ligentia
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2020-08706
- Ngày nộp đơn
- 16/03/2020
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0467361-000
- Ngày cấp bằng
- 20/11/2023
- Ngày hết hạn
- 16/03/2030
- Số công bố
- VN-4-2020-08706
- Ngày công bố
- 25/11/2020
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Tím, xanh da trời, xanh lá cây, vàng.
Chủ đơn / Chủ bằng
Ligentia House, 6 Butler way, Stanningley, Leeds LS28 6EA, United Kingdom
Đại diện SHCN
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Phần cứng máy tính; phần mềm máy tính; phần cứng máy tính, phần mềm máy tính và sổ tay hướng dẫn kèm theo được bán theo bộ; phần mềm máy tính sử dụng trong việc quản lý hậu cần, xử lý lô hàng, chuẩn bị tài liệu và theo dõi hàng hóa quá cảnh; ứng dụng phần mềm; đĩa CD được ghi trước; đĩa DVDs được ghi trước; đĩa quang (CD- ROMs); đĩa DVDs; đĩa quang kỹ thuật số, đĩa compắc quang kỹ thuật số; vật lưu trữ dữ liệu; xuất bản phẩm điện tử trực tuyến có thể tải xuống được; dụng cụ hướng dẫn và giảng dạy trong nhóm này; các bộ phận và phụ kiện cho tất cả các sản phẩm nói trên.
Nhóm 35
Dịch vụ quản trị kinh doanh; dịch vụ chăm sóc khách hàng vì mục đích thương mại hoặc marketing; dịch vụ quản lý kinh doanh; dịch vụ quản lý kinh doanh bao gồm quản lý hậu cần, hậu cần ngược, dịch vụ chuỗi cung ứng, khả năng hiển thị và đồng bộ hóa chuỗi cung ứng, dự báo cung và cầu, kiểm kê hàng tồn kho, quy trình phân phối sản phẩm cho người khác; quản lý kinh doanh liên quan đến hậu cần và vận chuyển hàng hóa; dịch vụ tư vấn kinh doanh; dịch vụ tư vấn kinh doanh bao gồm phân phối sản phẩm, dịch vụ quản lý vận hành, hậu cần, hậu cần ngược, kiểm kê hàng tồn kho, dịch vụ tư vấn các hệ thống chuỗi cung ứng và hệ thống sản xuất và giải pháp phân phối; quản lý kinh doanh liên quan đến quản lý hàng tồn kho; dịch vụ cố vấn kinh doanh; dịch vụ ghi chép, biên tập và quản lý hàng tồn kho; dịch vụ quản lý thông tin kinh doanh; dịch vụ quản lý thông tin kinh doanh, bao gồm xử lý lô hàng, chuẩn bị tài liệu và hóa đơn vận chuyển, theo dõi tài liệu điện tử và theo dõi tài liệu điện tử qua mạng máy tính, mạng Intranet và mạng Internet; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; dịch vụ quản trị kinh doanh liên quan đến dịch vụ thông quan; dịch vụ tư vấn và cố vấn kinh doanh liên quan đến các thủ tục và quy định hải quan; dịch vụ thực hiện đơn hàng; dịch vụ tư vấn và quản lý kinh doanh liên quan đến sản xuất, vận chuyển và giao nhận hàng hóa; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu và cung cấp dịch vụ thông tin, tư vấn và cố vấn liên quan đến dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ mua sắm cho người khác; dịch vụ chuẩn bị chứng từ và hóa đơn vận chuyển, theo dõi và truy vấn chứng từ điện tử; dịch vụ kinh doanh, bao gồm xử lý quản lý thông tin vận chuyển hàng hóa, chuẩn bị chứng từ và hóa đơn vận chuyển, theo dõi và truy vấn chứng từ điện tử; kiểm toán hiệu quả và quy trình bao gồm xem xét và đánh giá hoạt động của các doanh nghiệp và tổ chức; dịch vụ thông tin, cố vấn và tư vấn cho tất cả các dịch vụ nói trên.
Nhóm 39
Dịch vụ chuỗi cung ứng hậu cần vận tải, hậu cần, và hậu cần ngược; các dịch vụ chuỗi cung ứng, hậu cần, và hậu cần ngược bao gồm nhận hàng, lưu kho, vận chuyển, giao hàng và theo dõi hàng hóa trên máy vi tính; dịch vụ kho bãi; dịch vụ kho bãi bao gồm lưu kho, phân phối, nhận hàng, đóng gói, sắp xếp/bố trí lắp đặt, lắp ráp (máy) từng cụm, xử lý hàng trả lại và ghi nhãn hàng hóa; cho thuê kho chứa hàng; đặt chỗ cho việc vận tải và sắp xếp/bố trí vận tải; vận chuyển và sắp xếp/bố trí vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ, đường sắt, tàu thủy, đường hàng không; cho thuê bao trọn gói và cho thuê thùng chứa (công-te-nơ) vận tải và thùng chứa (công-te-nơ) dùng để cất giữ hàng hoá; dịch vụ môi giới liên quan đến phân phối hàng hóa bao gồm môi giới tàu thủy, môi giới vận chuyển hàng hóa, môi giới vận tải; lưu kho hàng hóa trong thùng chứa (công-te-nơ); phân phối và giao nhận hàng hóa; dịch vụ lưu kho hàng hóa để vận chuyển; dịch vụ theo dõi dành cho xe cộ; dịch vụ quản lý mạng lưới vận tải; theo dõi các tài liệu ở dạng vật lý, bưu kiện và hàng hóa chuyên chở; theo dõi và truy vấn trên máy vi tính các bưu kiện đang vận chuyển; theo dõi các tài liệu ở dạng vật lý, bưu kiện và hàng hóa chuyên chở qua mạng máy tính, mạng Intranet và mạng Internet; giám sát và theo dõi việc vận chuyển các bưu kiện; cung cấp dịch vụ theo dõi điện tử thông tin vận chuyển hàng hóa cho người khác; dịch vụ theo dõi, định vị và giám sát xe cộ, tàu biên và phương tiện hàng không; sắp xếp để nhận hàng, giao hàng, lưu kho và vận chuyển tài liệu, bưu kiện, hàng hóa chuyên chở và bưu phẩm thông qua các hãng vận tải mặt đất và hàng không; theo đõi và truy vấn hàng hóa và tài liệu ở dạng vật lý; dịch vụ giao nhận hàng hóa; cung cấp dịch vụ sắp xếp không gian lưu kho và các tiện nghi sử dụng cho việc lưu kho; dịch vụ lưu trữ bảo mật; dịch vụ xử lý hàng hóa xuất nhập khẩu; dịch vụ quản lý thông tin liên quan đến quá trình vận chuyển hàng hóa; dịch vụ thông tin, cố vấn và tư vấn cho tất cả các dịch vụ nói trên.
Nhóm 42
Thiết kế và phát triển phần mềm và phần cứng máy tính; lập trình máy tính; cập nhập phần mềm máy tính; cho thuê phần mềm máy tính; phân tích hệ thống máy tính; kiểm toán quản lý chất lượng; kiểm tra quản lý chất lượng hàng hóa và dịch vụ; cung cấp quyền sử dụng tạm thời của phần mềm không thể tải xuống được; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS]; dịch vụ lưu trữ cổng thông tin điện tử; dịch vụ lưu trữ nền tảng trên Internet; dịch vụ thông tin, cố vấn và tư vấn cho tất cả các dịch vụ nói trên.
Phân loại hình
Dữ liệu ưu tiên
| Số ưu tiên | Ngày ưu tiên | Nước ưu tiên |
|---|---|---|
| EM | — | 16.09.2019 |
Tiến trình xử lý
Application Filing
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263