lllene L
Trạng thái
Từ chốiThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-00157
- Ngày nộp đơn
- 04/01/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số công bố
- VN-4-2022-00157
- Ngày công bố
- 25/05/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Đỏ.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "L".
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 471, đường ĐT766, tổ 8, thôn 1, xã Đức Hạnh, huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 14
Đồ trang sức; đồ kim hoàn; kim loại quý và hợp kim của chúng; đá quý và bán quý; đồ trang sức bằng vàng bạc, đá quý và bán quý; đồ trang sức bằng hổ phách; đồ trang sức bằng ngọc trai; đồ trang sức bằng pha lê; đồ trang sức bằng kim loại quý và hợp kim của chúng; dây đồng hồ đeo tay.
Nhóm 18
Ba lô; túi xách tay; túi sách học sinh; ví tiền; ví bỏ túi; túi du lịch.
Nhóm 20
Đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đồ đạc dùng trong văn phòng; gối; tượng nhỏ bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; đồ đạc trong nhà bằng kim loại; xà cừ dạng thô hoặc bán thành phẩm.
Nhóm 21
Dụng cụ cho mục đích gia dụng; chậu hoa; giá đỡ cho cây và hoa [để bày biện, sắp xếp]; tượng nhỏ bằng sứ, gốm, đất nung, terracotta hoặc thủy tinh; vườn ươm trong nhà [vườn trồng cây]; bồn hoa để cửa sổ.
Nhóm 24
Tấm trướng treo tường làm bằng vải; dải giữ rèm làm bằng vật liệu dệt; rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo; vỏ gối; tấm phủ đồ đạc bằng vải; tấm phủ [rộng] cho đồ nội thất.
Nhóm 25
Quần áo; thắt lưng [trang phục]; ca vát; giày dép; tất (vớ); mũ (nón).
Nhóm 26
Dải băng để buộc tóc; nơ cài tóc; ghim cài [phụ kiện của trang phục]; ruy băng dùng cho tóc; cặp tóc; phụ kiện thời trang.
Nhóm 31
Cây; cây trồng; cây giống; hạt giống để trồng; hoa, lá, cành khô dùng để trang trí; cây cảnh để bàn làm việc.
Nhóm 35
Mua bán và xuất nhập khẩu: đồ trang sức, đồ kim hoàn, kim loại quý và hợp kim của chúng, đá quý và bán quý, đồ trang sức bằng vàng bạc đá quý và bán quý, đồ trang sức bằng hổ phách, đồ trang sức bằng ngọc trai, đồ trang sức bằng pha lê, đồ trang sức bằng kim loại quý và hợp kim của chúng, dây đồng hồ đeo tay, ba lô, túi xách tay, túi sách học sinh, ví tiền, ví bỏ túi, túi du lịch, đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ), đồ đạc dùng trong văn phòng, gối, tượng nhỏ [bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo], đồ đạc trong nhà bằng kim loại, xà cừ dạng thô hoặc bán thành phẩm, dụng cụ cho mục đích gia dụng, chậu hoa, giá đỡ cho cây và hoa [để bày biện, sắp xếp], tượng nhỏ [bằng sứ, gốm, đất nung, terracotta hoặc thủy tinh], bồn hoa để cửa sổ, tấm trướng treo tường làm bằng vải, dải giữ rèm làm bằng vật liệu dệt, rèm bằng sợi dệt hoặc bằng chất dẻo, vỏ gối, tấm phủ đồ đạc bằng vải, tấm phủ [rộng] cho đồ nội thất, quần áo, thắt lưng [trang phục], ca vát, giày dép, tất (vớ), mũ (nón), dải băng để buộc tóc, nơ cài tóc, ghim cài [phụ kiện của trang phục], ruy băng dùng cho tóc, cặp tóc, phụ kiện thời trang, cây, cây trồng, cây giống, hạt giống để trồng, hoa lá cành khô dùng để trang trí, cây cảnh để bàn làm việc; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; xử lý văn bản.
Nhóm 41
Dịch vụ viết chữ đẹp; dịch vụ hướng dẫn, giảng dạy; cung cấp video trực tuyến, không tải xuống được; dịch vụ giải trí.
Nhóm 45
Tư vấn tâm linh; dịch vụ giải nghĩa bài tarot cho người khác; lập số tử vi; tư vấn chiêm tinh học; dịch vụ bói bài; lập kế hoạch và tổ chức hôn lễ.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
QĐ Từ chối do k nộp phí 285