mire
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2018-00326
- Ngày nộp đơn
- 04/01/2018
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0320803-000
- Ngày cấp bằng
- 23/05/2019
- Ngày hết hạn
- 04/01/2028
- Số công bố
- VN-4-2018-00326
- Ngày công bố
- 25/06/2019
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
Căn 2826 tòa R5B, Royal City, 72 A Nguyễn Trãi, phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Xà phòng; nước hoa; tinh dầu; mỹ phẩm; nước xức tóc; thuốc đánh răng.
Nhóm 4
Nến; bấc dùng để thắp sáng.
Nhóm 8
Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dao; kéo; thìa; dĩa; dao cạo.
Nhóm 14
Đồ trang sức; đồng hồ; và dụng cụ đo thời gian.
Nhóm 16
Các loại văn phòng phẩm; dụng cụ học sinh; đồ dùng để hướng dẫn giảng dạy (trừ thiết bị); đồ dùng dạy học bằng nhựa (trừ thiết bị); bút; vở học sinh, giấy viết.
Nhóm 21
Dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc; lược và bọt biển; bàn chải; đồ lau dọn; sợi thép rối; đồ thủy tinh, sành sứ.
Nhóm 24
Vải, khăn mặt bằng vải, chăn ga trải giường bằng vải; khăn trải bàn và trải giường.
Nhóm 25
Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu.
Nhóm 28
Trò chơi, đồ chơi; đồ trang hoàng cây Noel (trừ thiết bị chiếu sáng và bánh kẹo).
Nhóm 35
Mua bán: các loại văn phòng phẩm, dụng cụ học sinh, đồ dùng để hướng dẫn giảng dạy, đồ dùng dạy học bằng nhựa, bút, vở học sinh; dịch vụ siêu thị và cửa hàng tiện ích cung cấp các sản phẩm như văn phòng phẩm, dụng cụ học sinh, đồ dùng để hướng dẫn giảng dạy, đồ dùng dạy học bằng nhựa, bút, vở học sinh, giấy viết.
Tiến trình xử lý
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
4118 Công văn đề nghị ra thông báo nội dung
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B