THE NORMAL ONE Logo

THE NORMAL ONE

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2016-01019
Ngày nộp đơn
13/01/2016
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0295817-000
Ngày cấp bằng
26/02/2018
Ngày hết hạn
13/01/2026
Số công bố
VN-4-2016-01019
Ngày công bố
25/05/2016

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Chủ đơn / Chủ bằng

THE LIVERPOOL FOOTBALL CLUB AND ATHLETIC GROUNDS LIMITED

Anfield Road, Liverpool, L4 0TH, United Kingdom

Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.

Đại diện SHCN

Công ty TNHH Tư vấn Nhiệt Tâm và Cộng sự

Phòng 402 tập thể Dầu khí, số 59 Huỳnh Thúc Kháng, phường Láng Hạ, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

6

Nhóm 6

Đồ ngũ kim nhỏ bằng kim loại; thùng bằng kim loại; ghim [đồ ngũ kim]; biểu tượng bằng kim loại cho xe cộ; chìa khóa và phôi chla khóa; vòng đeo chìa khoá bằng kim loại thường; khoá bằng kim loại, ngoại trừ khoá điện; cúp kỷ niệm bằng kim loại thường; biển tên bâng kim loại thường; đài kỷ niệm bằng kim loại; tượng và tượng nhỏ bằng kim loại thường; hình chạm, khắc hoặc đúc nhỏ bằng kim loại thường; hộp bằng kim loại thường; hộp đựng tiền bằng kim loại thương; hộp đựng dụng cụ bâng kim loại [hộp rỗng]; tất cả các sản phẩm nêu trên đều làm bằng kim loại thường.

9

Nhóm 9

Thiết bị dùng để ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; máy thu thanh; máy thu hình; thiết bị điện và điện tử dùng để nhận các chương trình phát thanh, truyền hình vệ tinh, mặt đất hoặc cáp; máy ghi hình; máy đọc đĩa compắc; đầu đĩa CD; đầu đĩa DVD; máy ghi đĩa DVD; đầu đĩa blu-ray; máy chơi âm thanh nén chuẩn mp3; máy đọc tệp âm thanh nén chuẩn mp3; vật mang dữ liệu từ tính; đĩa ghi; máy tính; thiết bị xử lý dữ liệu và máy vi tính; vật mang dữ liệu ghi sẵn; phân sụn máy tính [phần mềm được nạp sẵn trong bộ nhớ chỉ đọc trong thiết bị phần cứng máy tính, dùng để kiểm soát, giám sát và điều khiển dữ liệu của phần cứng máy tính]; phần mềm máy tính loại ghi sẵn hoặc tải về được; phần mềm loại có thể tải về được từ internet; các ấn phẩm điện tử loại có thể tải về được; đĩa compắc dùng để ghi dữ liệu; tệp tin nhạc kỹ thuật số loại có thể tải về được; đĩa đa dụng kỹ thuật số loại ghi sẵn; đĩa blu-ray; thiết bị viễn thông; các thiết bị trò chơi máy vi tính được sử dụng kèm theo một màn hình hiển thị ngoài hoặc màn hình máy tính; miếng đệm lót chuột máy vi tính; điện thoại di động, vỏ bảo vệ điện thoại di động; kính áp tròng; kính đeo mắt [quang học] và kính râm; nam châm; mũ bảo hiểm cho người đi xe; đĩa compắc [bộ nhớ chỉ đọc]; phim dương bản; phim âm bản; pin; thẻ mã hóa từ tính; thẻ nhận dạng từ tính; thẻ tín dụng đã được mã hóa; thẻ ghi nợ đã được mã hóa, thẻ thông minh [thẻ tích hợp]; thẻ nhận dạng đã được mã hóa; thẻ đã được mã hóa và thẻ đã được mã hóa mang thông tin có thể đọc được bằng máy; biểu tượng đồ họa (dưới dạng một phần mềm có thể tải về từ các nhà mạng điện thoại); nhạc chuông loại có thể tải về được; thẻ điện thoại loại từ tính, mã hóa hoặc thông minh; thiết bị âm thanh, hình ảnh đùng để dạy học; ống nhòm; kính viễn vọng.

16

Nhóm 16

Giấy, bìa cứng; ấn phẩm; ảnh chụp [được in]; văn phòng phẩm; bút lông để vẽ; vật liệu để bao gói làm từ giấy hoặc tinh bột hoặc chất dẻo thuộc nhóm này; xuất bản phẩm dạng in; sách; tập sách nhỏ để quảng cáo; tập sách thông tin về các trận thi đấu; catalô; hộp màu vẽ [đồ dùng học sinh]; bìa bọc quyển séc; cờ bằng giấy; tranh ảnh; áp phích quảng cáo; dụng cụ gập giấy [đồ dùng văn phòng]; bút chì; bút; hộp đựng bút chì; bộ thước kẻ hình học; giấy bao gói; thiếp chúc mừng, giấy dính [văn phòng phẩm]; bưu thiếp; lịch; báo chí; tạp chí; xuất bản phẩm dạng in xuất bản định kỳ; đồ dùng để hướng dẫn và giảng dạy [không bao gồm thiết bị]; sách vận động tương tác; tập anbom; tờ lấy chữ ký; sách tô màu; vở trang trời; nhật ký; dụng cụ viết; tờ lịch biểu; vật dụng để đánh dấu sách; tấm lót bằng giấy; miếng lót bằng giấy hoặc các tông dùng cho cốc vại uống bia; phiếu tặng quà; bản đồ địa lý; vé in.

