KYB Logo

KYB

Trạng thái

Từ chối

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2016-00791
Ngày nộp đơn
11/01/2016
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
VN-4-2016-00791
Ngày công bố
25/08/2016

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

2

Nhóm 2

Mực in; vecni; sơn; chế phẩm chống gỉ; thuốc mầu; chế phẩm chống ăn mòn.

3

Nhóm 3

Chế phẩm dùng để đánh bóng; chế phẩm để tẩy rửa; mỹ phẩm; chế phẩm làm thơm không khí; chế phẩm để làm sạch; chế phẩm đánh sạch gỉ; si đánh bóng.

6

Nhóm 6

Thùng đựng nước bằng inox; két an toàn; thanh kim loại định hình; kẹp dây cáp và ống dẫn bằng kim loại; tủ đựng dụng cụ bằng kim loại [tủ rỗng]; cửa bằng kim loại.

8

Nhóm 8

Bàn là; dao dùng để cắt [dụng cụ cho nhà bếp]; bơm tay; kéo; dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dụng cụ để mài [dụng cụ cầm tay].

9

Nhóm 9

Điện thoại di động; máy đếm và phân loại tiền; dây điện; công tắc điện; ổ cắm điện; bình cứu hỏa.

10

Nhóm 10

Thiết bị và dụng cụ y tế; bao cao su; vật liệu khâu vết thương; bình sữa cho trẻ em bú; thiết bị xoa bóp; thiết bị và dụng cụ thú y.

11

Nhóm 11

Thiết bị và trang bị chiếu sáng; quạt điện; thiết bị dùng cho bồn tắm; bóng đèn; nồi cơm điện; tủ lạnh; lò vi sóng; bếp ga; bếp từ; bình đun nước nóng lạnh chạy bằng điện; thiết bị sưởi ấm; thiết bị sinh hơi nước; hệ thống và thiết bị làm lạnh; hệ thống và thiết bị sấy; hệ thống và thiết bị thông gió [điều hòa không khí]; thiết bị phân phối nước; thiết bị làm sạch nước; thiết bị điều hòa không khí, thiết bị làm nóng, lạnh nước dùng cho nhà tắm; ấm đun nước chạy điện; máy làm sạch và khử độc thực phẩm rau quả; hệ thống và thiết bị làm đông lạnh sản phẩm; máy pha cà phê dùng điện.

14

Nhóm 14

Đồng hồ và dụng cụ đo thời gian; đồ trang sức; đồ kim hoàn; đá quý; kim loại quý và các hợp kim của chúng.

16

Nhóm 16

Giấy, carton và các sản phẩm bằng vật liệu này không xếp trong các nhóm khác, cụ thể là: túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; keo dán dùng cho văn phòng hoặc gia đình; bài lá; văn phòng phẩm.

30

Nhóm 30

Cà phê; trà (chè); kakao; sôcôla; kem lạnh; bột dùng cho trẻ em làm từ ngũ cốc.

32

Nhóm 32

Nước ép hoa quả các loại; sữa đậu nành; nước tinh khiết; nước giải khát có gas và không gas; nước giải khát không cồn; bia.

Phân loại hình

25.03.01 (7) 25.03.11 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

11/01/2016 Nộp đơn

4120 OD TL_sua doi bo sung HT

28/03/2016

4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung

13/01/2017

4166 OD Phản đối cấp

20/06/2017

4193 Bổ sung tài liệu cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối

24/07/2017

4192 Trả lời thông báo cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối

16/08/2017

4193 Bổ sung tài liệu cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối

30/03/2021

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay