ADACSAN
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2018-00111
- Ngày nộp đơn
- 02/01/2018
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0458862-000
- Ngày cấp bằng
- 23/08/2023
- Ngày hết hạn
- 02/01/2028
- Số công bố
- VN-4-2018-00111
- Ngày công bố
- 25/09/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Số nhà 73 phố Mỹ Lộ, thị trấn Thiên Tôn, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình
20 đơn khác
LTC LIKETOOLS
LTC LIKETOOLS
LTC
PEANDI
Z ZODIAC SPORT REACH YOUR ZENITH
LUẬTSƯ.NET
T Acoustic, hình
Thảo Dược Bản Mường
EVERSPORTS
YOURSUPP
nutriversum
ELESTER
LikeTools
LikeTools
LẨU GÀ 3 VỊ
HOKAGE
KATARINA
VẠN HỮU HƯƠNG THUẦN KHIẾT LÒNG AN NHIÊN SINCE 2024
Amote
F Fether
Đại diện SHCN
Tầng 25, Tòa nhà Mipec, số 229 Tây Sơn, phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Thịt hộp; xúc xích; pa-tê; lạp xưởng; thực phẩm chế biến được làm từ thịt; thực phẩm chế biến được làm từ thịt và rau củ quả.
Nhóm 30
Chả giò ăn liền (thực phẩm chế biến làm từ tinh bột); nem cuốn (chả giò); thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; há cảo (thực phẩm chế biến được làm từ tôm, thịt); hoành thánh (thực phẩm chế biến được làm từ thịt).
Nhóm 31
Rau tươi; quả tươi; thức ăn gia súc; gia cầm sống; heo sống; bò sống.
Nhóm 35
Mua, bán các mặt hàng lương thực, thực phẩm, thực phẩm chế biến, đồ uống, rau, quả tươi và rau quả chế biến, hàng nông sản, vải sợi, nguyên phụ liệu và hàng may mặc, hàng kim khí điện máy gia dụng và công nghiệp (gồm hệ thống chiếu sáng và thiết bị chiếu sáng, thiết bị điều hoà không khí, hệ thống và thiết bị nấu nướng, hệ thống và thiết bị vệ sinh, thiết bị và máy làm lạnh, hệ thống và thiết bị sấy khô, quạt điện dùng cho cá nhân), thức ăn gia súc và phân bón.
Nhóm 43
Dịch vụ khách sạn; dịch vụ quầy bán đồ ăn nhẹ; dịch vụ nhà hàng cung cấp đồ ăn nhanh; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng cung cấp đồ uống/thực phẩm để mang đi; dịch vụ quán ăn tự phục vụ.
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
285-Quyết định từ chối do không nộp phí
460 KN4 Đơn khiếu nại
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263