PNF P&F ENGINEERING
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2016-01383
- Ngày nộp đơn
- 15/01/2016
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0307103-000
- Ngày cấp bằng
- 24/10/2018
- Ngày hết hạn
- 15/01/2026
- Số công bố
- VN-4-2016-01383
- Ngày công bố
- 25/03/2016
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "P&F", "ENGINEERING".
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 107, phố Đặng Văn Ngữ, phường Phương Liên, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 12, Tòa nhà 319 Tower, số 63 Lê Văn Lương, phường Trung Hòa, quận cầu Giấy, Tp. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 6
Cấu kiện kim loại: thanh lan can, thanh vịn cầu thang bằng kim loại, bulong ốc vít bằng kim loại, tấm kim loại dùng cho xây dựng, thép đúc.
Nhóm 35
Buôn bán máy móc: máy phát điện, động cơ điện, dây điện, mạch điện, máy photo, máy fax, máy in, thiết bị y tế, máy đo huyết áp, máy chụp xquang, vật liệu xây dựng phi kim loại: tre, nứa, gỗ cây, xi măng, gạch, đá, ngói, cát, sỏi, kính, sơn, véc ni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh.
Nhóm 37
Dịch vụ xây dựng: nhà các loại, các công trình đường sắt và đường bộ, công trình công ích, công trình công nghiệp, đường thủy, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống, đường hầm, các công trình thể thao ngoài trời; dịch vụ phá dỡ công trình; dịch vụ chuẩn bị mặt bằng; dịch vụ lắp đặt máy móc và các thiết bị công nghiệp; cho thuê thiết bị xây dựng.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B