Vua Bánh Mì Hăm-Bơ-Gơ C
Trạng thái
Hết hạnThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2010-06560
- Ngày nộp đơn
- 31/03/2010
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0204785-000
- Ngày cấp bằng
- 02/05/2013
- Ngày hết hạn
- 31/03/2020
- Số công bố
- VN-4-2010-06560
- Ngày công bố
- 26/07/2010
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "BANH MI", "HĂM BƠ GƠ".
Chủ đơn / Chủ bằng
5505 Blue Lagoon Drive Miami, Florida 33126, United States of America
4 đơn khác
Đại diện SHCN
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Thịt; cá (không còn sống); gia cầm (không còn sống) và thú săn (không còn sống); chất chiết xuất từ thịt; thịt băm viên; rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; thực phẩm ăn nhanh được chế biến từ thịt, cá, thịt gia cầm và rau; thịt lợn muối xông khói; pho mát; thịt rán với khoai tây; khoai tây miếng rán ròn; vỏ khoai tây chiên ròn; cá róc xương; thức ăn được chế biến từ cá; sữa; sữa lắc; đồ uống làm từ sữa (có sữa là chủ yếu); dưa chua; dưa chuột bao tử ngâm giấm; củ hành đã được bảo quản; thức ăn và các thành phần của thức ăn được chế biến từ thịt, cá, thịt gia cầm và rau; súp; trứng; món tráng miệng được làm từ sữa và sữa lắc (sữa là chủ yếu); món tráng miệng ngọt có mùi thơm được chế biến từ giê-la-tin; món tráng miệng để lạnh hoặc ướp lạnh được chế biến từ trái cây đã được bảo quản; món tráng miệng được chế biến từ trái cây đã được bảo quản.
Nhóm 30
Bánh kẹp thịt; bánh kẹp thịt nóng; bánh kẹp thịt băm viên; bánh kẹp thịt gà; bánh kẹp cá; bánh mỳ; bánh mỳ kẹp nhân; bánh bao nhân nho và bánh xăng- đuých kẹp nhân; bánh kẹp thịt và rau; bánh cuộn nhồi nhân, gia vị; tương hạt cải; nước xốt cà chua nấm dùng làm gia vị; nước xốt may ô ne (làm gia vị); nước xốt làm gia vị dùng cho món xa-lát; bánh mì dùng làm món tráng miệng; bánh quy có hương vị của sô-cô-la; kem mút (kem lạnh); kem lạnh hương trái cây; món tráng miệng được chế biến từ bột đậu, từ bột làm bánh ngọt, từ kem lạnh, từ thạch hoa quả (bánh kẹo) có chứa bơ sữa (bơ sữa không là chủ yếu); món tráng miệng dạng thanh được chế biến từ bột đậu, từ bột làm bánh ngọt, từ kem lạnh, từ thạch hoa quả (bánh kẹo); bánh put-đinh làm món ặn tráng miệng; món bánh rán phồng làm món ăn tráng miệng; kem lạnh và sản phẩm kem lạnh; bánh kẹo để lạnh hoặc ướp lạnh; món tráng miệng để lạnh hoặc ướp lạnh được chế biến từ bột đậu, từ bột làm bánh ngọt, từ kem lạnh, từ thạch hoa quả (bánh kẹo); món tráng miệng được chế biến từ bột đậu, từ bột làm bánh ngọt, từ kem lạnh, từ thạch hoa quả (bánh kẹo); gia vị dạng nước xốt cô đặc.
Nhóm 31
Sản phẩm và hạt của nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp không xếp vào các nhóm khác cụ thể là: đậu tươi, củ cải đường tươi, hạt dẻ tươi, quả hạch tươi; động vật sống; rau tươi và trái cây tươi; hạt giống, cây và hoa tươi; thức ăn cho động vật; mạch nha (dùng cho bia rượu hoặc chưng cất); trái cây tươi dùng làm món tráng miệng; rau quả tươi.
Nhóm 32
Bia; nước khoáng (dùng làm đồ uống); nước có ga (dùng làm đồ uống) và đồ uống không cồn; đồ uống hoa quả và nước ép hoa quả (đồ uống); xi-rô dùng làm đồ uống và chế phẩm dùng làm đồ uống.
Nhóm 43
Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời; dịch vụ quán cà phê và quán rượu (quán bar); dịch vụ chuẩn bị thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống mang về (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng cung cấp đồ ăn nhanh; dịch vụ nhà hàng phục vụ ăn nhanh; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ quán rượu nhỏ; dịch vụ nhà hàng ăn uống và quán rượu bao gồm quầy phục vụ tại chỗ và mang về; dịch vụ cung cấp thức ăn đã chế biến sẵn (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ chuẩn bị thực phẩm và thức ăn dùng tại chỗ hoặc mang đi (do nhà hàng thực hiện).
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
243-Thông báo kết quả XNND (từ chối)
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
252-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B
4325 LX4 Chuyển giao quyền sử dụng VBBH
4321 GHLX4 Gia hạn GCN License