PAN DERMACARE
Trạng thái
Hết hạnThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2012-00562
- Ngày nộp đơn
- 11/01/2012
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0220224-000
- Ngày cấp bằng
- 24/02/2014
- Ngày hết hạn
- 11/01/2022
- Số công bố
- VN-4-2012-00562
- Ngày công bố
- 25/03/2014
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "DERMACARE".
Chủ đơn / Chủ bằng
50/234-275 Moo 3, Lat Sa Wai, Lam Lukka, Pathumthani, 12150, Thailand
Đại diện SHCN
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 35
Dịch vụ tập hợp và trưng bày các loại hàng hóa (không kể vận chuyển) vì lợi ích của khách hàng để họ dễ xem và mua các hàng hóa này từ các cửa hàng bán lẻ, từ các cửa hàng bán buôn, từ các cửa hàng phân phối, từ các tạp chí mua bán nói chung thông qua thư đặt hàng hoặc các phương tiện thông tin viễn thông và từ các trang web mua bán nói chung trên mạng thông tin liên lạc toàn cầu đối với các loại hàng hóa cụ thể như sau: mỹ phẩm, kem chống lão hóa, chế phấm chống nắng, sữa rửa mặt trị mụn trứng cá, kem trị mụn trứng cá, kem mỹ phẩm, kem làm trắng da, mỹ phẩm để chăm sóc da, dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm, mặt nạ làm đẹp, nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm, chế phẩm làm trắng và làm sạch dùng cho mục đích mỹ phẩm.
Nhóm 44
Dịch vụ tư vấn liên quan đến điều trị làm đẹp; tư vấn làm đẹp; dịch vụ chăm sóc sắc đẹp; cung cấp thông tin bao gồm cả tư vấn trực tuyến về chăm sóc vệ sinh và sắc đẹp; dịch vụ y tế điều trị các bệnh về da; dịch vụ chăm sóc da (dịch vụ y tế); dịch vụ điều trị thẩm mỹ (chăm sóc sắc đẹp); điều trị và trị liệu cho khuôn mặt (chăm sóc sắc đẹp); dịch vụ trị liệu bằng nước khoáng (dịch vụ chăm sóc sức khỏe, vệ sinh và sắc đẹp-spa).
Tiến trình xử lý
Công bố A
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B