Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2010-06219
- Ngày nộp đơn
- 29/03/2010
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0196223-000
- Ngày cấp bằng
- 23/11/2012
- Ngày hết hạn
- 29/03/2030
- Số công bố
- VN-4-2010-06219
- Ngày công bố
- 25/07/2011
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
3-7-17, Minamigata, Kita-ku, Okayama-shi, Okayama, Japan
3-7-17, Minamigata Okayama-shi, Okayama, Japan 23/07/2020
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Máy vi tính; thẻ nhận dạng từ tính; đĩa CD-ROM; xuất bản phẩm điện tử có thể tải xuống được; miếng đệm lót con chuột máy vi tính; túi và hộp đựng máy vi tính; nhạc chuông cho điện thoại di động có thể tải xuống được; nhật ký điện tử; máy fax; cái cân; dụng cụ đo; dây đeo điện thoại di động; bao đựng điện thoại di động; thiết bị chơi trò chơi được lắp để sử dụng với màn hình hoặc màn chiếu ngoài; đĩa compăc (hình-tiếng); máy chụp ảnh; dụng cụ trắc địa; đồ đạc đặc biệt dùng cho phòng thí nghiệm; kính viễn vọng; phích cắm, ổ cắm và công tắc (vật nối điện); kính bảo hộ dùng trong thể thao; chuông (thiết bị báo động); hộp đựng kính mắt; kính đeo mắt; kính râm; bộ nạp pin; phim hoạt hình; kính phim dương bản (nhiếp ảnh); đĩa DVD, đĩa CD-ROM và đĩa viđêô (hình-tiếng); thiết bị và dụng cụ cứu hộ; bộ chỉ báo nhiệt độ; cân đĩa; bàn là dùng điện; máy chụp ảnh kỹ thuật số; máy quay viđêô xách tay có kèm theo bộ phận ghi hình; máy quay đĩa DVD; máy ghi đĩa DVD; tai nghe; chương trình máy tính có thể tải xuống được; mạch điện và đĩa CD-ROM đã được ghi chương trình dùng cho máy chơi trò chơi cầm tay với màn hiển thị tinh thể lỏng; tệp âm thanh và hình ảnh có thể tải xuống được.
Nhóm 16
Giấy; giấy sao chụp (đồ dùng văn phòng); quần tã trẻ em bằng giấy và xenlulô dùng một lần; mẫu cắt để cắt quần áo; anbom; sổ ghi chép; phiếu, thẻ; bưu thiếp; thiếp chúc mừng; lịch; vở bài tập; bức tượng nhỏ bằng giấy; áp phích quảng cáo; xuất bản phẩm in; truyện tranh; tạp chí (định kỳ); tranh ảnh; hình in bóc được (đề can); khung ảnh; giấy bao gói; hộp bằng bìa cứng (dùng để đóng gói công nghiệp); máy gọt bút chì dùng điện hoặc không dùng điện; bìa (đồ dùng văn phòng); tẩy bằng cao su; đồ dùng văn phòng, trừ đồ gỗ; văn phòng phẩm; bao đựng dụng cụ viết (đồ dùng văn phòng); đá mực (dụng cụ chứa mực); con dấu; mực dấu; bút chì; bút (đồ dùng văn phòng); bút máy; chất dính (keo dán) dùng cho văn phòng hoặc gia đình; thước kẻ vuông; bảng màu của hoạ sĩ; đồ dùng giảng dạy (ngoại trừ máy móc); đất sét để làm mô hình; tờ nhạc bướm (sheet music); tập sách bài hát; catalô; sổ nhật ký; sách mỏng; sổ ghi nhớ bỏ túi; tập giấy viết; phong bì (văn phòng phẩm); bút chì màu; con dấu (đồ dùng văn phòng); vật dụng dùng để đánh dấu trang sách; giấy lót cho giấy viết thư; thước (dùng trong văn phòng); ống cắm bút chì; hộp bút; thước đo góc (dùng trong văn phòng); kẹp giấy; khăn lau tay vệ sinh bằng giấy; khăn tay bằng giấy; khăn lau bằng giấy; ấn phẩm in.
Nhóm 18
Da thô hoặc bán thành phẩm; cặp sách học sinh; hòm du lịch; địu dùng để mang trẻ em; ba lô; ví đựng tiền, túi xách tay dành cho phụ nữ; túi mua hàng; túi xách tay; túi du lịch; ví đựng đồ trang điểm, chưa có đồ bên trong; tấm phủ giường bằng da; dây dải bằng da; lông thú; ô; ba toong; quần áo cho vật nuôi làm cảnh; ví đựng danh thiếp; ví đựng vé xe tháng.
Nhóm 20
Cái đệm; đệm trải sàn kiểu Nhật Bản; gối; cái đệm giường; biển đề tên (ở cửa) không làm bằng kim loại; quạt dùng cho cá nhân không dùng điện; giường nhỏ cho vật nuôi trong nhà; tủ có nhiềụ ngăn kéo; bàn viết; ghế ngồi; gương soi gắn cố định; mành cửa sổ làm bằng các thanh gỗ mảnh; ghế dùng trong nhà tắm.
Nhóm 21
Cái tô; lọ; đĩa; cốc; đồ trang trí bằng sứ; bình đựng nước uống; bộ đồ uống trà; cốc để uống; giá để xà phòng và hộp đựng xà phòng; lược; bàn chải; bàn chải đánh răng; chỉ làm sạch răng; hộp đựng mỹ phẩm và đồ trang điểm; bình cách nhiệt; thùng ướp lạnh có thể mang đi được; túi đẳng nhiệt; giá để bọt biển để tắm; kính thô hoặc bán thành phẩm ngoại trừ kính xây dựng; chậu ăn cho vật nuôi trong nhà; bẫy côn trùng; bình; ấm đun nước (không dùng điện); bình đựng nước cho người đi du lịch; phích đựng; đũa; hộp đựng đũa; tấm ván (thớt) để cắt dùng trong nhà bếp; chày không dùng điện; dụng cụ lau chùi; đồ đựng để giặt, rửa; tấm bàn để là; cái xô dùng trong phòng tắm; bàn chải cho vật nuôi trong nhà; bộ đồ ăn bằng thuỷ tinh, bình bằng thuỷ tinh, đồ bằng đất nung, đồ sứ không xếp ở các nhóm khác.
Nhóm 24
Khăn lau bằng vải; khăn lau bằng vải bông kiểu Nhật Bản; khăn tay bỏ túi bằng vải; vải bọc kiểu Nhật Bản; khăn phủ giường bằng vải; mền bông; vỏ bọc đệm và vỏ bọc mền bông (bằng vải lanh); áo gối; chăn; khăn lau bát đĩa bằng vải dùng để lau khô; rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo.
Nhóm 25
Quần áo; áo dệt kim cộc tay; quần lót; quần áo cho trẻ em; tã lót trẻ sơ sinh (quần áo); quần áo bơi, quần áo mưa; trang phục dùng trên sân khấu; dép dùng khi tắm; giầy; mũ; bít tất ngắn và bít tất dài; găng tay và găng tay hở ngón (quần áo); khăn rằn, khăn tay lớn in hoa sặc sỡ; dải đeo (quần, tất); mặt nạ dùng khi ngủ; quần áo ngủ; áo choàng ngoài; quần áo lót; áo kimônô; dải lưng thêu cho áo kimônô; áo kimônô mùa hè kiểu Nhật Bản; thường phục mặc hè kiểu Nhật Bản; tạp dề (quần áo); khăn choàng vai; khăn quàng cổ; bít tất kiểu Nhật Bản; quần tã bằng vải dệt; ca vát; bao tay lớn (quần áo); mũ che tai (quần áo); guốc gỗ kiểu Nhật Bản; dép kiểu Nhật Bản.
Nhóm 28
Trò chơi không dùng với màn hình hoặc màn chiếu ngoài; thiết bị dùng cho trò chơi không dùng với màn hình hoặc màn chiếu ngoài; đồ chơi; búp bê; mẫu thu nhỏ của xe cộ; bóng để chơi; máy để luyện tập thể dục; bể bơi (đồ chơi); miếng đệm nhồi bảo hộ (bộ phận của quần áo thể thao); kẹo nổ (pháo dùng trong lễ giáng sinh); đồ trang trí cho cây nôel, trừ những đồ chiếu sáng và đồ ngọt; đồ câu cá; đồ chơi cho vật nuôi trong nhà; bài lá (quân bài để chơi); thiết bị để làm ảo thuật; vợt bắt côn trùng.
Nhóm 30
Chè (trà); cà phê; ca cao; bánh kẹo; bánh mì; bánh kẹo ăn liền các loại; mì ăn liền.
Nhóm 32
Đồ uống không có cồn; nước ép trái cây; đồ uống trên cơ sở nước sữa (là chất lỏng giống nước còn lại sau khi sữa chua đã đông lại); nước ép rau (đồ uống).
Nhóm 41
Phân phát trực tuyến âm thanh, hình ảnh và/hoặc hình ảnh động cho điện thoại di động hoặc máy tính; sản xuất phim; sản xuất phim trên đĩa DVD; xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến; cung cấp xuất bản phẩm điện tử trực tuyến không tải xuống được; xuất bản văn bản không bao gồm những bài quảng cáo; dịch vụ giáo dục giảng dạy; trường mẫu giáọ; tổ chức trình diễn (dịch vụ ông bầu); cho thuê phim chiếu bóng; giải trí truyền hình; ghi băng viđêô; phát hành phim điện ảnh; dịch vụ giải trí tiêu khiển; cung cấp thông tin về giải trí; lớp học sử dụng sách, bài tập gửi qua bưu điện; dạy kèm tại trường luyện thi; giảng dạy ngôn ngữ; sắp xếp, tổ chức và điều khiển hội thảo; dịch vụ hình ảnh kỹ thuật số; sắp xếp, tổ chức các buổi chiếu phim, buổi trình diễn, kịch hoặc buổi biểu diễn âm nhạc; cho thuê đĩa hoặc băng từ đã thu thanh; cho thuê băng từ đã ghi hình; dịch vụ phiên dịch; dịch vụ dịch thuật.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B
4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ
4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB