chua đông lạnh (bánh kẹo đông lạnh); kem lạnh (kem ăn); chè (trà) ướp lạnh; cà phê ướp lạnh (đã được rang, dạng bột, dạng bột nhỏ hoặc dạng đồ uống); ca cao ướp lạnh (đã được rang, dạng bột, dạng bột nhỏ hoặc dạng đồ uống); bột đậu nành ướp lạnh (đồ gia vị); nước xốt được làm từ đậu nành ướp lạnh (tương) (đồ gia vị); gia vị cho thực phẩm ướp lạnh.
Nhóm 31
Quả tươi; rau tươi; quả hạch tươi; nấm tươi; nấm cục tươi; rong biển tươi; hạt (ngũ cốc) chưa chế biến còn ở dạng tươi dùng để ăn; cá còn sống, cua còn sống, tôm hùm còn sống, con tôm còn sống, con trai còn sống, hải sản dạng thân mềm còn sống, nhím biển còn sống, mực biển còn sống, con bạch tuộc còn sống và trứng (cá, ếch, sò, tôm); thức ăn cho động vật.
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
243-Thông báo kết quả XNND (từ chối)
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
257-Quyết định từ chối cấp văn bằng
460 KN4 Đơn khiếu nại
253-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B
4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ
4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB