VISEFCO
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2015-00605
- Ngày nộp đơn
- 09/01/2015
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0286517-000
- Ngày cấp bằng
- 16/08/2017
- Ngày hết hạn
- 09/01/2025
- Số công bố
- VN-4-2015-00605
- Ngày công bố
- 25/03/2015
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Lô E13, 14 cụm công nghiệp đa nghề Đông Thọ, xã Đông Thọ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
Đại diện SHCN
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Nước mắm; chiết xuất của thịt; dầu có thể ăn được; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; sản phẩm sữa; trái cây được bảo quản.
Nhóm 30
Đồ gia vị; nước xốt thịt; tương; xốt [gia vị]; bánh kẹo; bánh mỳ.
Nhóm 32
Đồ uống không cồn; nước uống có ga; đồ uống khai vị, không có cồn; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; nước [đồ uống]; bia.
Nhóm 35
Dịch vụ mua bán, dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu, dịch vụ quảng cáo, dịch vụ giới thiệu sản phẩm, cụ thể là: sữa, sản phẩm sữa, dầu có thể ăn được, nước mắm, chiết xuất của thịt, trái cây được bảo quản, rau quả đã được bảo quản, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây, thịt, bánh kẹo, sôcôla, đồ gia vị, nước xốt thịt, tương, xốt [gia vị], thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo, cà phê, trà (chè), bánh kẹo, bánh mỳ, bánh trứng, đồ uống có cồn và không cồn, nước uống có ga, đồ uống khai vị, đồ uống làm từ nước ép trái cây, nước, bia, đồ uống được chưng cất, rượu.
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B