WOLFRIKEN WOLFRIKEN
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2020-08355
- Ngày nộp đơn
- 13/03/2020
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0434249-000
- Ngày cấp bằng
- 15/08/2022
- Ngày hết hạn
- 13/03/2030
- Số công bố
- VN-4-2020-08355
- Ngày công bố
- 25/05/2020
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình viên kim cương.
Chủ đơn / Chủ bằng
Một phần lô CN17, đường N2 và đường số 4, khu công nghiệp Sóng Thần 3, phường Phú Tân, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
6 đơn khác
MSS
MSS sanding system) [mo ke yan mo xi tong: hệ thống chà nhám]
RIKENWOLVE RIKENWOLVE VIET NAM 2006
PURETE
RICHFRUITS
motimac
Đại diện SHCN
Số 55, phố Trần Quốc Toản, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Giấy nhám; vải nhám; sáp đánh bóng; bột mài; chất mài mòn (silic cacbua); vật liệu mài mòn.
Nhóm 7
Máy bào gỗ; máy cắt, thiết bị hàn; máy mạ điện; máy thủy lực; van (bộ phận của máy); máy cắt kính; máy cắt đá; máy làm dăm gỗ; máy mài.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B