GOURME:NU [gourme:nu]
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2020-08981
- Ngày nộp đơn
- 17/03/2020
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0416686-000
- Ngày cấp bằng
- 01/04/2022
- Ngày hết hạn
- 17/03/2030
- Số công bố
- VN-4-2020-08981
- Ngày công bố
- 25/05/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hàn.
Chủ đơn / Chủ bằng
CJ Cheiljedang Center, 330, Dongho-ro, Jung-gu, Seoul, Republic of Korea
20 đơn khác
ohya
FOOD SOLUTIONS FOR CHEFS
TasteNrich HARMONY
SINCE 1953 [beksul]
BEKSUL SINCE 1953 [beksul]
JARI
JARI
JARI
bibigo ORIGINAL KIMCHI STIR-FRIED RAMYUN [bibigo]
Grokeep
LALALAX
LALALAX
BIOMENRICH
biomenrich
BIOMENRICH
biomenrich
bibigo bapsang [bibigo]
WhiteRid
MAEPBUSIM [maep bu sim]
Nhãn hiệu hình
Đại diện SHCN
M04-L16, Khu A - Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Trái cây và rau củ được bảo quản, đông lạnh, sấy khô hoặc nấu chín; khoai tây đã qua chế biến; viên khoai tây nghiền; kimchi [món rau củ lên men]; rau thành phẩm đã qua chế biến; súp; chế phẩm nấu súp; thạch dùng cho thực phẩm; thực phẩm chế biến từ nước đậu nấu đông (đậu phụ); súp miso ăn liền hoặc nấu sẵn; xúc xích tẩm bột ngô; khoai miếng tẩm bột; thịt; trứng; thịt gà đã qua chế biến; món ăn Hàn quốc chế biến từ thịt bò hoặc thịt lợn được đun trong xì dầu (galbi); thịt lợn cốt lết; thịt bò thái mỏng được tẩm ướp và nướng (món bulgogi); thịt thành phẩm đã qua chế biến; thịt gà viên; thịt viên; thịt băm viên nướng, chiên hoặc hun khói cho món bánh hăm-bơ-gơ; phô mai; dầu cho thực phẩm; mỡ ăn được; cá, không còn sống; tảo tía thành phẩm đã qua chế biến; thực phẩm chế biến từ cá và động vật có vỏ; tôm tẩm bột; chả cá.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH
Công bố B