AnKee
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2018-00075
- Ngày nộp đơn
- 02/01/2018
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0352172-000
- Ngày cấp bằng
- 02/06/2020
- Ngày hết hạn
- 02/01/2028
- Số công bố
- VN-4-2018-00075
- Ngày công bố
- 26/03/2018
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
A8, 17/F, BLK A, KAILEY INDUSTRIAL CENTRE 12, FUNG YIP ST., CHAI WAN, HONGKONG
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 10, toà nhà Pacific Place, số 83B Lý Thường Kiệt, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Thịt; cá (không còn sống); gia cầm (không còn sống); thú săn, không còn sống, chiết xuất của thịt; rau đã được nấu chín; rau đã được sấy khô, rau đã được bảo quản, trái cây đã nấu chín; trái cây đã được sấy khô; trái cây đã được bảo quản; thạch cho thực phẩm; mứt nhão; mứt quả ướt; trứng; sữa, sản phẩm sữa; dầu có thể ăn được; mỡ có thể ăn được.
Nhóm 30
Cà phê; trà (không dùng cho mục đích y tế); ca cao; cà phê nhân tạo; gạo; bột sắn hột; bột cọ sagu; bột ngũ cốc (thực phẩm không dùng cho mục đích công nghiệp hay y tế); chế phẩm ngũ cốc; bánh mỳ; bánh ngọt, bánh kẹo; đá lạnh có thể ăn được; đường (không dùng cho mục đích y tế); mật ong; mật đường cho thực phẩm; nấm men (không sử dụng cho động vật và các mục đích y tế); bột nở; muối ăn; mù tạc; giấm ăn; xốt (gia vị); gia vị; nước đá thực phẩm.
Nhóm 32
Bia; nước khoáng (đồ uống); nước uống có gaz; đồ uống không cồn; nước ép trái cây; đồ uống trái cây (không có cồn); xi-rô dùng cho đồ uống; chế phẩm để làm đồ uống.
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B