Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2015-00381
- Ngày nộp đơn
- 07/01/2015
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0280514-000
- Ngày cấp bằng
- 25/04/2017
- Ngày hết hạn
- 07/01/2025
- Số công bố
- VN-4-2015-00381
- Ngày công bố
- 25/06/2017
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Ghi, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
24 Britton Street, London EC1M 5UA, United Kingdom
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Thẻ tín dụng được mã hóa từ tính, thẻ ghi nợ được mã hóa từ tính, thẻ phần thưởng được mã hóa từ tính và thẻ thanh toán được mã hóa từ tính; thẻ từ tính chưa mã hóa; thẻ thông minh; thẻ ngân hàng được mã hóa; thiết bị ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh, vật mang dữ liệu từ tính, đĩa ghi; đĩa com-pắc ghi sẵn; bộ nhớ chỉ đọc (CD ROM), băng và đĩa CD; kính râm, kính đeo mắt, hộp/bao và gọng kính râm và kính đeo mắt, kính áp tròng và hộp đựng kính áp tròng, bao đựng máy tính bảng.
Nhóm 14
Đồ trang sức; đồng hồ và đồng hồ đeo tay; khuy măng sét; khóa cài bằng kim loại quý; khóa cài (móc gài) dùng cho đồ trang sức; đá quý; kim loại quý và hợp kim của kim loại quý cụ thể là đồ trang sức; đồng hồ bấm giờ và dụng cụ đo thời gian.
Nhóm 18
Da và giả da, cụ thể là cặp da, hộp đựng mũ, va li, cặp đựng giấy tờ và tài liệu, cặp mang giấy tờ và tài liệu, ví đựng chìa khóa, ví tiền, ví có thể gập, bao đựng thẻ tín dụng, cặp đeo vai, túi đeo lưng, ba lô, ví/túi đựng đồ trang điểm rỗng, ví/túi đựng mỹ phẩm rỗng, và túi đựng hành lý; va li đựng hành lý; hòm/rương; túi du lịch; túi xách tay, ví, và ví bỏ túi; ô và lọng; gậy chống.
Nhóm 25
Đồ đi ở chân, giày, giày cao cổ, dép xăng-đan, dép đi trong nhà, khăn quàng cổ, thắt lưng (trang phục), găng tay (trang phục), đồ đội đầu, cụ thể là mũ và mũ lưỡi trai.
Nhóm 26
Khóa cài (phụ kiện của trang phục); khóa cài giày.
Nhóm 35
Dịch vụ gom/tập hợp các loại hàng hóa, vì lợi ích của người khác, để người mua thuận tiện xem và mua bán các hàng hóa đó tại các cửa hàng bách hóa bán lẻ, cửa hàng bán lẻ, siêu thị, đặt hàng theo catalô qua đường bưu điện, hoặc từ một trang web trên Internet, tất cả các dịch vụ trên liên quan đến hàng hóa trong lĩnh vực đồ đi ở chân, giày, dép xăng-đan, dép đi trong nhà, kính râm, kính đeo mắt, hộp/bao đựng kính râm và kính đeo mắt, gọng kính râm và kính đeo mắt, kính áp tròng, hộp đựng kính áp tròng, đồ trang sức và đá quý, đồng hồ, đồng hồ đeo tay, khuy măng sét, thắt lưng cho quần áo, khóa cài thắt lưng, dụng cụ đo thời gian và đồng hồ bấm giờ, cặp da, va li, cặp đựng giấy tờ và tài liệu, tập đựng giấy tờ và tài liệu dạng cặp, ví đựng chìa khóa, ví, ví có thể gập, bao đựng thẻ tín dụng, vỏ bọc và bao/túi đựng máy tính bảng, cặp đeo vai, túi đeo lưng, ba lô, ví/túi đựng đồ trang điểm rỗng, ví/túi đựng mỹ phẩm rỗng, và túi đựng hành lý, va li đựng hành lý, hòm/rương du lịch, túi du lịch, túi xách tay, ô, lọng, gậy chống, khăn quàng cổ, găng tay, sản phẩm làm đẹp và chăm sóc cá nhân, mỹ phẩm, nước hoa, và đồ đội đầu, cụ thể là mũ và mũ lưỡi trai; dịch vụ quảng cáo và quảng bá (xúc tiến bán hàng); khuyến mại (đẩy mạnh bán hàng cho người khác); dịch vụ quảng cáo và tiếp thị (marketing), cụ thể là dịch vụ khách hàng thân thiết và dịch vụ câu lạc bộ khách hàng cho mục đích thương mại, quảng bá và/hoặc quảng cáo.
Phân loại hình
Dữ liệu ưu tiên
| Số ưu tiên | Ngày ưu tiên | Nước ưu tiên |
|---|---|---|
| GB | — | 05.11.2014 |
Tiến trình xử lý
Application Filing
4190 OD TL Khác
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B