ACTIVE 5
Trạng thái
Từ chốiThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2010-06600
- Ngày nộp đơn
- 01/04/2010
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN-4-2010-06600
- Ngày công bố
- 25/06/2010
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Weena 455, 3013 AL Rotterdam, The Netherlands
Đại diện SHCN
Số 42, ngõ 71, phố Hoàng Văn Thái, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Xà phòng; chế phẩm làm sạch; chất khử mùi trên cơ thể [dùng cho cá nhân] và chất chống chảy nhiều mồ hôi [dùng cho cá nhân]; mỹ phẩm chăm sóc tóc; chế phẩm dùng để tắm thường và tắm vòi hoa sen [không chứa dược chất]; mỹ phẩm chăm sóc da; dầu (mỹ phẩm) dùng cho da, kem bôi và nước xức dùng cho da [không chứa dược chất]; chế phẩm dùng để cạo râu; chế phẩm làm rụng lông; chế phẩm làm nâu da dưới ánh sáng mặt trời và chế phẩm chống nắng; mỹ phẩm dùng cho da mặt; mỹ phẩm dùng cho mắt; mỹ phẩm dùng cho môi; thuốc bôi mi mắt (mascara); phấn màu trang điểm mắt; bút chì kẻ lông mày; đồ trang điểm dùng cho mặt; kem nền; mỹ phẩm dùng để trang điểm và tẩy trang; kem mỡ (mỹ phẩm) dùng để bôi trơn da [không chứa dược chất]; mỹ phẩm dưỡng môi [không chứa dược chất]; phấn bôi da (dùng cho mục đích mỹ phẩm); len bông [dùng cho mỹ phẩm], tăm bông [dùng cho mỹ phẩm]; miếng bông mỹ phẩm, khăn giấy mỹ phẩm hoặc khăn lau mỹ phẩm dùng khi trang điểm; miếng bông mỹ phẩm, khăn giấy mỹ phẩm hoặc khăn lau mỹ phẩm được làm ẩm hoặc tẩm chất dùng để làm sạch [dùng cho mục đích mỹ phẩm]; mặt nạ làm đẹp, miếng đắp mặt [dùng khi trang điểm]; xà phòng dùng cho mục đích y tế.
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
243-Thông báo kết quả XNND (từ chối)
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
257-Quyết định từ chối cấp văn bằng