Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2021-03030
- Ngày nộp đơn
- 22/01/2021
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0449919-000
- Ngày cấp bằng
- 06/04/2023
- Ngày hết hạn
- 22/01/2031
- Số công bố
- VN-4-2021-03030
- Ngày công bố
- 25/03/2021
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ, trắng.
Chủ đơn / Chủ bằng
1-5, Namba 5-chome, Chuo-ku, Osaka-shi, Osaka-fu, Japan
8 đơn khác
TAKASHIMAYA INTERIOR Ltd.
Takashimaya Interior Limited
Takashimaya S.C
TAKASHIMAYA ONLINE STORE VIET NAM
[TAKA; cao, mạnh, dữ dội; SHIMA: đảo, hòn đảo; YA: căn nhà, quán trọ]
Takashimaya
Nhãn hiệu hình
Nhãn hiệu hình
Đại diện SHCN
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 35
Giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông cho mục đích bán lẻ; tập hợp và trưng bày các loại hàng hóa của người khác (không kể vận chuyển) để khách hàng dễ xem và mua các hàng hóa này; đẩy mạnh bán hàng cho người khác; bán buôn và bán lẻ (bao gồm bán buôn và bán lẻ trực tuyến) các loại hàng hóa, cụ thể là, quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu, thức ăn và đồ uống, bát/chén/đĩa, chất để tẩy trắng và chế phẩm dùng để giặt, chất để tẩy rửa, đánh bóng, tẩy dầu mỡ và mài mòn, mỹ phẩm, nước hoa, tinh dầu, nước xịt tóc, thuốc đánh răng, xà phòng, kính đeo mắt, ống nghe, xe cộ, kim loại quý và các hợp kim của chúng, các hàng hóa được làm từ các vật liệu này hoặc được bọc bằng vật liệu này mà không được xếp ở các nhóm khác, cụ thể là: hoa tai, vòng đeo chìa khóa, dây đeo chìa khóa và hạt trang trí kèm theo, hộp đựng trang sức, đồ trang sức, huy hiệu, vòng đeo tay, vòng đeo chân (đồ trang sức), ghim cài trang sức, dây chuyền trang sức, ghim cài ca vát, kẹp cài ca vát, khuy măng sét, ghim cài trang trí, nhẫn (đồ trang sức), vòng cổ, đá giả để làm đồ trang sức, đồ trang trí giày, bộ phận cấu tạo của đồ trang sức, đồng hồ và đồng hồ đeo tay, phụ kiện quần áo, đồ kim hoàn, đá quý, dụng cụ đo thời gian và chế tác đồng hồ, dụng cụ âm nhạc, đồ dùng văn phòng, tranh ảnh và các tác phẩm thư pháp, ấn phẩm in, da và giả da và các sản phẩm bằng các vật liệu này và không được xếp ở các nhóm khác, cụ thể là: túi, túi nhỏ, túi xách tay, túi đựng mỹ phẩm (không chứa đồ bên trong), bao để móc chìa khóa, ví, ví tiền, ví đựng danh thiếp, cặp đựng giấy tờ tài liệu, rương/hòm và túi du lịch, thẻ hành lý, túi đựng đồ đu lịch (đồ da), đồ trang trí túi bằng da, bao và hộp bằng da, vali, ba lô, ba lô du lịch, vỏ ốp điện thoại, ô, lọng, đồ đi chân, da động vật chưa thuộc, rương/hòm và túi du lịch, ô lọng và gậy chống, roi ngựa, yên cương và bộ yên cương ngựa, đồ nội thất, gương, khung ảnh, các sản phẩm (đồ trang trí, trang sức và phụ kiện, quà tặng, túi) bằng gỗ, vỏ cây sồi, lau, sậy, cói, liễu gai, sừng, xương, ngà voi, phiến sừng cá voi, vỏ sò, hổ phách, xà cừ, bọt biển, thế phẩm của các vật liệu này, hoặc làm bằng chất dẻo, dụng cụ và đồ chứa dùng cho gia đình hoặc bếp núc, lược và bọt biển, bàn chải (trừ chổi sơn), vật liệu dùng làm bàn chải, đồ lau dọn, sợi thép rối, thủy tinh thô hoặc bán thành phẩm (trừ kính dùng trong xây dựng), đồ thủy tinh, sành, sứ không xếp vào các nhóm khác, các loại sợi dùng để dệt, vải và hàng dệt không xếp vào các nhóm khác, khăn trải giường và khăn phủ, thảm, chiếu, thảm chùi chân và chiếu thảm, vải sơn và các vật liệu trải sàn khác, giấy dán tường (trừ loại làm bằng hàng dệt), đăng ten và đồ thêu, ruy băng và dải viền, khuy, khuy bấm, khuy móc, ki
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
4190 OD TL Khác
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263