Whirlpool Logo

Whirlpool

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2017-00068
Ngày nộp đơn
03/01/2017
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0320574-000
Ngày cấp bằng
20/05/2019
Ngày hết hạn
03/01/2027
Số công bố
VN-4-2017-00068
Ngày công bố
26/03/2018

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined

Chủ đơn / Chủ bằng

WHIRLPOOL PROPERTIES, INC.

500 Renaissance Drive, Suite 101, Saint Joseph, Michigan 49085, United States of America

Đại diện SHCN

Công ty TNHH Sở hữu công nghiệp Sao Bắc Đẩu

Tầng 7, tòa nhà VIT, số 519, đường Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, TP. Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

7

Nhóm 7

Máy dùng để chế biến hoặc pha chế thực phẩm và đồ uống trong gia đình; máy móc và thiết bị nấu bếp chạy bằng điện dùng để chặt, nạo nghiền, cắt vụn, cạo, xay, ép, vắt, cắt, thái lát, nhào, đánh quện, làm mềm (hóa lỏng), đánh tơi (bông), pha trộn, trộn hoặc bóc vỏ thực phẩm, bao gồm máy dùng trong nhà bếp chạy điện; máy đánh tơi (bông) thực phẩm; máy trộn lẫn thành phần thực phẩm; máy pha trộn thực phẩm, máy pha sinh tố; máy ép trái cây; máy ép nước rau củ và quả; máy ly tâm; máy thái thực phẩm; máy xay thịt; máy chế biến thực phẩm; máy thái lát chạy điện; máy bóc vỏ thực phẩm chạy điện, dao điện; máy mài (làm sắc) dao chạy điện; máy cắt vạn năng; máy mài (làm sắc) vạn năng; máy làm mì pasta; máy xay cà phê; máy nghiền cà phê; máy xay gia vị; dụng cụ mở nắp đồ đóng hộp chạy điện; máy may (máy khâu); máy dệt; máy giặt quần áo, máy rửa bát đĩa; máy ép rác bao gồm máy ép chất thải và phế thải thực phẩm; máy xử lý rác bao gồm máy xử lý chất thải, đai truyền cho băng tải; máy làm sạch chạy điện (máy giặt/rửa bằng áp suất); máy rửa thực phẩm; máy là; máy hút bụi chạy điện; máy đánh bóng sàn nhà chạy điện; đĩa đánh bóng dùng làm bộ phận cho máy đánh bóng sàn nhà chạy điện; máy làm sạch bằng hơi nước chạy điện; động cơ bao gồm động cơ chạy điện (không dùng cho các phương tiện giao thông trên bộ); máy nén cho tủ lạnh và điều hòa; bơm chạy điện; máy ngưng tụ; máy tạo bọt sữa chạy điện; bộ phận và phụ tùng (linh kiện nhỏ) thay thế cho tất cả các sản phẩm nói trên không thuộc các nhóm khác.

9

Nhóm 9

Dụng cụ và thiết bị dùng để cân, đo và điều chỉnh chạy điện; cân dùng trong nhà bếp; máy điều nhiệt tự động dùng trong nhà bếp; nhiệt kế dùng cho lò nướng và lò nướng dạng quay; máy vi tính cá nhân và máy vi tính xách tay; phần mềm máy tính [ghi sẵn hoặc có thể tải xuống được] và phần sụn (chương trình cơ sở) cho máy tính dùng để vận hành và điều khiển từ xa các thiết bị gia dụng, thiết bị điện nhỏ hệ thống chiếu sáng, hệ thống giải trí và điều khiển trong gia đình, hệ thống an ninh và các thiết bị liên lạc; máy quét quang học; máy in dùng cho máy tính; màn hình máy tính; thiết bị ngoại vi máy tính; thiết bị điều khiển tự động dùng trong nhà, được vận hành thông qua một thiết bị trình duyệt web, cụ thể là bảng điều khiển điện dùng để vận hành và điều khiển (dựa trên nền tảng web kỹ thuật số) các thiết bị gia dụng, thiết bị điện nhỏ, thiết bị chiếu sáng; hệ thống giải trí và điều khiển trong gia đình, hệ thống an ninh và các thiết bị liên lạc; phần cứng cổng kết nối giao tiếp các thiết bị trung tâm trong nhà để tích hợp nhiều phương tiện liên lạc lại thành một cổng giao tiếp duy nhất; mô-đem intrnet băng thông rộng; phần mềm hệ điều hành cho thiết bị lưu trữ dữ liệu (USB); dụng cụ bấm giờ tự động dùng cho các thiết bị nấu nướng; dụng cụ bấm giờ tự động dùng cho máy pha chế đồ uống, dụng cụ bấm giờ chạy điện; nhiệt kế dùng cho rượu; chương trình máy tính [ghi sẵn hoặc có thể tải xuống được] liên quan đến thực phẩm và nấu ăn; thiết bị lưu trữ dữ liệu cho các thông tin ghi sẵn liên quan đến nấu ăn, pha chế thực phẩm, xử lý (chế biến) thực phẩm, đồ dùng nhà bếp hay thiết bị gia dụng; thiết bị điều khiển từ xa (điện tử), thiết bị điều khiển từ xa dùng để vận hành máy sưởi và điều hòa không khí; cơ cấu cho thiết bị vận hành khi bỏ xu vào; thiết bị báo động; pin điện (ắc quy điện); thiết bị sạc điện (nạp ắc quy); thiết bị chỉ báo nhiệt độ; máy biến thế (điện); thiết bị chữa cháy (dập lửa); máy ổn áp; máy ổn định năng lượng; máy cung cấp năng lượng (bộ cấp điện); thiết bị cung cấp năng lượng không gián đoạn (bộ lưu điện); các bộ phận và phụ tùng (linh kiện nhỏ) thay thế cho tất cả sản phẩm trên không thuộc các nhóm khác.

11

Nhóm 11

Thiết bị nấu ăn, làm nóng, nướng, hấp, làm khô, làm lạnh và làm đông lạnh bao gồm nồi hấp cách thủy được làm nóng bằng điện; tủ làm lạnh, tủ đông lạnh; thiết bị làm mát đồ uống; lò vi sóng; thiết bị có nhiều ngăn kéo hâm nóng thực phẩm, chạy điện; thiết bị để nướng bánh và nướng thức ăn ngoài trời; tủ làm nóng thức ăn chạy điện; thiết bị bao gồm tủ lạnh, máy đông lạnh, thiết bị kết hợp làm lạnh và đông lạnh, máy làm đá; bếp điện có lò nướng và mặt bếp để nấu; bếp ga có lò nướng và mặt bếp để nấu; thiết bị nướng bằng ga, điện và hơi nước; chụp hút khói (dùng cho nhà bếp); tủ làm mát rượu có thể điều chỉnh nhiệt độ; bếp có thể điều chỉnh nhiệt độ chạy điện có gắn thiết bị làm chín thực phẩm theo phương pháp sous vide và nồi nước gắn sẵn (thực phẩm đặt trong túi nhựa hút chân không và sau đó được nấu chín ở nhiệt độ nhất định trong nồi được kiểm soát nhiệt độ chính xác); tủ và máy làm khô quần áo; máy kết hợp khử mùi, chống nhăn vải và làm khô đồ bằng vải; thiết bị dùng để làm nóng, tạo hơi nước, làm mát và thông gió bao gồm lò sưởi, máy sưởi, mỏ đốt chuyển đổi giữa các loại nhiên liệu, bơm nhiệt, thiết bị ngưng tụ, máy điều hòa không khí, bộ điều hòa không khí, thiết bị làm bay hơi, cuộn dây xoắn của thiết bị làm bay hơi, máy hút ẩm, máy giữ độ ẩm không khí, máy giữ độ ẩm không khí trung tâm, máy lọc không khí, thiết bị làm sạch không khí, thiết bị làm sạch không khí trung tâm, quạt thông gió, quạt điện có thể xách theo người, nồi hơi lò nung, bộ trao đổi nhiệt (không là bộ phận của máy móc); thiết bị làm nóng, làm mát (lạnh), kiểm định chất lượng nước dùng cho gia đình và nhà bếp, bao gồm thiết bị cung cấp nước để phân phối nước lạnh và đá từ tủ lạnh; thiết bị cung cấp nước nóng, nước lạnh, nước đun sôi; nước sủi bọt và nước lọc; thiết bị cung cấp nước nóng, thiết bị làm nóng nước chạy điện và ga; máy làm lạnh nước; đèn đi ốt phát quang (LED) để chiếu sáng; cụm đèn đi ốt phát quang (LED) để chiếu sáng dùng cho ứng dụng trong bảng hiển thị, thương mại, công nghiệp, khu dân cư, và các ứng dụng chiếu sáng là điểm nhấn của kiến trức; cụm đèn đi ốt phát quang (LED) để chiếu sáng dùng cho ứng dụng chiếu sáng trong nhà và ngoài trời; bộ cấp nước, bộ lọc nước, thiết bị và máy làm sạch nước; thiết bị khử trùng nước; thiết bị lọc nước dùng cho tủ lạnh; bộ lọc và cung cấp nước dùng trong gia đình; bộ thiết bị làm mềm nước bộ thiết bị điều chỉnh chất lượng nước; hệ thống lọc nước đặt dưới bồn rửa bát; bộ phận thẩm thấu ngược dùng để điều hòa chất lượng nước; bộ phận thẩm thấu ngược dùng để giảm độ lợ của nước; bộ phận thẩm thấu ngược; dùng để giảm thành phần muối trong nước; thiết bị lọc nước đặt tại quầy hàng; máy lọc nước đặt ở vòi nước; bộ lọc thay thế cho điều

37

Nhóm 37

Lắp đặt, sửa chữa, bảo trì các thiết bị và phụ tùng cho máy giặt quần áo, máy sấy quần áo, máy rửa bát đĩa, máy xử lý thực phẩm thừa, máy ép thực phẩm thừa và rác, động cơ bao gồm động cơ điện (ngoại trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ), máy nén khí dùng cho tủ lạnh và máy điều hòa không khí; máy bơm chạy bằng điện, thiết bị và dụng cụ để sưởi ấm, nấu nướng, làm lạnh, làm đông lạnh, sấy khô, điều hòa không khí, làm sạch không khí, thông gió và cung cấp nước.

40

Nhóm 40

Dịch vụ gia công lắp ráp (cho người khác) các thiết bị và phụ tùng cho máy giặt quần áo, máy sấy quần áo, máy rửa bát đĩa máy xử lý thực phẩm thừa, máy ép thực phẩm thừa và rác, động cơ bao gồm động cơ điện (ngoại trừ động cơ dùng cho phương tiện giao thông trên bộ), máy nén khí dùng cho tủ lạnh và máy điều hòa không khí, máy bơm chạy bằng điện, thiết bị và dụng cụ để sưởi ấm, nấu nướng, làm lạnh, làm đông lạnh, sấy khô, điều hòa không khí, làm sạch không khí, thông gió và cung cấp nước.

Phân loại hình

26.01.02 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

03/01/2017 Nộp đơn

225-Thông báo thiếu sót đơn

04/12/2017

4120 OD TL_sua doi bo sung HT

29/12/2017

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

01/02/2018

Công bố A

26/03/2018

251-Thông báo cấp văn bằng

21/03/2019

4151 Lệ phí cấp bằng

29/03/2019

263-Quyết định cấp VBBH

20/05/2019

Công bố B

25/06/2019

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay