Co May Quality Talks C Logo

Co May Quality Talks C

Trạng thái

Cấp bằng

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2018-00160
Ngày nộp đơn
03/01/2018
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số bằng
4-0458043-000
Ngày cấp bằng
07/08/2023
Ngày hết hạn
03/01/2028
Số công bố
VN-4-2018-00160
Ngày công bố
25/09/2023

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Xanh nõn chuối, xanh lá cây.
Yếu tố loại trừ
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "C", "Quality Talks".

Đại diện SHCN

Công ty TNHH sở hữu trí tuệ AGL

12/18 Đào Duy Anh, phường 9, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

16

Nhóm 16

Vật liệu gói làm bằng chất dẻo (dùng để bọc hoặc đóng gói); bao bì nhựa (dùng để bao gói hàng hoá); bao bì bằng giấy; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói.

22

Nhóm 22

Bao bì dệt bằng nhựa (dùng để đựng gạo, thức ăn chăn nuôi và các hàng hóa đóng gói khác).

29

Nhóm 29

Rau đã được bảo quản; rau, củ, quả đóng hộp; tôm (không còn sống); cá, được bảo quản; trai, sò, ngao (không còn sống); cá (không còn sống); gia cầm (không còn sống).

30

Nhóm 30

Gạo; bột gạo; bột ngô (bột bắp); bột sắn (bột khoai mì); bột mì; cà phê; trà (chè).

31

Nhóm 31

Rau tuơi; đậu tươi; hoa tự nhiên; cây trồng; quả tươi; nấm tươi; cây giống; gia cầm sống; cá còn sống; tôm còn sống; thức ăn gia súc; thức ăn cho gia cầm; thức ăn chăn nuôi thủy sản.

32

Nhóm 32

Đồ uống không cồn; nước (đồ uống).

33

Nhóm 33

Rượu.

35

Nhóm 35

Mua bán vật liệu gói làm bằng chất dẻo (dùng để bọc hoặc đóng gói), bao bì nhựa (dùng để bao gói hàng hoá), bao bì bằng giấy, màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói, bao bì dệt bằng nhựa (dùng để đựng gạo, thức ăn chăn nuôi), rau đã được bảo quản, rau đóng hộp, tôm (không còn sống), cá (được bảo quản), trai, sò, ngao (không còn sống), cá (không còn sống), gia cầm (không còn sống), gạo, bột gạo, bột ngô (bột bắp), bột sắn (bột khoai mì), bột mì, rau tươi, đậu tươi, hoa tự nhiên, cây trông, quả tươi, cây giống, gia cầm sống, cá còn sống, tôm còn sống, thức ăn gia súc, thức ăn cho gia cầm, thức ăn chăn nuôi thủy sản, đồ uống không cồn, nước (đồ uống), rượu, vải; hàng may sẵn, giày dép, máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp, nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa), động vật sống, hóa chất nông nghiệp, cây cảnh, đồ chơi, nguyên liệu làm thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản, đồ uống có cồn (rượu, bia), đồ uống không cồn, thực phẩm, thuốc lá, thực phẩm chế biến từ nông sản, thực phẩm chế biến từ rau củ quả, thực phẩm chế biển từ thủy hải sản, nông sản, rau củ quả; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; quảng cáo; nghiên cứu thị trường; thăm dò dư luận; môi giới thương mại; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo.

36

Nhóm 36

Môi giới.

39

Nhóm 39

Sắp xếp các chuyến du lịch; hướng dẫn khách du lịch; đại lý du lịch; cho thuê xe.

40

Nhóm 40

Xay bột; dịch vụ xay.

43

Nhóm 43

Dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời (khách sạn, nhà trọ); dịch vụ khách sạn; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quán cà phê; khu nghỉ dưỡng.

44

Nhóm 44

Dịch vụ trồng trọt; dịch vụ nông nghiệp; chăn nuôi động vật.

Phân loại hình

03.09.24 (7) 26.01.01 (7) 26.11.12 (7) 26.13.25 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

03/01/2018 Nộp đơn

4190 OD TL Khác

19/01/2018

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

23/03/2018

221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ

23/04/2018

Công bố A

25/05/2018

4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung

23/09/2020

4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung

08/04/2021

4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung

15/02/2022

243-Thông báo kết quả XNND (từ chối)

05/08/2022

4127-BLDT BS XLQ

14/09/2022

4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

14/09/2022

Thông báo cấp VBBH 252

15/05/2023

4151 Lệ phí cấp bằng

23/06/2023

Tài liệu cấp VBBH 4263

07/08/2023

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay