BEN'S ORIGINAL
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2021-01516
- Ngày nộp đơn
- 13/01/2021
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0581863-000
- Ngày cấp bằng
- 13/11/2025
- Ngày hết hạn
- 13/01/2031
- Số công bố
- VN-4-2021-01516
- Ngày công bố
- 26/07/2021
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "ORIGINAL".
Chủ đơn / Chủ bằng
6885 Elm Street, McLean, VA 22101, USA
16 đơn khác
IAMS ADVANCED HEALTH
LOVE LIKE CRAZY
ADVANCE
MARS
Sheba
DENTASTIX
CẢ LÀNG CÙNG VUI
NUTRO
SO SIMPLE
WILD FRONTIER
SHEBA DELIGHT
Pedigree
P
Nutro NATURAL CHOICE
NUTRO NATURAL CHOICE
ANY EXCUSE FOR A CELEBRATION
Đại diện SHCN
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Thịt; cá (không còn sống); gia cầm; thú săn (không còn sống); chiết xuất của thịt; thịt lợn ướp; các sản phẩm thay thế thịt; rau củ đông lạnh; rau củ đã được bảo quản; rau củ sấy khô; rau củ đã nấu chín; trái cây đã được bảo quản; trái cây sấy khô; trái cây đã nấu chín; trái cây, nấm và rau củ đã chế biến (bao gồm quả hạch và đậu lăng/đậu Hà Lan); rau củ đã chế biến; quả đậu đã chế biến; đậu lăng đã chế biến; đậu xanh đã chế biến; đậu đã chế biến; đậu nướng; đậu ngâm sốt; hạt đậu nành, đã bảo quản, cho thực phẩm; đậu phụ; cà chua nghiền nhuyễn; rau củ nghiền nhuyễn; nước ép cà chua dùng để nấu ăn; cà chua đóng hộp; nước ép rau củ dùng để nấu ăn; dưa muối; chế phẩm để làm súp; súp; nước dùng (nước luộc thịt/xương); chế phẩm để làm nước canh thịt; nước canh thịt; sữa dừa; nước sốt cho các món khai vị (dips), quả hạch đã chế biến; chất phết lên bánh trên cơ sở hạt; hạt đã chế biến; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở quả đậu; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở quả hạch; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở rau củ; cà ri hầm nấu sẵn; món hầm cay có ớt, không có thịt, dành cho người ăn chay (vegetarian chili); bò bầm đậu/ món thịt nêm ớt của đân cao bồi Texas (chili con carne); các món ăn chế biến sẵn chủ yếu làm từ thịt; món rau củ trộn đã chế biến; các món ăn làm từ rau củ đã chế biến; đồ ăn đã chế biến chủ yếu làm từ thịt; đồ ăn đã chế biến chủ yếu làm từ các sản phẩm thay thế thịt; đồ ăn đã chế biến chủ yếu làm từ gia cầm; đồ ăn đã chế biến chủ yếu làm từ rau củ; đồ ăn đã chế biến chủ yếu làm từ cá; đồ ăn đông lạnh chủ yếu làm từ rau củ; đồ ăn đông lạnh chủ yếu làm từ thịt; đồ ăn đông lạnh chủ yếu làm từ các sản phẩm thay thế thịt; đồ ăn đông lạnh chủ yếu làm từ cá; đồ ăn đông lạnh chủ yếu làm từ gia cầm; đồ ăn nấu sẵn chủ yếu làm từ thịt; đồ ăn nấu sẵn chủ yếu làm từ các sản phẩm thay thế thịt; đồ ăn nấu sẵn chủ yếu làm từ gia cầm; đồ ăn nấu sẵn chủ yếu làm từ rau củ; đồ ăn nấu sẵn chủ yếu làm từ cá; hạt khô đã chế biến; đồ ăn chủ yếu làm từ hạt khô đã chế biến; đồ ăn đông lạnh chủ yếu làm từ hạt khô đã chế biến; hạt khô đã chế biến dược đóng gói kèm theo các gói gia vị và hương liệu; hạt khô đã chế biến được đóng gói kèm theo các gói hạt ăn được, hạt đậu lăng/đậu Hà Lan, quả đậu hoặc rau củ.
