CHERRY GRANDFATHER [Ying Tao YE YE]
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2018-00314
- Ngày nộp đơn
- 04/01/2018
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0363838-000
- Ngày cấp bằng
- 21/09/2020
- Ngày hết hạn
- 04/01/2028
- Số công bố
- VN-4-2018-00314
- Ngày công bố
- 25/04/2018
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "CHERRY", phần chữ Hán.
Chủ đơn / Chủ bằng
4F., NO.3, LN. 45, BAOXING RD., XINDIAN DIST., NEW TAIPEI CITY 23145, TAIWAN
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Trái cây đã chế biến [ở dạng giỏ]; đậu đã được bảo quản; hạt ngào đường; hạt tẩm ướp hương vị; thạch trái cây; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; mứt ướt; sản phẩm sữa; chất phết lên bánh, trên cơ sở hạt; rau đã sấy khô
Nhóm 30
Bánh mỳ; bánh ngọt; kẹo (không dùng cho mục đích y tế); cà phê; bánh kẹo; kem lạnh; bột nhồi; bánh putđing; bánh tạc; trà (không dùng cho mục đích y tế)
Nhóm 35
Dịch vụ bán buôn và bán lẻ bột nhồi, bánh ngọt, bánh kẹo; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; marketing; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; dịch vụ mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]; dịch vụ đẩy mạnh bán hàng [cho người khác]; dịch vụ tiếp thị qua điện thoại.
Nhóm 43
Dịch vụ quầy rượu; dịch vụ nhà trọ; đặt chỗ trọ; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ căng tin; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán rượu nhỏ; dịch vụ nhà hàng các món ăn truyền thống Nhật Bản.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B