G
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2021-01127
- Ngày nộp đơn
- 11/01/2021
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0460741-000
- Ngày cấp bằng
- 27/09/2023
- Ngày hết hạn
- 11/01/2031
- Số công bố
- VN-4-2021-01127
- Ngày công bố
- 27/11/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "G".
Chủ đơn / Chủ bằng
12/F, San Toi Building, 137-139 Connaught Road Central, Hong Kong
12 đơn khác
Ylink [yi: hợp, phù hợp; lian: dây, xích, chuỗi; tong: dẫn đến, gây ra]
[shun: trơn; feng: phong phú; tong: cùng nhau; cheng: thành phố]
SoFast [shun: trơn; feng: phong phú; tong: cùng nhau; cheng: thành phố]
SF AIRLINES [shun feng hang kong]
SF AIRLINES [shun feng hang kong]
SF AIRLINES [shun feng hang kong]
SF AIRLINES [shun feng hang kong]
SF AIRLINES [shun feng hang kong]
SF AIRLINES [shun feng hang kong]
SF AIRLINES [shun feng hang kong]
SF AIRLINES [shun feng hang kong]
GET N GO
Đại diện SHCN
Số 7, phố Văn Miếu, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Chương trình máy vi tính, ghi sẵn; phần mềm ứng dựng máy vi tính, có thể tải về; ứng dụng di động có thể tải về; chương trình máy vi tính (phần mềm có thể tải về); thiết bị xử lý dữ liệu; phần mềm máy vi tính, ghi sẵn; chương trình điều hành máy vi tính, ghi sẵn; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; thiết bị truyền thông mạng; thiết bị điều khiển từ xa.
Nhóm 16
Giấy; ấn phẩm; giấy gói quà; hộp bằng giấy; văn phòng phẩm; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc nhựa dẻo, dùng để bao gói; giấy hoặc các tông để nhồi; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói; keo dán cho mục đích văn phòng phẩm hoặc gia dụng; vở viết hoặc vẽ, con dấu [đóng dấu]; vật liệu dùng để viết; bìa cứng để bao gói; xuất bản phẩm dạng in; tác phẩm nghệ thuật in thạch bản; đồ dùng giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy].
Nhóm 35
Dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; quảng cáo; tư vấn quản lý thương mại trong lĩnh vực vận tải và chuyển phát; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; hỗ trợ quản lý kinh doanh; dịch vụ nghiên cứu thị trường; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; marketing; dịch vụ mua sắm cho người khác [mua hàng hóa và dịch vụ cho người khác]; dịch vụ đẩy mạnh bán hàng cho người khác; tư vấn thương mại trong lĩnh vực vận tải và chuyển phát; tuyển dụng nhân sự; dịch vụ hành chính cho việc thay đổi địa điểm kinh doanh; hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; lập chỉ mục trang web cho mục đích thương mại hay quảng cáo; kế toán; cho thuê máy bán hàng tự động; dịch vụ bán lẻ chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế; dịch vụ tìm kiếm nguồn tài trợ; dịch vụ thuê ngoài [hỗ trợ kinh doanh].
Nhóm 39
Thuê tàu chở hàng; hậu cần vận tải; dịch vụ dỡ hàng; cung cấp thông tin giao thông; bao gói hàng hóa; dịch vụ hoa tiêu; dịch vụ lai kéo xe hỏng; vận tải đường biển; vận tải bằng ô tô; vận tải bằng đường sắt; vận tải bằng đường không; bãi đỗ xe; cất giữ hàng hóa; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng; chuyển phát bưu kiện tận nơi; dịch vụ giao hàng; dịch vụ vận tải [thư tín hoặc hàng hóa]; chuyển phát thư tín; dịch vụ giao hàng qua bưu điện; dịch vụ chia sẻ xe hơi; dịch vụ cho thuê thùng chứa (công-te-nơ) dùng để cất giữ hàng hóa.
Nhóm 42
Dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác; thiết kế phần mềm máy tính; thiết kế và phát triển phần mềm ứng dụng cho điện thoại di động; phát triển phần mềm cho các hoạt động mạng an toàn; bảo trì phần mềm máy tính; giám sát hệ thống máy tính nhờ truy cập từ xa; phát triển nền tảng máy vi tính; lưu trữ dữ liệu điện tử; nghiên cứu trong lĩnh vực công nghệ viễn thông; phát triển chương trình xử lý dữ liệu theo yêu cầu của bên thứ ba; sao lưu dữ liệu off-site; cung cấp phần mềm như một dịch vụ [SaaS]; điện toán đám mây; dịch vụ lưu trữ trên máy chủ; dịch vụ mã hóa dữ liệu.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263