LA VONG
Trạng thái
Từ chốiThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2012-00577
- Ngày nộp đơn
- 11/01/2012
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN-4-2012-00577
- Ngày công bố
- 25/10/2011
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Thôn 7, xã Phú Cát, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 35
Dịch vụ quảng cáo; dịch vụ cho thuê không gian quảng cáo; dịch vụ giới thiệu hàng hoá; dịch vụ tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ giới thiệu hàng hoá trên các phương tiện truyền thông (cho mục đích bán lẻ); dịch vụ quan hệ công chúng; dịch vụ cung cấp thông tin thương mại; dịch vụ kinh doanh siêu thị cụ thể là dịch vụ mua bán hoá chất công nghiệp, chất dính dùng trong công nghiệp, phân bón, chât dẻo dạng thô, than hoạt tính, chế phẩm vi khuẩn không dùng cho mục đích y tế và thú y, sơn dùng trong xây dựng, mực in, chế phẩm chống gỉ, phẩm mầu, thuốc nhuộm gỗ, véc ni, mỹ phẩm, nước hoa, thuốc đánh răng, vật liệu dùng để mài mòn, hương liệu dùng cho đồ uống (tinh dầu), chế phẩm dùng để làm sạch, than (nhiên liệu), gas nhiên liệu, mỡ công nghiệp, dầu công nghiệp, nến (nhiên liệu), dược phẩm, chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế, thực phẩm dùng cho trẻ em (trẻ sơ sinh), thực phẩm ăn kiêng dùng trong y học, thuốc trừ sâu, băng y tế, vật liệu xây dựng làm bằng kim loại, đồ ngũ kim bằng kim loại, khung cửa làm bằng kim loại, hợp kim của kim loại thường, vật liệu lát sàn bằng kim loại, két an toàn, động cơ (không dùng cho phương tiện giao thông trên bộ), máy phát điện, máy xay, máy nghiền chạy điện dùng cho mục đích gia dụng, máy nông nghiệp, máy cơ điện dùng trong công nghlệp, máy hút bụi, bộ đồ bàn ăn (dao, dĩa và thìa), dụng cụ cắt (dụng cụ cầm tay), dụng cụ để mài (dụng cụ cầm tay), dụng cụ cầm tay thao tác thủ công, kéo, cái giũa móng tay, thiết bị ghi âm thanh, hình ảnh, thiết bị truyền âm thanh, hình ảnh, thiết bị tái tạo âm thanh, hình ảnh, thiết bị đo, mũ bảo hiểm, thiết bị dập lửa, thiết bị và dụng cụ y tế, hộp đựng dụng cụ y tế, kim châm cứu, đệm không khí dùng trong ngành y, chăn điện dùng trong ngành y, que thử dùng trong ngành y, thiết bị điều hoà không khí, thiết bị vệ sinh, thiết bị nấu nướng, thiết bị chiếu sáng, thiết bị làm lạnh, thiết bị lọc nước, ô tô, xe đạp, xe máy, săm xe, lốp xe, động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ, pháo hoa, chất nổ công nghiệp, hợp kim của kim loại quý, vàng, kim cương, đá quý, đồng hồ, đồ nữ trang, đàn, kèn, trống, nhạc cụ điện tử, hộp nhạc, giá để nhạc cụ, văn phòng phẩm, giấy, sách, túi đựng bằng giấy hoặc chất dẻo, tạp chí, bỉm trẻ em (làm từ giấy hoặc xenlulô), băng đính không dùng cho ngành y, văn phòng và mục đích gia dụng, ống mềm phi kim loại, nhựa nhân tạo, cao su thô hoặc bán thánh phẩm, băng cách điện, cách nhiệt, vật liệu cách âm, ba lô, túi xách, va li, ví, đồ trang trí bằng da dùng cho đồ đạc trong nhà, da thô hoặc bán thành phẩm, xi măng, gạch, ngói, vật liệu xây dựng phi kim loại, ống cứng phi kim loại dùng trong xây dựng, gỗ dùng trong xây dựng, đồ đạc nộ
Nhóm 36
Dịch vụ đầu tư tư bản (vốn); dịch vụ định giá bất động sản; dịch vụ sàn giao dịch bất động sản; dịch vụ hãng bất động sản; dịch vụ quản lý bất động sản, dịch vụ môi giới bất động sản; dịch vụ cho thuê bất động sản; dịch vụ cho thuê văn phòng (thuộc về cho thuê bất động sản); dịch vụ cho thuê căn hộ (thuộc về cho thuê bất động sản); dịch vụ môi giới (thuộc về môi giới bảo hiểm, tài chính, ngân hàng); dịch vụ ngân hàng; dịch vụ tài chính; dịch vụ môi giới chứng khoán.
Nhóm 37
Dịch vụ xây dựng; dịch vụ thông tin về xây dựng; dịch vụ về giám sát xây dựng; dịch vụ về phá dỡ các công trình xây dựng; dịch vụ về xây dựng cầu cảng, bến tàu; dịch vụ cho thuê trang thiết bị xây dựng; dịch vụ trang trí nội thất; dịch vụ khai thác mỏ; dịch vụ làm kín công trình; dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa xe cộ.
Nhóm 39
Dịch vụ phân phối (truyền tải) năng lượng; dịch vụ vận tải; dịch vụ tổ chức các cuộc du lịch; dịch vụ cung cấp nước; dịch vụ lưu giữ hàng hóa; dịch vụ cho thuê chỗ để xe ô tô.
Nhóm 41
Dịch vụ giải trí; dịch vụ tổ chức các chương trình biểu diễn (cho mục đích giải trí, văn hóa, nghệ thuật); dịch vụ tổ chức các sự kiện văn hóa; dịch vụ câu lạc bộ (cho mục đích giải trí và giáo dục); dịch vụ tổ chức các cuộc thi đấu thể thao; dịch vụ về phóng viên tin tức.
Nhóm 42
Dịch vụ về lập bản vẽ trong xây dựng; dịch vụ kiến trúc; dịch vụ tư vấn về tiết kiệm năng lượng; dịch vụ về thiết kế nội thất; dịch vụ về quy hoạch đô thị; dịch vụ quản lý chất lượng.
Nhóm 43
Dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thực phẩm, đồ uống (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ cho thuê chỗ ở tạm thời; dịch vụ cung cấp nhà nghỉ cho người hưu trí; dịch vụ cho thuê phòng họp, hội nghị.
Nhóm 44
Dịch vụ xoa bóp; dịch vụ tắm hơi; dịch vụ khám chữa bệnh; dịch vụ thẩm mỹ viện, dịch vụ chăm sóc sức khoẻ; dịch vụ nhà nghỉ dưỡng (phục vụ mục đích chữa bệnh, phục hồi chức năng), dịch vụ làm vườn hoa, cây cảnh; dịch vụ tạo dáng (thiết kế) vườn hoa, cây cảnh.
Nhóm 45
Dịch vụ vệ sỹ; dịch vụ tư vấn trong lĩnh vực an ninh.
Tiến trình xử lý
Công bố A
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
4190 OD TL Khác
243-Thông báo kết quả XNND (từ chối)
256-Quyết định từ chối cấp văn bằng