AINZ & TULPE
Trạng thái
Từ chốiThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2021-01719
- Ngày nộp đơn
- 14/01/2021
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN-4-2021-01719
- Ngày công bố
- 25/11/2021
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
4-30, 2-chome, Higashi Sapporo 5 Jo, Shiroishi-ku, Sapporo-shi, Hokkaido 003-0005 Japan
Đại diện SHCN
Số 7, phố Văn Miếu, phường Văn Miếu, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 3
Chế phẩm chống tĩnh điện dùng cho mục đích gia dụng; chế phẩm tẩy nhờn/tẩy mỡ dùng cho mục đích gia dụng; chế phẩm tẩy sạch gỉ sắt, gỉ kim loại; benzin tẩy vết bẩn, tẩy vết màu, tẩy dấu vết; chất làm mềm vải dùng để giặt; chất tẩy trắng để giặt, chất dính dùng để gắn tóc giả; hồ bột để giặt là; gelatin rong biển/tảo biển dùng để giặt [Funori]; chất dính để gắn lông mi giả; chế phẩm làm thơm mát hơi thở cho vệ sinh cá nhân; chất khử mùi dùng cho động vật; chế phẩm tẩy sơn, tẩy thuốc màu, tẩy thuốc vẽ; kem đánh giày; xi đánh giày; chế phẩm đánh bóng; xà phòng; chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; chế phẩm đánh răng; mỹ phẩm; nước hoa; tinh dầu, hương thơm để thắp; giấy nhám [giấy ráp]; vải nhám, vải ráp; cát mài mòn; đá bọt nhân tạo; giấy đánh bóng; móng (tay, chân) giả, lông mi giả.
Nhóm 5
Chế phẩm dược và chế phẩm khác dùng để diệt trừ sâu bọ gây hại, diệt nấm, diệt cỏ; giấy thử phản ứng dùng cho mục đích y tế; chế phẩm dược; chất hun khói [chỉ dùng cho mục đích nông nghiệp]; chất diệt nấm [chỉ dùng cho mục đích nông nghiệp]; thuốc diệt động vật gặm nhấm [chỉ dùng cho mục đích nông nghiệp]; thuốc trừ sâu [chỉ dùng cho mục đích nông nghiệp]; thuốc diệt cỏ [chất diệt cỏ dại]; thuốc xua đuổi côn trùng, sâu bọ [chỉ dùng cho mục đích nông nghiệp]; chất sát trùng [chỉ dùng cho mục đích nông nghiệp]; vật liệu nha khoa; tã lót trẻ em; quần tã trẻ em; giấy bắt ruồi; giấy chống nhậy cắn, chống mọt cắn; sữa bột cho trẻ sơ sinh; chất bổ sung ăn kiêng cho người; đồ uống kiêng thích hợp cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; đồ uống cho em bé; thực phẩm cho em bé; chất bổ sung ăn kiêng cho động vật; tinh dịch dùng cho thụ tinh nhân tạo.
Nhóm 10
Găng bảo vệ ngón tay cho mục đích y tế; núm vú giả dùng cho trẻ em ngậm; gối dạng túi đá chườm cho mục đích y tế; băng tam giác để băng bó; băng hỗ trợ cho việc băng bó; chỉ cat-gut để khâu vết mổ dùng cho phẫu thuật; cốc cho trẻ em bú dùng cho mục đích y tế; ống pipet nhỏ giọt dùng cho mục đích y tế; núm vú giả của bình sữa cho trẻ em bú; túi đá chườm cho mục đích y tế; vật dụng giữ túi đá chườm y tế; bình sữa cho trẻ em bú; chai sữa cho trẻ em bú; dụng cụ tránh thai không chứa hoá chất; màng nhĩ nhân tạo; bộ phận giả của cơ thể hoặc vật liệu độn không dùng cho nha khoa; nút bịt lỗ tai để ngủ; nút bịt lỗ tai để cách âm; thiết bị xoa bóp thẩm mỹ dùng cho mục đích thương mại; thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị xoa bóp thẩm mỹ chạy điện dùng cho mục đích gia dụng; găng tay cho mục đích y tế; dụng cụ đi tiểu cho mục đích y tế; bô vệ sinh dùng cho bệnh nhân; dụng cụ lấy ráy tai.
Nhóm 35
Dịch vụ bán lẻ và dịch vụ bán buôn vải dệt và bộ đồ giường, quần áo, tã lót, đồ đi ở chân, trừ đồ đi ở chân đặc biệt dùng cho thể thao, túi xách và túi nhỏ, đồ dùng cá nhân, thức ăn và đồ uống, rượu, thịt, hải sản, rau và trái cây, bánh kẹo, bánh mì và bánh sữa nhỏ, gạo và ngũ cốc, sữa, đồ uống có ga [đồ uống giải khát] và đồ uống ép từ quả không chứa cồn, trà, cà phê và ca cao, thức ăn đã chế biến, xe ô tô, xe có động cơ hai bánh, xe đạp, đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), phụ kiện đồ gỗ, chiếu tatami, thiết bị nghi lễ, thiết bị giữ ẩm chạy điện cho mục đích gia dụng (bao gồm loại cấp điện qua cổng USB), quạt điện cho mục đích gia dụng (bao gồm cả loại cấp điện qua cổng USB), thiết bị xoa bóp thẩm mỹ cho mục đích gia dụng, thiết bị phun hơi nước vào mặt, máy sấy tóc cho mục đích gia dụng, thiết bị hỗ trợ cá nhân dạng máy tính cầm tay và phụ kiện của thiết bị hỗ trợ cá nhân dạng máy tính cầm tay, dụng cụ cầm tay có lưỡi hoặc đầu nhọn, dụng cụ cầm tay và đồ ngũ kim, thiết bị nhà bếp, dụng cụ làm sạch và dụng cụ rửa, chế phẩm dược phẩm, vệ sinh, thú y và vật tư y tế, mỹ phẩm, đồ vệ sinh cá nhân, chế phẩm đánh răng, xà phòng và chất tẩy rửa, máy nông nghiệp, dụng cụ nông nghiệp và vật tư nông nghiệp, hoa [tự nhiên] và cây, nhiên liệu, ấn phẩm, giấy và văn phòng phẩm, đồ thể thao, đồ chơi, búp bê, máy và thiết bị trò chơi, dụng cụ âm nhạc và đĩa hát, máy và thiết bị chụp ảnh và vật tư nhiếp ảnh, đồng hồ, đồng hồ đeo tay và kính đeo mắt [kính mắt và kính bảo hộ], thuốc lá, vật dụng cho người hút thuốc, vật liệu xây dựng, đá quý bán thành phẩm và đá quý bán thành phẩm giả vật, nuôi trong nhà.
Tiến trình xử lý
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4154 NH Biên lai điện tử
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
QĐ Từ chối do k nộp phí 285