VIETTEL Smart Sim Một vốn, bốn lời
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2012-00472
- Ngày nộp đơn
- 10/01/2012
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0200963-000
- Ngày cấp bằng
- 28/02/2013
- Ngày hết hạn
- 10/01/2032
- Số công bố
- VN-4-2012-00472
- Ngày công bố
- 25/01/2013
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh, xanh nhạt, đen, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Smart", "sim", "Một vốn, bốn lời", hình chiếc sim.
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 1 Giang Văn Minh, phường Kim Mã, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội 24/08/2020
Lô D26 khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 đơn khác
DigiGift
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
tammi by viettel
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
Nhãn hiệu hình
tammi by viettel
tammi by viettel
tammi by viettel
OFreso
Nhãn hiệu hình
tendoo
tendoo
tendoo
Tomato Box
VTFINANCE Supply Chain Finance
viettel Travel Portal
vietteL eCabinet
viettel Traffic ID
Đại diện SHCN
Tổ 6 cụm Chùa, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Thẻ mang dữ liệu từ tính; thẻ quà tặng; thiết bị mang dữ liệu từ tính; phần mềm công cụ phát triển phần mềm viễn thông; phần mềm dùng cho thiết bị viễn thông; thiết bị viễn thông (phương tiện kỹ thuật, bao gồm cả phần cứng và phần mềm để thiết lập mạng viễn thông, cung cấp và sử dụng dịch vụ viễn thông).
Nhóm 35
Dịch vụ quản lý kinh doanh; dịch vụ quản trị kinh doanh; dịch vụ hỗ trợ kinh doanh; dịch vụ điều hành các trang mạng mua bán hàng hóa, dịch vụ trực tuyến; dịch vụ quảng cáo; dịch vụ khuyến mại và phát quà quảng cáo cho các công ty khác; dịch vụ quan hệ công chúng (dịch vụ PR); tổ chức hội chợ, triển lãm nhằm mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ điều tra và nghiên cứu thị trường, dịch vụ bán đấu giá và điều khiển việc bán đấu giá.
Nhóm 36
Dịch vụ tài chính, ngân hàng; dịch vụ thanh toán; dịch vụ bắn tiền thông qua tài khoản cho các thuê bao trong cùng mạng hoặc các mạng khác nhau; nạp tiền cho game trực tuyến; dịch vụ hỗ trợ khách hàng trong việc thực hiện các giao dịch tài chính, ngân hàng thực hiện trên nền dịch vụ viễn thông, công nghệ thông tin và kết nối ngân hàng; phân tích và cung cấp thông tin tài chính; dịch vụ thẻ tín dụng; dịch vụ thẻ thanh toán; dịch vụ đổi tiền; dịch vụ chuyển tiền trên phạm vi toàn quốc và quốc tế.
Nhóm 38
Dịch vụ viễn thông; dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng viễn thông và truyền hình; dịch vụ Internet (dịch vụ viễn thông của nhà cung cấp); cho thuê đường truyền viễn thông và Internet; dịch vụ truyền thông tin hình ảnh qua mạng không dây và có dây, cho thuê thiết bị viễn thông.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
251-Thông báo cấp văn bằng
Công bố A
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B
4531 SB4 Yêu cầu sửa tên, địa chỉ chủ VB
4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ
4154 NH Biên lai điện tử