KYB
Trạng thái
Từ chốiThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2016-00791
- Ngày nộp đơn
- 11/01/2016
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN-4-2016-00791
- Ngày công bố
- 25/08/2016
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
173 Thụy Khuê, phường Thụy Khuê, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
14 đơn khác
B BOZNY BOZNY
BAVU BAVU
BÀ VŨ BÀ VŨ
POSEIDON POSEIDON
FIRESTOP FIRE STOP
NISSIN
LAZDN
OCHILY
Polo Villa
GEOLIA
Nhãn hiệu hình
37o Lovẽ
L
OAKANG
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 2
Mực in; vecni; sơn; chế phẩm chống gỉ; thuốc mầu; chế phẩm chống ăn mòn.
Nhóm 3
Chế phẩm dùng để đánh bóng; chế phẩm để tẩy rửa; mỹ phẩm; chế phẩm làm thơm không khí; chế phẩm để làm sạch; chế phẩm đánh sạch gỉ; si đánh bóng.
Nhóm 6
Thùng đựng nước bằng inox; két an toàn; thanh kim loại định hình; kẹp dây cáp và ống dẫn bằng kim loại; tủ đựng dụng cụ bằng kim loại [tủ rỗng]; cửa bằng kim loại.
Nhóm 8
Bàn là; dao dùng để cắt [dụng cụ cho nhà bếp]; bơm tay; kéo; dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dụng cụ để mài [dụng cụ cầm tay].
Nhóm 9
Điện thoại di động; máy đếm và phân loại tiền; dây điện; công tắc điện; ổ cắm điện; bình cứu hỏa.
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; bao cao su; vật liệu khâu vết thương; bình sữa cho trẻ em bú; thiết bị xoa bóp; thiết bị và dụng cụ thú y.
Nhóm 11
Thiết bị và trang bị chiếu sáng; quạt điện; thiết bị dùng cho bồn tắm; bóng đèn; nồi cơm điện; tủ lạnh; lò vi sóng; bếp ga; bếp từ; bình đun nước nóng lạnh chạy bằng điện; thiết bị sưởi ấm; thiết bị sinh hơi nước; hệ thống và thiết bị làm lạnh; hệ thống và thiết bị sấy; hệ thống và thiết bị thông gió [điều hòa không khí]; thiết bị phân phối nước; thiết bị làm sạch nước; thiết bị điều hòa không khí, thiết bị làm nóng, lạnh nước dùng cho nhà tắm; ấm đun nước chạy điện; máy làm sạch và khử độc thực phẩm rau quả; hệ thống và thiết bị làm đông lạnh sản phẩm; máy pha cà phê dùng điện.
Nhóm 14
Đồng hồ và dụng cụ đo thời gian; đồ trang sức; đồ kim hoàn; đá quý; kim loại quý và các hợp kim của chúng.
Nhóm 16
Giấy, carton và các sản phẩm bằng vật liệu này không xếp trong các nhóm khác, cụ thể là: túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia đình; bài lá; văn phòng phẩm.
Nhóm 30
Cà phê; trà (chè); kakao; sôcôla; kem lạnh; bột dùng cho trẻ em làm từ ngũ cốc.
Nhóm 32
Nước ép hoa quả các loại; sữa đậu nành; nước tinh khiết; nước giải khát có gas và không gas; nước giải khát không cồn; bia.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
4166 OD Phản đối cấp
4193 Bổ sung tài liệu cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối
4192 Trả lời thông báo cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối
4193 Bổ sung tài liệu cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối