Duc Quan
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2017-00999
- Ngày nộp đơn
- 17/01/2017
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0334057-000
- Ngày cấp bằng
- 22/10/2019
- Ngày hết hạn
- 17/01/2027
- Số công bố
- VN-4-2017-00999
- Ngày công bố
- 25/11/2019
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Nâu, ghi, xanh lá cây, xám.
Chủ đơn / Chủ bằng
Đường Lê Quý Đôn, tổ 6E, khu 9, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 35
Kinh doanh thương mại, cụ thể là mua bán: thiết bị điện, cơ khí, điện máy, đồ gia dụng (cụ thể là: nùi để cọ rửa dùng cho nhà bếp, nồi áp suất [nồi hấp] không dùng điện, chậu tắm cho trẻ em, có thể mang đi được, bát [bát to], chậu [đồ chứa đựng], rổ dùng trong gia đình, cốc vại để uống bia, thùng rác, bàn để là, vật dụng mở nút chai, hộp xà phòng, hộp bằng thủy tinh, chổi, xô, giá đỡ nến, đồ gốm cho mục đích gia dụng, đũa, giàn treo quần áo, cối xay cà phê thao tác bằng tay, bình pha cà phê không dùng điện, lược, bộ nồi nấu không dùng điện, cái xiên để nướng [bằng kim loại], thùng ướp lạnh [xô đựng đá], bát đĩa bằng sành, lọ đựng gia vị, nội thất, thời trang), các sản phẩm nông nghiệp.
Nhóm 37
Dịch vụ gara xe ô tô: cụ thể là sửa chữa, bảo dưỡng xe ô tô; rửa xe ô tô.
Nhóm 43
Nhà hàng ăn uống.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B