Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2017-00041
- Ngày nộp đơn
- 03/01/2017
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0331449-000
- Ngày cấp bằng
- 30/09/2019
- Ngày hết hạn
- 03/01/2027
- Số công bố
- VN-4-2017-00041
- Ngày công bố
- 25/11/2019
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
408, Tashirodaikan-machi, Tosu-shi, Saga 841-0017 Japan
20 đơn khác
KORI
KORIPEDIA
Nhãn hiệu hình
HARUROPI
Salon-CUP
Nhãn hiệu hình
S-CUP [s cup]
Salonpas Gel
Gel Hisamitsu
Gel Hisamitsu
Salonpas Gel
S-CUP
30 30 năm đồng hành cùng người Việt 1994 - 2024 Salonpas
S-CUP
ALLESAGA
Hisamitsu Wellness
Nhãn hiệu hình
Poke-Sip [poke: cú thọc; sip: sự nhấm nháp]
FEITAS
Salonpas Hisamitsu
Đại diện SHCN
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 1
Hoá chất dùng trong công nghiệp; hoá chất dùng trong khoa học (không dùng trong y tế và thú y) và hoá chất dùng cho nhiếp ảnh; hóa chất dùng cho nông nghiệp (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ dại, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); hoá chất dùng cho nghề làm vườn (trừ chất diệt nấm, chất diệt cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng) và hoá chất dùng cho lâm nghiệp (trừ chất diệt nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ sâu và chất diệt ký sinh trùng); nhựa nhân tạo dạng thô; chất dẻo dạng thô; phân bón; hợp chất dập lửa; chế phẩm để tôi, ram và hàn kim loại; chế phẩm hoá học dùng để bảo quản thực phẩm; chất để thuộc da; chất dính dùng trong công nghiệp; giấy thử phản ứng, không dùng cho mục đích y tế hoặc thú y; bột giấy.
Nhóm 2
Sơn; véc ni; sơn mài; chất chống gỉ và chất bảo quản gỗ; phẩm màu; chất cắn màu; nhựa tự nhiên dạng thô; kim loại dạng lá và dạng bột dùng cho hội họa, cho trang trí, cho nghề in và cho nghệ thuật; nhựa thơm Canada; nhựa trắc bách diệp dùng để làm véc ni; chế phẩm chống ăn mòn; chế phẩm chống gỉ (để bảo quản); mát tít (nhựa tự nhiên); màu nhuộm; chất màu; sơn phủ; mực in; sơn dầu dùng trong mỹ thuật; mỡ chống gỉ.
Nhóm 3
Chế phẩm để tẩy trắng (giặt giũ) và các chế phẩm dùng để giặt; chế phẩm làm sạch; chế phẩm đánh bóng; chế phẩm để cọ rửa và chế phẩm mài mòn; xà phòng; nước hoa; tinh dầu; mỹ phẩm; nước xức tóc; kem đánh răng.
Nhóm 4
Dầu và mỡ công nghiệp; chất bôi trơn; chất để thấm hút, làm ướt và làm dính bụi; nhiên liệu (bao gồm cả xăng dùng cho động cơ) và vật liệu thắp sáng; nến và bấc đèn để thắp sáng; mỡ dùng cho giày; dầu dùng để bảo quản da thuộc, bảo quản đồ da; sáp (nguyên liệu thô).
Nhóm 6
Kim loại thường và hợp kim của chúng; vật liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng bằng kim loại có thể chuyên chở được; vật liệu đường sắt bằng kim loại; dây cáp bằng kim loại và dây kim loại thường không dùng để dẫn điện; ống dẫn và ống bằng kim loại; két an toàn; quặng kim loại; hộp bằng kim loại thường; bảng kỷ niệm bằng kim loại; biển đăng ký xe bằng kim loại; cái móc (đồ ngũ kim); bộ phận chia khăn lau, gắn cố định, bằng kim loại; chi tiết bằng kim loại cho xây dựng; biển hiệu bằng kim loại; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại thường; móc leo (móc sắt dùng để leo núi); móc leo núi bằng kim loại; dây sắt; tấm thép; chìa khóa; khóa bằng kim loại, ngoại trừ khóa điện; thang bằng kim loại; hộp thư bằng kim loại; hộp đựng dụng cụ bằng kim loại (hộp rỗng).
Nhóm 7
Máy công cụ; động cơ và đầu máy (không dùng cho xe cộ mặt đất); các bộ phận ghép nối và truyền động của máy (không dùng cho xe cộ mặt đất); công cụ nông nghiệp trừ dụng cụ thao tác thủ công; lò ấp trứng; máy bán hàng tự động; máy cơ điện dùng cho công nghiệp hóa chất; máy dùng cho công nghiệp dệt; thiết bị cơ điện để chế biến thực phẩm; máy gia công giấy; máy in; máy và thiết bị đóng sách dùng cho mục đích công nghiệp; bộ phân phối băng dính (máy móc); máy dán tem; máy nén chất thải; máy nghiền dùng trong công nghiệp; máy may; máy hút bụi chân không; máy giặt (xưởng giặt); máy dùng cho nhà bếp, dùng điện.
Nhóm 8
Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao kéo (dụng cụ cầm tay); vũ khí đeo cạnh sườn (không phải súng); dao cạo; cái nhíp; dụng cụ có lưỡi sắc (công cụ cầm tay); ống thổi lò (dụng cụ cầm tay); dùi cui; bình xịt thuốc trừ sâu (dụng cụ cầm tay), hộp dao cạo; bộ dụng cụ để chăm sóc bàn chân; dụng cụ uốn lông mi; bộ dụng cụ cắt, sửa móng tay; cuốc chim.
Nhóm 9
Thiết bị và dụng cụ hàng hải; thiết bị và dụng cụ trắc địa; thiết bị và dụng cụ nhiếp ảnh; thiết bị và dụng cụ quay phim điện ảnh; thiết bị và dụng cụ quang học; thiết bị và dụng cụ để cân; thiết bị và dụng cụ đo; thiết bị và dụng cụ báo hiệu; thiết bị và dụng cụ kiểm tra (giám sát); thiết bị và dụng cụ cấp cứu và thiết bị giảng dạy (trừ đồ dùng giảng dạy); thiết bị và dụng cụ dùng để truyền dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích, điều chỉnh hoặc điều khiển năng lượng điện; thiết bị ghi, truyền hoặc tái tạo âm thanh hoặc hình ảnh; vật mang dữ liệu từ tính; đĩa ghi; đĩa compắc; đĩa DVD và thiết bị ghi âm kỹ thuật số; cơ cấu cho thiết bị vận hành bằng đồng xu; máy đếm tiền; máy tính; thiết bị xử lý dữ liệu; máy vi tính; phần mềm máy vi tính (ghi sẵn); thiết bị dập lửa; vật dụng nút lỗ tai cho thợ lặn; kính viễn vọng; ống nhòm; kính đeo mắt; kính áp tròng; kính râm; thiết bị liên lạc; máy nghe nhạc cầm tay; điện thoại di động, điện thoại thông minh; bao chuyên dụng dùng cho điện thoại thông minh; vỏ chuyên dụng dùng cho điện thoại thông minh; đồng hồ đeo tay thông minh; dây đeo điện thoại di động; phim bảo vệ chuyên dụng cho màn hình máy vi tính; thẻ mạch tích hợp (thẻ thông minh); miếng đệm lót chuột máy vi tính; máy quay đĩa; máy nhịp (âm nhạc), tệp tin âm nhạc có thể tải về được; phim điện ảnh đã phơi sáng; phim dương bản (nhiếp ảnh); tệp tin hình ảnh có thể tải về được; đĩa compắc (nghe - nhìn); đĩa compắc (bộ nhớ chỉ đọc); xuất bản phẩm điện tử có thể tải xuống được; phim hoạt hình; mũ bảo hiểm cho thể thao, thiết bị thở dùng để bơi lặn; bộ quần áo lặn; thiết bị và dụng cụ vật lý; thiết bị và dụng cụ hóa học.
Nhóm 10
Thiết bị và dụng cụ phẫu thuật; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị nha khoa, thiết bị và dụng cụ thú y; chân tay giả; mắt và răng giả; dụng cụ chỉnh hình; vật liệu để khâu vết thương; tấm đệm hoặc miếng đắp có chứa chất gel làm mát dùng để hút và tỏa nhiệt nóng đột ngột trên cơ thể người dùng cho mục đich y tế; đệm sưởi nóng cho mục đích y tế; túi đá chườm cho mục đích y tế; thiết bị sưởi ấm dùng cho mục đích y tế; tấm đệm hoặc miếng đắp chứa gel để hút và tỏa nhiệt nóng dùng cho mục đích y tế; băng dính làm mát dạng gel dùng cho mục đích y tế; tấm đệm hoặc miếng đắp chứa gel để hạ sốt cho cơ thể người dùng cho mục đích y tế; tấm gel làm mát được dùng cho vùng da có nhiệt độ cao dùng cho mục đích y tế.
Nhóm 11
Thiết bị để chiếu sáng, sưởi ấm, sinh hơi nước, nấu nướng, làm lạnh, sấy khô, thông gió, cấp nước và mục đích vệ sinh; đệm sưởi dạng tấm dùng điện không dùng cho mục đích y tế; tấm sưởi không dùng điện không cho mục đích y tế.
Nhóm 12
Xe cộ cho việc đi lại trên mặt đất, trên không, dưới nước hoặc bằng đường ray, phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới nước; dù để nhảy dù; chuông chống trộm dùng cho xe cộ; xe lăn dùng cho người tàn tật; xe ôtô; xe máy; xe đạp; xe trượt tuyết (xe cộ); xe ba gác có thân xe lật được; xe thô sơ do súc vật kéo; xe đẩy tay; miếng dán cao su để sửa săm xe cộ.
Nhóm 13
Vũ khí cháy nổ; đạn dược và đạn phóng (vũ khí); chất nổ; pháo hoa; súng (vũ khí); đạn dược; bột thuốc súng; bột nổ; sản phẩm pháo hoa; xe tăng (vũ khí).
Nhóm 14
Kim loại quý và các hợp kim của chúng; đồ trang sức; đá quý; đồng hồ và dụng cụ đo thời gian; vòng đeo chìa khóa (đồ nữ trang giả rẻ tiền); hộp đựng đồ nữ trang (hộp nhỏ); đồ trang trí (đồ kim hoàn, đồ trang sức); hộp trưng bày đồ trang sức; đồng hồ; đồng hồ đeo tay.
Nhóm 15
Dụng cụ âm nhạc; giá để bản nhạc; que đánh nhịp của nhạc trưởng; âm thoa.
Nhóm 16
Giấy và bìa cứng; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp (được in); văn phòng phẩm; băng dính cho mục đích văn phòng phẩm hoặc gia dụng; bảng vẽ; chổi quét sơn; máy chữ (dùng điện hoặc không dùng điện) và đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc; đồ dùng hướng dẫn và giảng dạy (trừ thiết bị giảng dạy); màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói; chữ in; bản kẽm để in; cờ bằng giấy; giấy vệ sinh; khăn lau bằng giấy; khăn ăn bằng giấy; khăn tay bỏ túi bằng giấy; khăn lau mặt bằng giấy; khăn giấy dùng để tẩy trang; giấy dính (văn phòng phẩm); thiếp chúc mừng; bìa tệp hồ sơ (văn phòng phẩm); kẹp tài liệu (đồ dùng văn phòng), bìa bọc hộ chiếu; vé; giá đựng ảnh chụp; vật liệu vẽ.
Nhóm 17
Cao su dạng thô và cao su bán thành phẩm, nhựa pec-ca, gôm, amiang, mi-ca và các vật liệu thay thế các vật liệu này; chất dẻo bán thành phẩm sử dụng trong sản xuất; vật liệu để bao gói, bịt kín và cách ly; ống mềm phi kim loại; sợi chất dẻo không dùng trong ngành dệt; sợi bằng cao su không dùng trong ngành dệt; dây bằng cao su; sợi amiăng; bao (phong bì, túi nhỏ) bằng cao su để bao gói; nút bằng cao su; chất dẻo bán thành phẩm; nhựa tổng hợp (bán thành phẩm).
Nhóm 18
Da và giả da; da động vật; da sống; va li và túi du lịch; ô và dù; gậy chống; roi da; dây kéo và yên cương ngựa; khung của túi xách tay; móng ngựa; hòm bằng da thuộc hoặc giả da; túi; túi xách tay; ví tiền; bao để móc chìa khóa; túi mua hàng; ví đựng đồ trang điểm (chưa có đồ bên trong); tay nắm ba toong.
Nhóm 19
Vật liệu xây dựng không bằng kim loại; ống dẫn cứng phi kim loại dùng cho xây dựng; nhựa đường; hắc ín và nhựa rải đường; công trình xây dựng có thể chuyên chở được phi kim loại; đài kỷ niệm không bằng kim loại; xi măng; gỗ xẻ, đá để xây dựng; hộp thư (công trình xây).
Nhóm 20
Đồ đạc trong nhà; gương soi; khung ảnh; xương dạng thô hoặc bán thành phẩm; sừng động vật; ngà dạng thô hoặc bán thành phẩm; phiến sừng ở hàm cá voi dạng thô hoặc bán thành phẩm hoặc xà cừ dạng thô hoặc bán thành phẩm; vỏ cứng (mai) của động vật và của hạt, quả, trứng gia cầm; đá bọt; hổ phách vàng; hộp bằng gỗ hoặc chất dẻo; biển tên không bằng kim loại; quạt dùng cho cá nhân, không dùng điện; rổ, không bằng kim loại; ma nơ canh; mắc quần áo; đệm; gối; nệm; túi ngủ dùng cho cắm trại.
Nhóm 21
Dụng cụ và đồ chứa đựng dùng cho gia đình hoặc nhà bếp; lược và bọt biển (cho mục đích gia dụng); bàn chải (không kể bút lông, cho mục đích gia dụng); vật liệu dùng để làm bàn chải; dụng cụ lau chùi vận hành bằng tay; bùi nhùi thép để làm sạch (dùng cho mục đích gia dụng); thuỷ tinh thô hoặc bán thành phẩm (trừ kính dùng trong xây dựng); đồ thuỷ tinh (dùng để chứa đựng), đồ sứ để chứa đựng và đồ bằng đất nung để chứa đựng; hộp bằng thủy tinh; lợn đựng tiền tiết kiệm; dụng cụ dùng để vệ sinh.
Nhóm 22
Dây thừng (không bằng kim loại) và dây bện; lưới mắt cáo (không bằng kim loại); lều trại (mang đi được), mái che bằng vải bạt và vải dầu; buồm; bao tải (túi) bằng vải dùng để đóng gói; vật liệu lót và vật liệu nhồi độn (không bằng giấy, bìa các tông, cao su hoặc chất dẻo); vật liệu sợi dệt dạng thô; sợi dệt (sợi thô); dải băng hoặc dây đai để buộc hoặc quấn, không bằng kim loại; lều trại (mang đi được).
Nhóm 23
Sợi và chỉ (dùng trong ngành dệt).
Nhóm 24
Vải dệt và vật liệu thay thế dùng để dệt; khăn phủ giường; khăn trải bàn bằng vải (không bằng giấy); vải lanh dùng trong nhà; khăn tăm (trừ quần áo); khăn mặt bằng vải; khăn tay bỏ túi bằng vải; vải lanh trải giường; khăn phủ giường (vải dệt), mền bông; vỏ gối; chăn; khăn ăn bằng vải dệt; giẻ lau kính (khăn lau); cờ (không làm bằng giấy); tấm phủ đồ đạc bằng vải; tấm thảm thêu treo tường (bằng vải); rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo; khăn trải bàn (không bằng giấy).
Nhóm 25
Quần áo; đồ đi chân (trang phục); đồ đội đầu (trang phục); áo thun ngắn tay; áo gilê; dải băng buộc đầu (trang phục); nịt bít tất; dây đeo quần; thắt lưng (trang phục); trang phục dùng trong các lễ hội hóa trang; quần áo thể dục; áo nịt len thể thao; giày thể thao; quần áo bơi; bộ quần áo cho người lướt ván.
Nhóm 26
Đăng ten và đồ để thêu trang trí; ruy băng (đồ may vá) và dải viền để trang trí quần áo; khuy; khuy bấm; khuy móc; kim khâu và kim băng; hoa giả; khuy lỗ cho quần áo; vòng đeo tay (phụ kiện của trang phục); huy hiệu kiểu cách độc đáo để trang trí (khuy áo); huy hiệu để đeo không bằng kim loại quý; khóa cài (phụ kiện của trang phục); ghim cài (phụ kiện của trang phục); kẹp (không phải đồ trang sức kim loại quý); băng đeo tay; đồ trang trí tóc.
Nhóm 27
Tấm thảm; thảm dầy trải sàn; chiếu thảm và thảm chùi chân; vải sơn lót sàn nhà và các vật liệu trải sàn khác; bức trướng treo tường (không bằng sợi dệt); thảm chùi chân sau khi tắm; thảm cỏ nhân tạo; tấm phủ sàn; giấy dán tường; thảm tập thể dục.
Nhóm 28
Trò chơi và đồ để chơi; đồ trang hoàng cây noel (trừ đồ chiếu sáng và bánh kẹo); đồ để cưỡi ngựa; đồ chơi cho vật nuôi trong nhà; đồ chơi; búp bê; cốc chơi xúc xắc; trò chơi cờ; bộ cờ Dame (trò chơi); thiết bị để làm ảo thuật; cờ đôminô; bài lá, bài mạt chược; bàn bi- a; gậy chơi bi-a; bóng bi-a; đồ câu cá; sáp bôi cho ván trượt tuyết; máy để luyện tập thể dục; vật chống dùng cho các vận động viên (dụng cụ thể thao); dây đeo dùng cho người leo núi; ván lướt sóng (tư thế đứng); ván lướt sóng; thiết bị tập thể dục; thiết bị phục hồi cơ thể; quả bóng để chơi; lưới dùng cho thể thao; vật dụng bảo vệ đầu gối (dụng cụ thể thao); đệm lót để bảo vệ (bộ phận của trang phục đặc biệt cho các môn thể thao); gậy đánh gôn; túi đựng vật dụng đánh gôn có hoặc không có bánh xe; găng tay chơi bóng chày; gậy chơi trò chơi; vợt; ván trượt tuyết; tấm ván trượt tuyết; bàn để đánh bóng bàn.
Nhóm 29
Thịt; cá (không còn sống); gia cầm (không còn sống) và thú săn (không còn sống); chất chiết ra từ thịt; rau và trái cây được bảo quản, đông lạnh, sấy khô và nấu chín; thạch cho thực phẩm; mứt ướt; mứt quả ướt; trứng; sữa và sản phẩm sữa; dầu và mỡ có thể ăn được; chế phẩm để làm món súp.
