C-Discount Logo

C-Discount

Trạng thái

Từ chối

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2012-00643
Ngày nộp đơn
12/01/2012
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
VN-4-2012-00643
Ngày công bố
25/06/2012

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

1

Nhóm 1

Sản phẩm hóa học dùng cho công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh; sản phẩm hóa học dùng cho nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); các loại nhựa nhân tạo ở dạng thô, chất dẻo ở dạng thô; phân bón; hợp chất chữa cháy; chế phẩm dùng để tôi và hàn kim loại, hóa chất để bảo quản thực phẩm; chất để thuộc da, chất dính dùng trong công nghiệp.

2

Nhóm 2

Thuốc màu, sơn; véc ni; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; thuốc nhuộm, chất tạo màu, nhựa tự nhiên dạng thô; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho họa sĩ, người làm nghề trang trí, nghề in và nghệ sĩ.

4

Nhóm 4

Dầu mỡ công nghiệp; chất bôi trơn; chất để hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu (kể cả xăng dùng cho động cơ); vật liệu cháy sáng; nến; bấc đèn.

6

Nhóm 6

Kim loại thường và hợp kim của chúng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; cấu kiện bằng kim loại vận chuyển được; vật liệu bằng kim loại dùng cho đường sắt; cáp và dây kim loại không dùng để dẫn điện, khóa và hàng ngũ kim như khoá cài bằng kim loại thường, móc treo quần áo bằng kim loại, móc bằng kim loại; ống kim loại; két sắt; sản phẩm kim loại không nằm trong các nhóm khác như rổ bằng kim loại, hộp bằng kim loại thường, hộp bằng kim loại đựng thực phẩm, khoá bằng kim loại cho túi xách, túi đựng tiền bằng kim loại.

7

Nhóm 7

Máy cụ thể như máy rửa bát đĩa, máy sấy khô, máy ép trái cây dùng điện cho mục đích gia dụng, máy giặt; máy công cụ; động cơ (không kể động cơ dùng cho các phương tiện giao thông đường bộ), các bộ liên kết chuyển động và đai truyền (không dùng cho các phương tiện giao thông đường bộ); nông cụ khác với loại thủ công; máy ấp trứng.

8

Nhóm 8

Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công, dao; kéo; thìa, dĩa; vũ khí lạnh, dao cạo.

9

Nhóm 9

Thiết bị và dụng cụ hàng hải, trắc địa, nhiếp ảnh, quang học, cân, đo, báo hiệu, kiểm tra, cấp cứu và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ dùng để truyền dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển năng lượng điện; thiết bị ghi, truyền và tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh, vật mang dữ hệu từ tính, đĩa ghi, máy bán hàng tự động và các cơ cấu dùng cho các thiết bị làm việc khi bỏ vào đó xu hay thẻ; máy ghi tiền; máy tính, thiết bị xử lý dữ kiện và máy điện toán, thiết bị dập lửa.

10

Nhóm 10

Thiết bị và dụng cụ giải phẫu, y tế, nha khoa và thú y như chân, tay, mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu khâu vết thương.

11

Nhóm 11

Thiết bị để chiếu sáng, sưởi nóng, sinh hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, phân phối nước; thiết bị vệ sinh.

12

Nhóm 12

Xe cộ; phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới nước.

14

Nhóm 14

Kim loại quý và các hợp kim của chúng; các sản phẩm làm từ các kim loại này hoặc bọc bằng kim loại này không được xếp ở các nhóm khác cụ thể như đồ nữ trang rẻ tiền, kẹp cài caravat, hộp đựng đồ trang sức (hộp nhỏ); đồ trang sức; đồ kim hoàn; đá quý; đồng hồ; dụng cụ đo thời gian.

15

Nhóm 15

Dụng cụ âm nhạc.

16

Nhóm 16

Giấy, các tông và các sản phẩm bằng các vật liệu này không xếp trong các nhóm khác như túi bằng giấy, hộp bằng bìa cứng, bìa đỡ và kẹp tài liệu, bìa tệp hồ sơ, thiếp chúc mừng, bìa bọc sách bằng giấy, khăn ăn bằng giấy; ấn phẩm; vật liệu để đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm; keo dán dùng cho văn phòng hoặc dùng cho gia đình; vật liệu dùng cho các nghệ sĩ, bút lông; máy chữ và đồ dùng văn phòng (không kể đồ gỗ); đồ dùng giảng dạy và học tập (không kể máy móc dùng cho mục đích trên); chất dẻo để bao gói (không được xếp ở các nhóm khác); chữ in, bản in đúc (elisê).

17

Nhóm 17

Cao su, nhựa péc ca; gôm; amian; mica; sản phẩm làm bằng chất dẻo bán thành phẩm; vật liệu để lèn chặt, bịt kín, cách ly, ống mềm phi kim loại.

18

Nhóm 18

Da và giả da, sản phẩm bằng các vật liệu kể trên không được xếp ở các nhóm khác cụ thể như túi (bao, túi nhỏ) bằng da thuộc để bao gói, hộp bằng da thuộc hoặc giả da, cặp đựng giấy tờ, tài liệu, cặp da, đồ trang trí bằng da thuộc cho đồ đạc trong nhà, túi xách bằng da, ví đựng tiền bằng da; da động vật; rương, hòm; vali.

19

Nhóm 19

Vật liệu xây dựng phi kim loại; ống cứng phi kim loại dùng cho xây dựng, asphan; hắc ín; bitum; cấu kiện phi kim loại vận chuyển được, đài kỷ mệm phi kim loại.

20

Nhóm 20

Đồ nội thất bằng gỗ; gương, khung ảnh; sản phẩm chưa xếp vào các nhóm khác bằng gỗ, li-e, lau, sậy, cói, liễu, sừng, xương, ngà voi, râu cá voi, vây, hổ phách, xà cừ, bọt biển, thế phẩm của các vật liệu này hoặc làm bằng chất dẻo cụ thể như rổ (không bằng kim loại), thùng bằng gỗ hoặc chất dẻo, hộp bằng gỗ hoặc chất dẻo, chuông gió (để trang trí), mắc treo quần áo, hòm mây đựng thực phẩm.

21

Nhóm 21

Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc (không làm bằng kim loại quý hoặc không được mạ bằng những kim loại ấy), lược; bọt biển; bàn chải (không kể bút lông), vật liệu dùng làm bàn chải; đồ lau dọn; sợi thép rối; thủy tinh thô và sơ chế (trừ kính dùng trong xây dựng); sành, sứ không xếp vào các nhóm khác.

22

Nhóm 22

Dây; dây thừng; lưới; vải bạt, buồm; bao; túi (không xếp vào các nhóm khác); vật liệu để nhồi (trừ cao su hoặc chất dẻo); nguyên liệu sợi dệt dạng thô.

23

Nhóm 23

Các loại sợi dùng để dệt.

24

Nhóm 24

Vải và hàng dệt không xếp vào các nhóm khác như vỏ nệm, rèm bằng sợi dệt, rèm cửa ra vào, khăn tắm, khăn tay bỏ túi bằng vải, khăn lau cốc (khăn bông), màn chống muỗi, khăn ăn bằng vải dệt, khăn mặt, vỏ gối; khăn trải bàn và trải giường.

26

Nhóm 26

Đăng ten; ruy băng; dải; khuy; khuy bấm; khuy móc; kim khâu; kim băng; hoa nhân tạo.

27

Nhóm 27

Thảm, chiếu; nệm chùi chân; vải sơn; các vật liệu trải sàn khác như thảm tập thể dục, thảm ô tô, thảm chống trơn, thảm chùi chân sau khi tắm; giấy dán tường (trừ loại làm bằng hàng dệt).

28

Nhóm 28

Trò chơi; đồ chơi; dụng cụ thể dục, thể thao không xếp trong các nhóm khác như xe đạp đặt cố định để luyện tập, bàn bi-a, thiết bị tập luyện thể hình, bàn cờ, dây chun kéo tập ngực, gậy đánh gôn, gậy chơi bi-a, quả tạ, phi tiêu, găng tay đánh gôn, giầy trượt pa-tanh, vợt, quả cầu lông, súng cao su; đồ trang hoàng cây noel (trừ đồ chiếu sáng và bánh kẹo); bài lá.

29

Nhóm 29

Thịt; cá, gia cầm, thú săn (không còn sống); chất chiết ra từ thịt; rau, quả được bảo quản, phơi khô hoặc nấu chín; nước quả nấu đông; mứt ướt; trứng (thực phẩm), sữa, các sản phẩm sữa; dầu thực vật, mỡ ăn.

30

Nhóm 30

Cà phê; trà (chè); ca cao; đường; gạo; bột sắn, bột cọ; chất thay thế cà phê; bột; các sản phẩm làm từ bột ngũ cốc; bánh mỳ; bánh; mứt; kẹo; kem ăn lạnh; mật ong; nước mật đường; men, bột nở; muối, tương hạt cải; dấm; nước xốt (gia vị); gia vị; kem lạnh.

31

Nhóm 31

Sản phẩm nông nghiệp, nghề làm vườn, lâm nghiệp như cây khô để trang trí, tảo cho tiêu dùng con người hoặc động vật, nấm tươi, hoa khô dùng để trang trí; các loại hạt không xếp vào các nhóm khác như đậu tươi, hạt giống ngũ cốc (chưa xử lý), hạt dẻ tươi, hạt ca cao thô, hạt vừng; động vật sống; rau tươi; quả tươi, hạt giống; cây và hoa tươi; thức ăn cho động vật; mạch nha.

35

Nhóm 35

Quảng cáo; điều hành kinh doanh; quản trị kinh doanh; các chức năng văn phòng; dịch vụ phát hành các tờ in quảng cáo và các mẫu hàng; dịch vụ về đặt báo cho những người khác; tư vấn, thông tin, hỏi đáp về kinh doanh; kế toán; dịch vụ tái bản lại tài liệu; dịch vụ xúc tiến việc làm; quản lý các dữ liệu máy tính, tổ chức các cuộc triển lãm với mục đích thương mại hoặc quảng cáo; quản lý triển lãm.

36

Nhóm 36

Bảo hiểm; tài chính; tiền tệ; bất động sản; quỹ tín dụng đề phòng rủi ro; các dịch vụ phát hành séc du lịch và thư tín dụng; đánh giá của cải bất động sản.

37

Nhóm 37

Xây dựng; sửa chữa; các dịch vụ lắp đặt cụ thể như lắp đặt, bảo dưỡng và sửa chữa máy móc, lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hoà không khí; khoan giếng; cho thuê dụng cụ và vật liệu xây dựng, máy ủi, máy nhổ cây; bảo dưỡng hoặc làm sạch một tòa nhà hoặc văn phòng; làm sạch dầu; sửa lại bề mặt ngoài của các ngôi nhà; bảo dưỡng và làm sạch các vât dụng khác nhau (hiệu giặt); sửa chữa quần áo, dịch vụ sửa chữa giầy.

38

Nhóm 38

Thông tin liên lạc; dịch vụ liên lạc qua hệ điều hành máy tính.

39

Nhóm 39

Vận tải; đóng gói; bố trí du lịch; kho tàng; phân phát báo chí; phân phát nước uống và điện; khai thác các máy bốc vác, dịch vụ kéo tàu đường thủy, dịch vụ bốc dỡ hàng hóa từ các tàu to sang các tàu nhỏ hơn; dịch vụ trục vớt tàu bị mằc cạn; dịch vụ gửi hàng và giữ hàng; cho thuê máy lạnh (xe đông lạnh); cho thuê ga-ra, dịch vụ đặt trước chỗ cho các cuộc du lịch và vận chuyển.

40

Nhóm 40

Xử lý vật liệu; dịch vụ biến đổi sản phẩm nông nghiệp của những người khác (làm rượu vang, chưng cất rượu, đập lúa, ép quả, xay xát); nhuộm vải và quần áo; xử lý vải để chống mối mọt; dịch vụ làm vải chống thấm; dịch vụ đóng tài liệu thành sổ; mạ thiếc; lọc không khí; lưu hóa (xử lý vật liệu); rửa ảnh; dịch vụ in ấn.

41

Nhóm 41

Giáo dục; giảng dạy; giải trí; các hoạt động thể thao và văn hóa; dịch vụ xuất bản sách và tạp chí; cho mượn sách; dạy súc vật, sản xuất các kịch phim; cho thuê phim, các băng ghi âm và các máy chiếu phim, các phụ tùng dành cho việc trang trí nhà hát, tổ chức các cuộc thi trong ngành giáo dục và vui chơi; tổ chức và dẫn dắt các hội nghị và đại hội; tổ chức các triển lãm với mục đích văn hóa và giáo dục; dịch vụ đặt chỗ cho các buổi diễn kịch; quay phim trên băng video; xổ số.

42

Nhóm 42

Nghiên cứu khoa học và nông nghiệp; lập chương trình máy tính (máy điện toán); thử vật liệu; phòng thí nghiệm.

43

Nhóm 43

Cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); lưu trú tạm thời.

44

Nhóm 44

Chăm sóc y tế, vệ sinh và thẩm mỹ; dịch vụ thú y và nông nghiệp; nhà hồi sức; phòng nuôi trẻ sơ sinh; cho thuê vật liệu để làm nông nghiệp.

45

Nhóm 45

Các dịch vụ luật; dịch vụ tổ chức đám tang; cho thuê quần áo.

Tiến trình xử lý

Application Filing

12/01/2012 Nộp đơn

225-Thông báo thiếu sót đơn

15/02/2012

4120 OD TL_sua doi bo sung HT

10/04/2012

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

27/04/2012

Công bố A

25/06/2012

4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn

31/10/2013

243-Thông báo kết quả XNND (từ chối)

12/03/2014

4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

12/05/2014

257-Quyết định từ chối cấp văn bằng

27/06/2014

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay