TRIMATRICIN PEPTIDE
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2021-00476
- Ngày nộp đơn
- 06/01/2021
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0453232-000
- Ngày cấp bằng
- 10/05/2023
- Ngày hết hạn
- 06/01/2031
- Số công bố
- VN-4-2021-00476
- Ngày công bố
- 26/06/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "PEPTIDE".
Chủ đơn / Chủ bằng
58, Saemunan-ro, Jongno-gu, Seoul, Republic of Korea
15 đơn khác
O HUI THE FANTASICAL COLLECTION
FARMX
OH UI
O HUI ULTIMATE COVER
THE FIRST MAISON
SHERRY
Chérie [Sherry]
ISA KNOX LXNEW SOLAIRE
ISA KNOX LXNEW
Gen Biotics
SUPER BALL
VDL COLORINTEL
belif believe in truth
VIOLET DREAM
V O V
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Mỹ phẩm; nước hoa; nước hoa cô-lô-nhơ (colognes), chế phẩm và chất để chăm sóc da [mỹ phẩm]; nước thơm để dưỡng da; nước thơm làm ẩm da; chất làm se da không chứa thuốc, dùng cho mục đích mỹ phẩm; nhũ tương cô đặc dùng cho da mặt; nước thơm dùng sau khi cạo râu; nước cân bằng dùng cho da; kem làm sạch da; kem dưỡng ẩm cho da; phấn nền trang điểm dạng bột; kem che khuyết điểm; nước thơm để xức sau khi tắm; mặt nạ làm đẹp; kem chống nắng cho da; chế phẩm và chất dùng để chăm sóc cơ thể [mỹ phẩm]; chế phẩm làm sạch cơ thể; nước thơm dạng xịt cho cơ thể (body mist); gel dùng cho cơ thể; gel dùng để tắm [mỹ phẩm]; kem tẩy da chết dùng cho cơ thể; chế phẩm và chất dùng để chăm sóc tóc [mỹ phẩm]; dầu gội đầu; dầu xả cho tóc; keo xịt tóc; keo bọt tạo kiểu tóc; gel tạo kiểu tóc, thuốc nhuộm tóc; phấn má hồng; son môi; thuốc bôi lông mi mắt (mát-ca-ra); phấn đánh bóng mắt; bút chì kẻ lông mày; chì kẻ viền mắt; kem nền dạng lỏng; phấn nền dạng kem: tinh chất dưỡng da mặt; tinh chất dưỡng làm trắng; mỹ phẩm dạng dầu dùng cho da; tinh dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; dầu dưỡng da mặt [mỹ phẩm]; dầu xoa bóp (không cho mục đích y tế); kem đánh răng; chế phẩm đánh răng.
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
4190 OD TL Khác
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263