18

Nhóm 18

Da và da giả; da động vật; da thuộc; vali và túi du lịch; túi xách tay; ba lô; ví tiền; ô; ô che nắng; gậy chống; roi da; dây cương và yên cho động vật; quần áo cho động vật; túi mua hàng; túi đựng đồ thể thao; ví bỏ túi; túi xách loại lớn đựng đồ cá nhân khi đi đường; túi đựng đồ chuyển phát nhanh; túi vải buộc dây để mang đồ trang bị cắm trại hay thể dục; dây đeo bằng da thuộc; đại yên; ví đựng tiền và thẻ tín dụng; cặp đựng giấy tờ; tài liệu; túi đựng quần áo trong khi di chuyển.

21

Nhóm 21

Dụng cụ và đồ chứa dùng cho mục đích gia dụng hoặc nhà bếp; lược và bọt biển cho mục đích gia dụng; bàn chải; vật liệu dùng để làm bàn chải; dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay; bùi nhùi thép để làm sạch; vật dụng làm bằng gốm cho mục đích gia dụng; thủy tinh được sơn vẽ; đồ chứa đựng bằng đất nung hoặc bằng sứ thuộc nhóm này; bàn chải đánh răng loại chạy điện hoặc không chạy điện; cốc vại; chén; chén tống; đĩa ăn; bát to; cốc để uống; hộp đựng bữa ăn trưa; bình bẹt đựng đồ uống và chai đựng rượu để trong túi bên hông; chai lọ; bình thon cổ; cốc [đồ đựng]; ca; vật dụng bằng gốm trắng và sứ dùng cho mục đích gia dụng; dụng cụ và đồ chứa dùng trong nhà; bát đĩa bằng sành; lót cốc không bằng giấy và không phải là khăn ăn; hộp đựng tiền bằng gốm, thủy tinh, sứ hoặc đất nung; chai lọ đựng nước; bộ chai lọ đựng dâu hoặc dấm; đót giầy; cốc vại làm bằng bạc hoặc vàng; miếng lót cốc bằng gốm.

25

Nhóm 25

Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu; áo khoác ngoài; quần áo thể thao; quần áo mặc khi thư giãn hoặc chơi; thể thao; quần áo lót; đồ lót; trang phục dệt kim; áo sơ mi; giày ống; áo khoác; bộ áo liền quần [trang phục chống bụi mặc ngoài khi làm việc]; mũ che tai [trang phục]; giày đá bóng; nẹp kim loại dùng cho đồ đi chân; áo phông; tất ngắn cổ; áo len dài tay; mũ lưỡi trai [đồ đội đầu]; mũ; khăn quàng cổ; áo vét [trang phục]; áo khoác ngoài của phụ nữ mặc ở nhà khi trang điểm hoặc sau khi tắm; quần áo ngủ; dép; dép đi trong nhâ; áo ngoài có mũ trùm đầu; quần lót ống rộng của đàn ông; quần áo và giày dùng ở bãi biển; giày trẻ em; yếm dãi không bằng giấy; bộ áo liên quân; bộ đồ ngủ của trẻ em; quần yếm bằng vải thô; dây đeo quần; thắt lưng [trang phục]; cổ tay áo [trang phục]; bộ quần áo thể thao mặc khi luyện tập; ca vát; ca vát loại to bản; tạp dề [trang phục]; áo choàng mặc sau khi tắm; mũ và áo dùng khi tắm; quần bơi; găng tay hở ngón và găng tay [trang phục]; áo nịt len [trang phục]; áo ngoài mặc chui đầu; quần áo đan; quần ống bó [quần dài]; áo pacca; khăn choàng; áo may ô/áo lót thể thao; váy; áo gilê; lưỡi trai/tấm che nắng [đồ đội đầu]; áo chẽn không tay; áo mưa; thắt lưng đựng tiền [quần áo].

26

Nhóm 26

Huy hiệu để đeo không bằng kim loại quý.

28

Nhóm 28

Trò chơi; bài lá; đồ chơi; mũ cách điệu dùng trong các dịp lễ hội; vật dụng bảo vệ ống chân [phụ kiện thể thao]; găng tay dùng cho trò chơi; quả bóng bay để chơi; bóng cho trò chơi; quả bóng hơi để chơi; bóng cho trò chơi bóng đá; gấu bông; đồ trang trí cho cây noel [trừ đồ chiếu sáng và bánh kẹo]; thiết bị tập thể dục; xe đạp đồ chơi cho trẻ em; thú nhồi bông; trò chơi câu đố; trò chơi ghép hình; thiết bị chơi trò chơi cầm tay; bóng cho trò đánh gôn; găng tay dùng cho thủ môn; lưới dùng trong bóng đá.

Tiến trình xử lý

Application Filing

13/01/2016 Nộp đơn

225-Thông báo thiếu sót đơn

22/03/2016

4120 OD TL_sua doi bo sung HT

29/03/2016

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

30/03/2016

Công bố A

25/05/2016

251-Thông báo cấp văn bằng

12/01/2018

4151 Lệ phí cấp bằng

19/01/2018

263-Quyết định cấp VBBH

26/02/2018

Công bố B

25/04/2018

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay