Benesse Logo

Benesse

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2010-06220
Ngày nộp đơn
29/03/2010
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0176248-000
Ngày cấp bằng
24/11/2011
Ngày hết hạn
29/03/2030
Số công bố
VN-4-2010-06220
Ngày công bố
25/10/2010

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Chủ đơn / Chủ bằng

Benesse Holdings, Inc

3-7-17, Minamigata, Kita-ku, Okayama-shi, Okayama, Japan

Benesse Holdings, Inc (JP)

3-7-17, Minamigata Okayama-shi, Okayama, Japan 23/07/2020

Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.

Đại diện SHCN

Công ty Luật TNHH Phạm Và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

18

Nhóm 18

Da thô hoặc bán thành phẩm; cặp sách học sinh; hòm du lịch; địu dùng để mang trẻ em; ba lô; ví đựng tiền, túi xách tay dành cho phụ nữ, túi mua hàng; túi xách tay; túi du lịch; ví đựng đồ trang điểm, chưa có đồ bên trong, tấm phủ giường bằng da; dây dải bằng da; lông thú; ô; ba toong; quần áo cho vật nuôi làm cảnh, ví đựng danh thiếp; ví đựng vé xe tháng.

20

Nhóm 20

Cái đệm; đệm trải sàn kiểu Nhật Bản; gối; cái đệm giường; biển hiệu không làm bằng kim loại; quạt dùng cho cá nhân không dùng điện; giường nhỏ cho vật nuôi trong nhà; tủ có nhiều ngăn kéo; bàn viết; ghế ngồi; gương soi gắn cố định, mành mành cho cửa sổ (đồ gỗ); ghế dùng trong phòng tắm.

21

Nhóm 21

Cái tô; lọ; đĩa; cốc; đồ trang trí bằng sứ; bình đựng nước uống; bộ đồ uống trà; cốc để uống; giá để xà phòng và hộp đựng xà phòng; lược; bàn chải; bàn chải đánh răng; chỉ làm sạch răng; hộp đựng mỹ phẩm và đồ trang điểm; bình cách nhiệt; thùng ướp lạnh có thể mang đi được; túi giữ nhiệt; giá để bọt biển để tắm; kính thô hoặc bán thành phẩm ngoại trừ kính xây dựng; chậu ăn cho vật nuôi trong nhà; bẫy côn trùng; bình; ấm đun nước (không dùng điện); bình đựng nước cho người đi du lịch; phích đựng; đũa; hộp đựng đũa; tấm ván (thớt) để cắt dùng trong nhà bếp; gậy không có điện; dụng cụ lau chùi; đồ đựng để giặt, rửa; tấm bàn để là; cái xô dùng trong phòng tắm; bàn chải cho vật nuôi trong nhà; bộ đồ ăn bằng thuỷ tinh, bình bằng thuỷ tinh, đồ để đựng dùng trong gia đình bằng đất nung, đồ bằng sứ để đựng dùng trong gia đình.

24

Nhóm 24

Khăn lau bằng vải; khăn lau bằng vải bông kiểu Nhật Bản; khăn tay bỏ túi bằng vải; vải bọc kiểu Nhật Bản; khăn phủ giường bằng vải; mền bông; vỏ bọc đệm và vỏ bọc mền bông (vải lanh); áo gối; chăn; khăn lau bát đĩa bằng vải dùng để lau khô; rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo.

25

Nhóm 25

Quần áo; áo dệt kim cộc tay; quần lót; quần áo cho trẻ em; tã lót trẻ sơ sinh (quần áo); quần áo bơi, quần áo mưa; trang phục dùng trên sân khấu; dép dùng khi tắm; giầy; mũ; bít tất ngắn và bít tất dài; găng tay và găng tay hở ngón (quần áo), khăn rằn, khăn quàng cổ in hoa sặc sỡ; dải đeo (quần, tất); tấm che mắt dùng khi ngủ; quần áo ngủ; áo choàng ngoài; quần áo lót; áo kimônô; dải lưng thêu cho áo kimônô; áo kimônô mùa hè kiểu Nhật Bản; thường phục mặc hè kiểu Nhật Bản; tạp dề (quần áo); khăn choàng vai; khăn quàng cổ; bít tất kiểu Nhật Bản; quần tã bằng vải dệt; ca vát; bao tay lớn (quần áo); mũ che tai (quần áo); guốc gỗ kiểu Nhật Bản; dép kiểu Nhật Bản.

28

Nhóm 28

Trò chơi không dùng với màn hình hoặc màn chiếu ngoài; thiết bị dùng cho trò chơi không dùng với màn hình hoặc màn chiếu ngoài; đồ chơi; búp bê; mẫu thu nhỏ của xe cộ; bóng để chơi; máy để luyện tập thể dục; bể bơi (đồ chơi); miếng đệm nhồi bảo hộ (bộ phận của quần áo thể thao chuyên dụng); kẹo nổ (pháo dùng trong lễ giáng sinh); đồ trang trí cho cây nôel, trừ những đồ chiếu sáng và đồ ngọt; đồ câu cá; đồ chơi cho vật nuôi trong nhà; bài lá (quân bài để chơi); thiết bị để làm ảo thuật; vợt bắt côn trùng.

30

Nhóm 30

Chè (trà); cà phê; ca cao; bánh kẹo; bánh mì; bánh kẹo ăn liền các loại; mì ăn liền.

32

Nhóm 32

Đồ uống không có cồn; nước ép trái cây; đồ uống (chất lỏng giống nước còn lại sau khi sữa chua đã đông lại); nước ép rau (đồ uống).

Tiến trình xử lý

Application Filing

29/03/2010 Nộp đơn

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

31/03/2010

225-Thông báo thiếu sót đơn

22/04/2010

4120 OD TL_sua doi bo sung HT

12/05/2010

225-Thông báo thiếu sót đơn

14/07/2010

4120 OD TL_sua doi bo sung HT

11/08/2010

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

27/08/2010

Công bố A

25/10/2010

251-Thông báo cấp văn bằng

31/10/2011

4151 Lệ phí cấp bằng

10/11/2011

263-Quyết định cấp VBBH

24/11/2011

Công bố B

26/12/2011

4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ

02/03/2020

4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB

02/03/2020

4725 KN4 Yêu cầu chấm dứt hiệu lực

07/05/2024

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay