DELT D'ASIA
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2021-02790
- Ngày nộp đơn
- 21/01/2021
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0453144-000
- Ngày cấp bằng
- 10/05/2023
- Ngày hết hạn
- 21/01/2031
- Số công bố
- VN-4-2021-02790
- Ngày công bố
- 26/07/2021
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh lá đậm, xanh lá nhạt, vàng đậm, vàng nhạt, đen.
Chủ đơn / Chủ bằng
107 đường 2, tổ 3, KP 1, phường Tăng Nhơn Phú B, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Số 7 Mỹ Giang 2B Phú Mỹ Hưng, phường Tân Phong, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 5
Thực phẩm chức năng; tinh dầu các loại, cụ thể là: tinh dầu sả (dùng cho mục đích y tế); trà thảo dược các loại; nước thảo dược các loại; cao thảo dược sâm cau; rượu thảo dược sâm cau (dùng cho mục đích y tế).
Nhóm 29
Dưa món; kiệu muối; ngó sen muối; kim chi các loại; tỏi muối; dưa cải chua; tai heo muối chua; cà pháo muối chua; các loại rau củ qủa khác muối chua; hạt điều đã qua chế biến các loại; trái cây sấy các loại; mứt các loại (mứt ướt); bột rau củ quả hòa tan (dùng như thực phẩm).
Nhóm 30
Cà phê hạt; cà phê bột; cà phê hòa tan các loại; trà hòa tan các loại như: sâm cau, trà xanh, trà olong, trà đen, trà nhàu, trà khổ qua; trà túi lọc các loại như: sâm cau, trà xanh, trà olong, trà đen, trà nhàu, trà khổ qua.
Nhóm 35
Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263