Nhãn hiệu hình
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2021-03292
- Ngày nộp đơn
- 25/01/2021
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0453626-000
- Ngày cấp bằng
- 24/05/2023
- Ngày hết hạn
- 25/01/2031
- Số công bố
- VN-4-2021-03292
- Ngày công bố
- 26/06/2023
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
2 Folsom Street, San Francisco California 94105 U.S.A.
Đại diện SHCN
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 9
Thiết bị và dụng cụ khoa học, hàng hải, nghiên cứu, dẫn đường, trắc địa, nhiếp ảnh, điện ảnh, nghe nhìn, quang học, cân, đo lường, phát tín hiệu, phát hiện, thử nghiệm, kiểm tra (giám sát), cứu hộ và giảng dạy; thiết bị và dụng cụ để dẫn, chuyển mạch, biến đổi, tích lũy, điều chỉnh hoặc kiểm soát việc phân phối hoặc sử dụng điện năng; thiết bị và dụng cụ để ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; phương tiện ghi sẵn và có thể tải xuống, phần mềm máy tính, phương tiện lưu trữ và ghi đã có dự liệu hoặc để trống; cơ cấu cho thiết bị vận hành bằng đồng xu; máy đếm tiền, thiết bị tính toán; máy vi tính và thiết bị ngoại vi máy vi tính; bộ quần áo lặn, mặt nạ của thợ lặn, nút bịt lỗ tai cho thợ lặn, kẹp mũi cho thợ lặn và người bơi, găng tay cho thợ lặn, thiết bị thở dùng để bơi lặn; thiết bị dập lửa; vật mang dữ liệu số và từ tính, máy quay đĩa, băng cát sét và đĩa compắc, bao đựng và vỏ bọc cho điện thoại di động, máy nghe nhạc cầm tay, tai nghe; thiết bị xử lý dữ liệu và máy vi tính; phần mềm, bộ nhớ máy tính, bộ điều biến; đĩa hình, đĩa quang và đĩa số, bàn phím, thiết bị đầu cuối máy vi tính, màn hình, máy in cho máy vi tính; thiết bị viễn tin; thẻ khách hàng thân thiết, cụ thể là thẻ điện tử được sử dụng cho các chương trình thưởng cho khách hàng thân thiết, tài liệu quảng cáo điện tử tải xuống được, quần áo bảo hộ, đồ đi chân bảo hộ, đồ đội đầu bảo hộ, mũ bảo hiểm, găng tay bảo hộ, thắt lưng bảo hộ và kính bảo hộ; bộ điều hợp/chuyển đổi điện có thể di chuyển; kính râm và gọng kính quang học; túi đựng máy tính xách tay; kính đeo mắt; thẻ tín dụng được mã hóa từ tính; hộp đựng thiết bị trợ giúp cá nhân kỹ thuật số; hộp đựng máy tính bảng; tai nghe và bộ tai nghe bao gồm tai nghe và bộ tai nghe không dây; mặt nạ bảo hộ; mặt nạ bảo hộ để phòng ngừa tai nạn hoặc thương tích; dây xích đeo của kính mắt; dây của kính đeo mắt loại kẹp mũi; hộp đựng kính đeo mắt; khóa điện.
Nhóm 12
Xe cộ và phương tiện giao thông trên bộ, trên không hoặc dưới nước; toa xe chở hàng, xe đẩy và phụ kiện xe đẩy bao gồm túi dành riêng cho xe đẩy, màn chống muỗi dùng cho xe đẩy, mui che cho xe đẩy trẻ em, mui xe đẩy trẻ em; xe đẩy trẻ em; túi bọc chân em bé dùng cho xe đẩy; ghế bảo hiểm cho trẻ em dùng trong xe cộ; ghế ngồi ô tô cho trẻ em.
Nhóm 16
Giấy và bìa cứng; ấn phẩm; vật liệu đóng sách; ảnh chụp; văn phòng phẩm và đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc; keo dính cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; vật liệu vẽ và vật liệu của nghệ sĩ; bút lông để vẽ; tài liệu hướng dẫn và giảng dạy; tấm phủ, màng mỏng và túi bằng chất dẻo để bọc và bao gói; chữ in, bản kẽm để in; giấy, bìa cứng và hàng hóa làm từ các vật liệu này, không được xếp vào các nhóm khác; giấy bao gói quà, túi để quà, khăn giấy, các loại thiệp/thiếp bao gồm thiếp chúc mừng, và máy (đánh) chữ; ca-ta-lô, ấn phẩm xuất bản định kỳ, tạp chí định kỳ; nhãn mác và thẻ treo; vật dụng kẹp tiền; túi đựng bút chì; sách thiếu nhi; ca-ta-lô trong lĩnh vực quần áo, giày dép, mũ nón, phụ kiện quần áo, phụ kiện tóc, túi xách, dụng cụ để luyện tập và chai nước để luyện tập; bút; sổ địa chỉ; sách công thức nấu ăn; giấy để bao gói; đồ chứa đựng bằng bìa cứng; tập anbom ảnh bằng bìa cứng.