Nhóm 30
Gạo; bột sắn hột; bột cọ sagu; mỳ ý (pasta); mì sợi; bánh xếp sủi cảo; miến (sợi dẹt); món ăn làm từ bột lúa mì (couscous); chế phẩm làm từ ngũ cốc; ngũ cốc đã chế biến; gạo nguyên hạt; gạo hạt dài; gạo hoang; gạo lức; gạo basmati; gạo đồ; món cơm ý nấu với nước dùng có nhiều kem (risotto); cơm trộn; cơm trộn với rau củ, chiết xuất của gà, chiết xuất của thịt, pho mát, đậu, quả đậu, gia vị, hương liệu, thảo mộc, gia vị để nêm nếm; hỗn hợp các đồ ăn đóng gói chủ yếu làm từ gạo; hạt quinoa đã chế biến; bánh pizza; bánh nướng; đồ gia vị; nước sốt; nước sốt nấu ăn; các chế phẩm pha nước chấm; nước sốt cà-ri; nước sốt mì ống; nước sốt nướng mì ống; nước sốt ớt; nước tương; nước sốt cay nồng; nước sốt chua ngọt; nước sốt cay; nuớc sốt mặn; nước sốt cơm; bột dùng làm nước sốt; hỗn hợp để làm nước sốt; hương liệu dưới dạng nước sốt cô đặc; thực phẩm chế biến sẵn dưới dạng nước sốt; nước sốt marinat; nước sốt cho sa-lát (nước sốt cho món trộn); tương ớt; bột nhão (thực phẩm dạng bột); nước chấm; nước sốt; chất làm đặc để nấu thực phẩm; pesto (nước sốt); mù tạc; giấm; muối nấu ăn; gia vị; gia vị để nêm nếm; thảo mộc dùng cho nấu ăn; tỏi đã chế biến dùng làm gia vị; gừng đã chế biến dùng làm gia vị; gừng băm; gia vị dạng bột nhão; hạt tiêu; gia vị ớt; ớt dạng bột nhão dùng làm gia vị; chế phẩm tạo mùi thơm cho thực phẩm; hương liệu cho thực phẩm; chiết suất dùng làm hương liệu (trừ tinh dầu); hỗn hợp gia vị; chế phẩm gia vị; chiết suất gia vị; hỗn hợp gia vị xay nhỏ dùng để tẩm ướp vào thức ăn thô trước khi thức ăn được nấu chín; hỗn hợp cà ri; đồ ăn đã chế biến trên cơ sở mì ống; đồ ăn đã chế biến trên cơ sở gạo; đồ ăn đã chế biến trên cơ sở mì sợi; mì sợi ăn liền; cơm ăn liền; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo; thực phẩm ăn nhanh chủ yếu làm từ mì ống; thực phẩm ăn nhanh chủ yếu làm từ gạo; đồ ăn chủ yếu làm từ mì ống; đồ ăn chủ yếu làm từ gạo; đồ ăn chủ yếu làm từ ngũ cốc đã chế biến; đồ ăn chủ yếu làm từ hạt quinoa và hạt ngũ cốc đã chế biến; đồ ăn chủ yếu làm từ mì sợi; đồ ăn đông lạnh chủ yếu làm từ mì ống; đồ ăn đông lạnh chủ yếu làm từ gạo; đồ ăn đông lạnh chủ yếu làm từ ngũ cốc đã chế biến; đồ ăn đông lạnh chủ yếu làm từ hạt quinoa và ngũ cốc đã chế biến; đồ ăn đông lạnh chủ yếu làm từ mì sợi; đồ ăn chế biến sẵn dạng khô và dạng lỏng, chủ yếu làm từ gạo; đồ ăn chế biến sẵn dạng khô và dạng lỏng, chủ yếu làm từ mì ống; đồ ăn chế biến sẵn dạng khô và dạng lỏng, chủ yếu làm từ mì sợi; ngũ cốc đã chế biến được đóng gói kèm theo các gói gia vị và hương liệu; hạt quinoa và ngũ cốc đã chế biến được đóng gói kèm theo các gói gia vị và hương liệu; gạo được đóng gói kèm theo các gói gia vị và hương liệu; ngũ cốc đã chế biến
Dữ liệu ưu tiên
| Số ưu tiên | Ngày ưu tiên | Nước ưu tiên |
|---|---|---|
| JM | — | 15.07.2020 |
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4154 NH Biên lai điện tử
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)
997 Biên lai điện tử PS
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng