GENERAL MILLS
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2012-00853
- Ngày nộp đơn
- 16/01/2012
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0202471-000
- Ngày cấp bằng
- 22/03/2013
- Ngày hết hạn
- 16/01/2032
- Số công bố
- VN-4-2012-00853
- Ngày công bố
- 25/04/2012
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Number One General Mills Boulevard Minneapolis, Minnesota 55426, U.S.A.
Đại diện SHCN
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Đồ ăn nhẹ làm từ trái cây đóng gói sẵn; món ăn chính tổng hợp đóng gói sẵn làm từ rau; khoai tây khử nước đóng gói sẵn; món tráng miệng tổng hợp có thành phần chủ yếu là hỗn hợp trái cây; sản phẩm protein từ rau.
Nhóm 30
Thực phẩm chế biến từ ngũ cốc được sử dụng như thực phẩm ăn sáng, đồ ăn nhẹ hoặc là thành phần để làm thực phẩm khác; thực phẩm ăn sẵn dạng thanh làm từ ngũ cốc; đồ ăn nhẹ ăn sẵn làm từ ngũ cốc; bột mì; hỗn hợp bột để làm bánh nướng; hỗn hợp bột để làm bánh ngọt; hỗn hợp đường rắc lên bánh; đường rắc lên bánh; hỗn hợp bột để làm món tráng miệng; hỗn hợp bột để làm bánh sô cô la hạnh nhân; hỗn hợp bột để làm bánh qui giòn; hỗn hợp bột để làm bánh kếp; món ăn chính tổng hợp làm từ ngũ cốc hoặc mì ống; món ăn thêm làm từ mì đóng gói sẵn.
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B
4154 NH Biên lai điện tử
4512 GH4 Yêu cầu gia hạn Văn bằng bảo hộ