Nhóm 20
Đồ chứa đựng không bằng kim loại, để cất giữ hoặc vận chuyển; đồ đạc bao gồm cũi, nôi có mui bằng mây đan, giỏ, tủ đựng quần áo và đồ cá nhân, bàn (bao gồm cả bàn thay đồ cho em bé), rương/hòm, bàn ở đầu giường, tủ sách, tủ để đồ và tủ kho lưu trữ, ghế ngồi (bao gồm ghế, ghế đu, ghế tựa, ghế bập bênh, ghế cao cho trẻ em ngồi ăn và ghế ngồi cho trẻ em), đồ trang trí phòng trẻ em, cụ thể là tấm rèm bằng hạt cườm để trang trí, chùm chuông gió [trang trí], đồ vật chuyển động [vật trang trí], giường, thành giường, quây tạo sân chơi cho trẻ em, ghế bập bênh cho trẻ em và ghế nhún cho trẻ em, xe tập đi cho trẻ em, bồn tắm cho trẻ em, tấm lót để thay tã, gương, thanh ray cho rèm cửa và thanh treo rèm, khung tranh ảnh, đệm (bao gồm đệm trang trí, gối kê và đệm ghế ngồi), gối (bao gồm gối trẻ em, gối hỗ trợ cho em bé bú và gối du lịch), nệm và tấm bảo vệ nệm, giá để rượu vang, giá để ô, hộp gỗ, giá treo móc chìa khóa, vòng treo chìa khoá tách ra được không bằng kim loại, tấm đệm để ngủ/ tấm trải để ngủ, giá treo quần áo và khăn tắm; tác phẩm nghệ thuật làm bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; phiến sừng ở hàm cá voi, dạng thô hoặc bán thành phẩm; nút bằng lie; sậy [vật liệu để bện tết]; đồ đan lát làm từ cây liễu gai; vỏ sò; vỏ cứng [mai] của động vật và của hạt, quả, trứng gia cầm; hổ phách vàng; xà cừ dạng thô hoặc bán thành phẩm; đá bọt tạo sản phẩm trang trí; thang bằng gỗ hoặc bằng chất dẻo; tượng nhỏ bằng gỗ hoặc chất dẻo; cũi cho vật nuôi trong nhà; móc treo quần áo và khăn không bằng kim loại; mặt bàn; giá để tạp chí; thùng để đóng hàng bằng chất dẻo; mành che trong nhà có dát những thanh gỗ mỏng; khung tập đi; đồ nội thất cho nhà tắm; tấm lót đệm và tấm đệm mỏng; móc treo (bao gồm móc treo quần áo và khăn tắm); khóa, trừ khóa điện, không bằng kim loại.
Nhóm 21
Đồ dùng nhà bếp và bộ đồ ăn (trừ dĩa, dao và thìa); dụng cụ và đồ chứa đựng gia dụng hoặc nhà bếp (không bằng kim loại quý hoặc được phủ/mạ kim loại quý); lược và bọt biển; bàn chải (trừ chổi quét sơn); vật liệu dùng để làm bàn chải; dụng cụ dùng để làm sạch; bùi nhùi bằng sợi thép mảnh (để chùi xoong); kính thô hoặc bán thành phẩm (trừ kính xây dựng); đồ đựng bằng thủy tinh, đồ sứ và đồ đất nung không nằm trong các nhóm khác; phụ kiện nhà tắm, bao gồm đĩa đựng xà phòng, hộp đựng bàn chải đánh răng, thiết bị phân phối xà phòng, giá đỡ vòi hoa sen, hộp đựng bông gòn/tăm bông, thùng đựng đồ giặt cho mục đích gia dụng, thùng rác sử dụng trong gia đình, thùng rác đựng tã/bỉm, thùng không bằng kim loại, thùng rác, khay dùng trong nhà/khay bàn ăn, hộp đựng khăn giấy (bằng gốm); hộp đựng cơm trưa; bát cho vật nuôi trong nhà; bát cấp thức ăn tự động dùng cho vật nuôi trong nhà; lược chải lông cho vật nuôi trong nhà; găng tay để chải lông cho động vật; chai nước (chai rỗng); găng tay dùng để nấu ăn; găng tay để nhấc nồi; ống hút để uống; thiết bị phân phối khăn lau tay, gắn cố định, không bằng kim loại; khay để rượu vang; thùng rác; hộp đựng khăn giấy (bằng vải và giấy); chậu tắm cho trẻ sơ sinh; chậu tắm cho trẻ em.
Nhóm 27
Tấm thảm, thảm dầy trải sàn, thảm chùi chân và chiếu, vải sơn và các vật liệu khác để trải sàn; tấm treo tường, không bằng vật liệu dệt; thảm trải sàn và thảm chùi chân (bao gồm cả thảm trải sàn nhà tắm và thảm chùi chân sau khi tắm); thảm yoga; túi đựng thảm yoga; khăn yoga dùng riêng cho thảm yoga; dây đeo dùng để mang thảm yoga; túi chuyên dùng để đựng thảm yoga.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4154 NH Biên lai điện tử
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251-Thông báo cấp văn bằng
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263