CINGA
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2019-00137
- Ngày nộp đơn
- 02/01/2019
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0385451-000
- Ngày cấp bằng
- 26/04/2021
- Ngày hết hạn
- 02/01/2029
- Số công bố
- VN-4-2019-00137
- Ngày công bố
- 25/04/2019
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
3F-01, No. 111, Changdi Street, Liwan District, Guangzhou, P. R. China
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Số 54 Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Nước xức tóc; dầu gội đầu dạng bột; dầu xả tóc; nước thơm dưỡng ẩm cho da [mỹ phẩm]; chế phẩm làm sạch da (mỹ phẩm); kem làm trắng da; mỹ phẩm làm đẹp dạng sữa; chế phẩm làm sạch dạng sữa dùng cho mục đích vệ sinh; nước hoa hồng làm sạch da; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước thơm để chống nắng, dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước thơm dùng sau khi da tiếp xúc với ánh nắng mặt trời, cho mục đích mỹ phẩm; kem dưỡng ẩm chống lão hóa; nước thơm dưỡng ẩm (mỹ phẩm); nước thơm dưỡng da mặt; nước thơm làm đẹp (mỹ phẩm); mỹ phẩm dạng sữa để chăm sóc da mặt và toàn thân, dùng cho mục đích mỹ phẩm; kem lót trang điểm.
Nhóm 7
Máy và thiết bị để làm sạch, dùng điện; thiết bị làm sạch sử dụng hơi nước.
Nhóm 9
Thiết bị kiểm tra khí gaz; máy đọc khay vi thể; thiết bị dò mức nạp đầy; cảm biến hồng ngoại.
Nhóm 10
Thiết bị làm đẹp sử dụng công nghệ tần số vô tuyến; thiết bị làm đẹp sử dụng ánh sáng photon; thiết bị làm đẹp sử dụng công nghệ micro-current (sử dụng các dòng điện cực nhỏ mô phỏng lại dòng điện sinh học tự nhiên có trong cơ thể người); thiết bị làm đẹp sử dụng sóng siêu âm; dụng cụ làm đẹp chạy bằng điện để chăm sóc da (không dùng cho mục đích y tế).
Nhóm 21
Hộp đựng lược; lược điện; lược chải tóc.
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B