Nhóm 30
Cà phê; trà (chè); ca cao và cà phê nhân tạo; gạo; bột sắn hột và bột cọ sagu; bột và chế phẩm làm từ ngũ cốc; bánh mì; bột nhão và bánh kẹo; đá lạnh có thể ăn được; đường; mật ong; mật đường; nấm men (cho thực phẩm); bột nở; muối nấu ăn; mù tạc; dấm; xốt (gia vị); gia vị; đá lạnh tự nhiên hoặc nhân tạo; chế phẩm tạo mùi thơm cho thực phẩm; bánh mì kẹp nhân; bánh pizza; bánh patê thịt; chế phẩm ngũ cốc; món ăn đã được chế biến trên cơ sở mì sợi; bánh bao hấp (bánh jiaoji); món sushi của Nhật Bản; bánh nhân thịt.
Nhóm 31
Hạt (ngũ cốc) thô và chưa chế biến và hạt giống thực vật thô và chưa chế biến; trái cây tươi và rau tươi; cây tự nhiên và hoa tự nhiên; động vật sống; thức ăn cho động vật; mạch nha dùng cho ngành bia và rượu; tảo/rong biển dùng làm thức ăn cho người và động vật; hạt vừng; ngô; lúa mì; lúa mạch đen; lúa mạch; thóc, chưa chế biến; cây; thảm cỏ tự nhiên; hoa khô dùng để trang trí; cây giống.
Nhóm 32
Bia; nước khoáng (đồ uống) và nước uống có ga và đồ uống không chứa cồn; đồ uống trái cây và nước ép trái cây; xi rô (làm đồ uống) và các chế phẩm khác dùng làm đồ uống; chiết suất của cây hoa bia cho việc sản xuất bia; đồ uống là chất lỏng giống nước còn lại sau khi làm đông sữa chua; nước ép rau (đồ uống).
Nhóm 33
Đồ uống có cồn (ngoại trừ bia), rượu sakê.
Nhóm 34
Thuốc lá; diêm; giấy cuốn thuốc lá; gạt tàn dùng cho người hút thuốc; hộp đựng thuốc lá điếu; bật lửa dùng cho người hút thuốc; tẩu hút thuốc lá.
Nhóm 35
Quảng cáo; quản lý kinh doanh; quản trị kinh doanh; biên tập số liệu thống kê; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; marketing; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; tập hợp và trưng bầy các loại hàng hoá khác nhau (không kể vận chuyển) vì lợi ích của khách hàng để họ dễ xem và mua các sản phẩm trong các lĩnh vực sau: hóa chất, mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chế phẩm vệ sinh thân thể, dược phẩm, cao dán và vật liệu băng bó dùng trong phẫu thuật và y tế, miếng đắp hoạt tính có khí gia nhiệt làm ấm vùng lưng và cải thiện việc lưu thông máu (miếng đắp cao dán dùng cho mục đích y tế), thiết bị và dụng cụ y tế, thiết bị xoa bóp, túi đá chườm cho mục đích y tế, chế phẩm làm lạnh dạng xịt không chứa thuốc, chế phẩm làm lạnh dạng xịt có chứa thuốc, tấm sưởi dùng điện dùng cho mục đích y tế, tấm sưởi không dùng điện cho mục đích y tế, tấm sưởi không dùng điện không cho mục đích y tế, chất bổ sung dinh dưỡng, thực phẩm ăn kiêng và chất ăn kiêng, tấm đệm hoặc miếng đắp có chứa chất gel làm mát dùng để hút và tỏa nhiệt nóng đột ngột trên cơ thể người (dùng cho mục đích y tế), thuốc trừ sâu, hóa chất dùng trong nông nghiệp, trà thảo dược dùng cho mục đích y tế, trà (trà sen), đồ uống trên cơ sở trà, lá trà (chưa chế biến) và đồ uống nhẹ có hương vị trà; dịch vụ bán buôn và bán lẻ liên quan đến các mặt hàng sau: hóa chất, mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chế phẩm vệ sinh thân thể, dược phẩm, cao dán và vật liệu băng bó dùng trong phẫu thuật và y tế, miếng đắp hoạt tính có khí gia nhiệt làm ấm vùng lưng và cải thiện việc lưu thông máu (miếng đắp cao dán dùng cho mục đích y tế), thiết bị và dụng cụ y tế, thiết bị xoa bóp, túi đá chườm cho mục đích y tế, chế phẩm làm lạnh dạng xịt không chứa thuốc, chế phẩm làm lạnh dạng xịt có chứa thuốc, tấm sưởi dùng điện dùng cho mục đích y tế; tấm sưởi không dùng điện cho mục đích y tế, tấm sưởi không dùng điện không cho mục đích y tế, chất bổ sung dinh dưỡng, thực phẩm ăn kiêng và chất ăn kiêng, tấm đệm hoặc miếng đắp có chứa chất gel làm mát dùng để hút và tỏa nhiệt nóng đột ngột trên cơ thể người (dùng cho mục đích y tế), thuốc trừ sâu, hóa chất dùng trong nông nghiệp, trà thảo dược dùng cho mục đích y tế, trà (trà sen), đồ uống trên cơ sở trà, lá trà (chưa chế biến) và đồ uống nhẹ có hương vị trà.
Nhóm 36
Dịch vụ bảo hiểm; dịch vụ tài chính; dịch vụ tiền tệ (dịch vụ tài chính); dịch vụ kinh doanh bất động sản; dịch vụ ngân hàng; dịch vụ cho thuê két an toàn để giữ đồ vật quí giá; môi giới chứng khoán và trái phiếu; dịch vụ bảng thị giá giao dịch chứng khoán; đầu tư vốn; phát hành trái phiếu có giá trị; hãng thu hồi nợ; dịch vụ chuyển vốn bằng điện tử; quản lý bất động sản; cho thuê bất động sản; môi giới bất động sản; định giá bất động sản; quyên góp quỹ từ thiện.
Nhóm 37
Xây dựng công trình; tư vấn xây dựng; sửa chữa quần áo; bảo dưỡng xe cộ; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hoà không khí; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện; lắp đặt, bảo dưỡng, sửa chữa máy và thiết bị văn phòng; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính; lắp đặt cáp; sơn hoặc sửa bảng hiệu; sửa chữa đồng hồ và đồng hồ đeo tay; sửa chữa giày; sửa chữa ô dù; sửa chữa đồ gỗ nhồi nệm; bảo dưỡng, làm sạch và sửa chữa đồ da; giặt; tẩy uế.
Nhóm 38
Thông tin liên lạc bằng điện thoại di động; dịch vụ điện báo; thông tin liên lạc bằng máy vi tính; thông tin liên lạc bằng điện báo; thông tin liên lạc bằng điện thoại; truyền bản fax; dịch vụ nhắn tin (bằng vô tuyến, điện thoại hoặc các phương tiện liên lạc điện tử khác); phát chương trình truyền hình; phát chương trình truyền thanh; thông tin liên lạc bằng mạng cáp quang; dịch vụ bảng thông báo điện tử (dịch vụ viễn thông); cấp quyền truy cập vào cơ sở dữ liệu; dịch vụ luồng dữ liệu; dịch vụ hãng thông tấn; cho thuê máy fax; cho thuê điện thoại; cho thuê thiết bị viễn thông.
Nhóm 39
Dịch vụ vận tải; dịch vụ đóng gói và lưu giữ hàng hóa; dịch vụ sắp xếp các chuyến đi du lịch; vận tải bằng ôtô; dịch vụ lái xe; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng; bãi đỗ xe.
Nhóm 40
Dịch vụ sản xuất và xử lý dược phẩm theo đơn đặt hàng (cho người khác); dịch vụ sản xuất và xử lý vật tư y tế theo đơn đặt hàng (cho người khác); dịch vụ sản xuất và xử lý thiết bị và dụng cụ y tế theo đơn đặt hàng (cho người khác); dịch vụ sản xuất và xử lý mỹ phẩm, xà phòng và kem đánh răng theo đơn đặt hàng (cho người khác); dịch vụ sản xuất và xử lý hóa chất theo đơn đặt hàng (cho người khác); dịch vụ sản xuất và xử lý chất bổ sung dinh dưỡng, thực phẩm ăn kiêng và chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế hoặc thú y, chất bổ sung ăn kiêng cho người và động vật theo đơn đặt hàng (cho người khác); dịch vụ sản xuất và xử lý lồng ấp có cán dài để sưởi dùng điện, thiết bị sưởi bỏ túi, thiết bị làm nóng cơ thể không dùng điện, bình đun nước nóng, tấm sưởi không dùng điện, thiết bị sưởi ấm, thiết bị làm sạch không khí theo đơn đặt hàng (cho người khác); dịch vụ bảo quản lạnh; dịch vụ lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng cho người khác, bảo quản thực phẩm và đồ uống.
Nhóm 41
Dịch vụ về giáo dục giảng dạy; cung cấp dịch vụ đào tạo; dịch vụ giải trí; sắp xếp và tiến hành hội thảo; cung cấp xuất bản phẩm điện tử trực tuyến, không tải xuống được; cung cấp âm nhạc trực tuyến, không tải về; cung cấp video trực tuyến không tải về; dịch vụ thư viện cho thuê sách; thông tin giải trí; tổ chức các cuộc thi đấu thể thao; cung cấp tiện nghi thể thao; dịch vụ đặt chỗ cho buổi biểu diễn; cho thuê thiết bị thể thao, trừ xe cộ; tổ chức triển lãm cho mục đích giáo dục hoặc văn hóa; sắp xếp và tiến hành buổi hòa nhạc; xuất bản sách.
Nhóm 42
Thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính; thiết kế công nghiệp; lập trình máy tính; nghiên cứu mỹ phẩm; thử nghiệm lâm sàng; nghiên cứu về cơ khí; cho thuê máy tính; cho thuê máy chủ đặt web; dịch vụ ngành hóa; nghiên cứu sinh học; dịch vụ thử nghiệm vật liệu; dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác; dịch vụ phòng thí nghiệm khoa học; nghiên cứu kỹ thuật; tư vấn công nghệ; dự báo thời tiết.
Nhóm 43
Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống (do nhà hàng thực hiện); dịch vụ cung cấp chỗ ở tạm thời; dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà trẻ ban ngày; dịch vụ nhà dưỡng lão.
Nhóm 44
Dịch vụ vệ sinh và chăm sóc sắc đẹp cho người hoặc động vật; dịch vụ làm vườn; dịch vụ thẩm mỹ viện; thẩm mỹ viện tóc; dịch vụ diệt động vật có hại trong nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; xoa bóp; chữa bệnh bằng phương pháp nắn khớp xương; dịch vụ bệnh xá; cho thuê thiết bị y tế; dịch vụ y tế tại bệnh viện; dịch vụ chữa răng; dịch vụ chăm sóc y tế; chăm sóc sức khỏe; dịch vụ dược sỹ kê đơn thuốc; cố vấn về lĩnh vực dược học; dịch vụ trị liệu.
Nhóm 45
Dịch vụ an ninh nhằm bảo vệ người và tài sản; dịch vụ tư vấn kiểu dáng tủ quần áo cá nhân; dịch vụ bảo vệ đêm; dịch vụ bảo vệ; dịch vụ trông giữ trẻ tại nhà; cho thuê quần áo; dịch vụ mạng xã hội trực tuyến; câu lạc bộ gặp gỡ; điều tra thông tin cá nhân; lập số tử vi; dịch vụ nghiên cứu pháp luật; dịch vụ quản lý pháp luật của li-xăng; quản lý quyền tác giả; thanh tra nhà máy cho mục đích an toàn.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B