Van Trang Ceramic & Porcelain S
Trạng thái
Hết hạnThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2013-00223
- Ngày nộp đơn
- 04/01/2013
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0229893-000
- Ngày cấp bằng
- 14/08/2014
- Ngày hết hạn
- 04/01/2023
- Số công bố
- VN-4-2013-00223
- Ngày công bố
- 25/09/2014
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Trắng, đen, vàng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Ceramic & Porcelain".
Chủ đơn / Chủ bằng
Phòng 301A, toà nhà An Sinh, thị trấn Cầu Diễn, huyện Từ Liêm, thành phố Hà Nội
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Số 240, Quan Nhân, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 6
Vật liệu xây dựng bằng kim loại: sắt, thép, phôi thép, nhôm, đồng.
Nhóm 11
Thiết bị vệ sinh bằng sứ: chậu rửa mặt, bồn tắm, chậu rửa (lavabo).
Nhóm 19
Vật liệu xây dựng phi kim loại: xi măng, vôi, thạch cao.
Nhóm 21
Đồ gốm; đồ sứ để chứa đựng; đồ gia dụng dùng trong gia đình bằng thủy tinh (bình, ly).
Nhóm 31
Thức ăn chăn nuôi cho gia súc, gia cầm và các vật nuôi khác.
Nhóm 35
Đại lý mua, đại lý bán, đại lý ký gửi: đồ gốm, đồ sứ để chứa đựng, đồ gia dụng bằng thủy tinh như cốc, ly, bình chứa uống nước, đồ trang trí nội thất bằng mây tre đan như bàn ghế mây, giỏ hoa đan bằng mây, khay để nước uống, mặt hàng đồ gia dụng bằng kim loại, nhựa, gỗ như xoong nồi bằng inôc, dao, kéo, chậu nhôm, chậu nhựa, rổ, giá bằng inôc và bằng nhựa, bàn, ghế, tủ, giường bằng gỗ, thiết bị viễn thông, đồ điện tử như máy tính, máy in, máy kích điện, tivi, đầu đĩa, điện lạnh, đồ điện dân dụng, các linh kiện, phụ tùng thay thế như dây cáp điện, cầu dao, công tắc, ổ cắm, cầu chì, bộ nạp ắc quy, hộp số điện, bảng điện, thiết bị tin học, máy văn phòng, máy công nghiệp như máy hàn, máy cắt, máy may, máy sản xuất thức ăn gia súc, mực in, phần mềm máy tính, trang thiết bị y tế, thiết bị ngành nước, thiết bị phòng cháy chữa cháy, camera quan sát, thiết bị chống trộm, chống đột nhập, thép, phôi thép, xi măng, vôi, thạch cao (không dùng trong y tế), các loại máy móc, thiết bị, nguyên liệu phục vụ ngành xi măng, ngành than, ngành xây dựng, ngành nông nghiệp, cây giống phục vụ ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, con giống thủy sản, con giống gia súc, gia cầm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn nuôi trồng; xuất nhập khẩu và mua bán: đồ gốm, đồ sứ để chứa đựng, đồ gia dụng bằng thủy tinh như cốc, ly, bình chứa uống nước, đồ trang trí nội thất bằng mây tre đan như bàn ghế mây, giỏ hoa đan bằng mây, khay để nước uống, mặt hàng đồ gia dụng bằng kim loại, nhựa, gỗ như xoong nồi bằng inôc, dao, kéo, chậu nhôm, chậu nhựa, rổ, giá bằng inôc và bằng nhựa, bàn, ghế, tủ, giường bằng gỗ, thiết bị viễn thông, đồ điện tử như máy tính, máy in, máy kích điện, tivi, đầu đĩa, điện lạnh, đồ điện dân dụng, các linh kiện, phụ tùng thay thế như dây cáp điện, cầu dao, công tắc, ổ cắm, cầu chì, bộ nạp ắc quy, hộp số điện, bảng điện, thiết bị tin học, máy văn phòng, máy công nghiệp như máy hàn, máy cắt, máy may, máy sản xuất thức ăn gia súc, mực in, phần mềm máy tính, trang thiết bị y tế, thiết bị ngành nước, thiết bị phòng cháy chữa cháy, camera quan sát, thiết bị chống trộm, chống đột nhập, thép, phôi thép, xi măng, vôi, thạch cao (không dùng trong y tế), các loại máy móc, thiết bị, nguyên liệu phục vụ ngành xi măng, ngành than, ngành xây dựng, ngành nông nghiệp, cây giống phục vụ ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, con giống thủy sản, con giống gia súc, gia cầm, thức ăn chăn nuôi, thức ăn nuôi trồng.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B