aro
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2012-00532
- Ngày nộp đơn
- 10/01/2012
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0231547-000
- Ngày cấp bằng
- 17/09/2014
- Ngày hết hạn
- 10/01/2032
- Số công bố
- VN-4-2012-00532
- Ngày công bố
- 27/10/2014
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
283 Silom Road, Silom Sub-district, Bangrak District, Bangkok, Thailand
Aspermontstrasse 24, 7006 CHUR, Switzerland 17/05/2019
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Số 54 Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Thịt, cá (không còn sống), thịt gia cầm và thú săn (đã chế biến); chiết xuất của thịt; rau quả đã được chế biến, làm lạnh, sấy khô và nấu chín; nước quả nấu đông, mứt, mứt quả; trứng, sữa và các sản phẩm làm từ sữa; dầu thực vật và mỡ có thể ăn được.
Nhóm 30
Cà phê, chè, cacao, đường, gạo, bột sắn, bột cọ sagu, chất thay thế cà phê; bột và các chế phẩm làm từ ngũ cốc, bánh mì, bánh ngọt và bánh kẹo, kem ăn; mật ong, nước mật đường; men, bột nở; muối (thực phẩm) , tương mù tạc; dấm, nước sốt (gia vị); gia vị; kem lạnh.
Nhóm 31
Các sản phẩm và hạt của nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp không xếp vào các nhóm khác; động vật sống; rau và quả tươi; hạt giống, cây và hoa tươi; thức ăn cho động vật; mạch nha.
Nhóm 35
Dịch vụ quảng cáo; quản lý kinh doanh; quản trị kinh doanh; chức năng văn phòng; dịch vụ bán buôn và bán lẻ tất cả các sản phẩm thuộc nhóm 29, 30 và 31 kể trên.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B
4311 CB4 Chuyển nhượng quyền sở hữu VBBH
4154 NH Biên lai điện tử
4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