AL
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2021-01360
- Ngày nộp đơn
- 12/01/2021
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0440293-000
- Ngày cấp bằng
- 04/10/2022
- Ngày hết hạn
- 12/01/2031
- Số công bố
- VN-4-2021-01360
- Ngày công bố
- 25/11/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
1-7-10, Ginza, Chuo-ku, Tokyo, Japan
20 đơn khác
SILKY LIQUID EYES
FLOAT RELEASE GEL WASH
MELT FORCE V CLEANSING OIL
PLUMP LINE
PLUMP BRIGHT LINE
BRIGHTENING FULL-ACCEL
BRIGHTENING CHARGER
BRIGHTENING INNOVATION
PROTEREATION
GLAZE DEW FOUNDATION
PUMP INNOVATION
PUMP MATRIX
DERMA IMPACT CREAM
DEEP SUCTION CLEANSING MILK
EMPYREAN EYE
CLARTE ROUGE BIJOU
ee
ee Elegance
ALBION AUTHENTIQUE
ALBION AUTHENTIQUE
Đại diện SHCN
VP12, tầng 5 tòa nhà Stellar Garden, số 35 Lê Văn Thiêm, phường Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 20
Đồ chứa đựng bằng gỗ, tre hoặc chất dẻo, để đóng gói hàng hóa dùng trong công nghiệp; nút bịt kín và nắp, bằng chất dẻo hoặc gỗ, dùng cho đồ chứa đựng để đóng gói hàng hóa công nghiệp; nút bịt bằng li-e, nút chặn bằng chất dẻo hoặc gỗ, dùng cho đồ chứa đựng để đóng gói hàng hóa công nghiệp; nắp chai không bằng kim loại; nắp, nút chặn và nút bịt kín không bằng kim loại, dùng cho đồ chứa đựng; hộp đựng làm bằng chất dẻo; đồ chứa đựng làm bằng chất dẻo dùng cho mục đích thương mại hoặc công nghiệp; đồ chứa đựng bằng chất dẻo, để đóng gói mỹ phẩm hoặc chế phẩm dưỡng da; nắp và nút bịt cho đồ chứa đựng bằng chất dẻo, để đóng gói mỹ phẩm hoặc chế phẩm dưỡng da; khung thêu và đai của khung thêu, không bằng kim loại; biển ghi tên và biển ghi tên để gắn trên cửa, không bằng kim loại; quạt tay của cá nhân; quạt tay, dạng tấm dẹt, dùng cho cá nhân; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); gương soi; gương soi dạng gấp gọn, dùng cho cá nhân; gương dùng cho nhà tắm; gương trang điểm; gương soi bỏ túi; túi chuyên dùng để đựng gương soi loại nhỏ của cá nhân.
Nhóm 21
Dụng cụ mỹ phẩm và dụng cụ dùng để vệ sinh; chổi lông dùng cho mục đích mỹ phẩm; chổi lông dùng để trang điểm; bàn chải móng tay/chân; dụng cụ để bôi, thoa mỹ phẩm trang điểm; nùi bông để thoa phấn; bọt biển dùng để trang điểm mắt; vật dụng để giữ bút vẽ (để trang điểm) mắt, bút vẽ lông mày hoặc bút vẽ môi; hộp đựng phấn bỏ túi; hộp rỗng loại nhỏ để đựng mỹ phẩm; hộp để đựng kem mỹ phẩm; que trộn mỹ phẩm; ống nhỏ giọt (rỗng) dùng cho mục đích mỹ phẩm; hộp đựng đồ trang điểm (được thiết kế thích hợp để đựng đồ mỹ phẩm); hộp đựng đồ mỹ phẩm (được thiết kế thích hợp để đựng đồ mỹ phẩm); lược chải tóc; lược chải tóc dạng bàn chải; dụng cụ để tẩy vết mỹ phẩm; dụng cụ tẩy trang; bơm cầm tay dùng để phân phối (chia) chế phẩm mỹ phẩm; dụng cụ phân phối (chia) xà phòng; hộp đựng xà phòng; búi lưới để tạo bọt dùng khi rửa mặt; dụng cụ phân phối (chia) dầu gội đầu, không dùng điện; dụng cụ phân phối (chia) dầu tắm, không dùng điện; dụng cụ phân phối (chia) dầu tẩy rửa, không dùng điện; dụng cụ phân phối (chia) nước thơm mỹ phẩm dạng sữa, không dùng điện; dụng cụ phân phối (chia) nước thơm dùng cho da mặt, không dùng điện; chai lọ; chai lọ (rỗng); chai lọ bằng chất dẻo để đóng gói dùng trong công nghiệp; chai lọ bằng chất dẻo dùng trong công nghiệp để đóng gói mỹ phẩm hoặc nước hoa; chai lọ để chứa mỹ phẩm (rỗng); chai lọ để chứa nước hoa (rỗng).
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
263-Quyết định cấp VBBH