Hàn Ni
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-00300
- Ngày nộp đơn
- 05/01/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0488562-000
- Ngày cấp bằng
- 22/04/2024
- Ngày hết hạn
- 05/01/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-00300
- Ngày công bố
- 25/10/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
Chủ đơn / Chủ bằng
7 đường 14 khu nhà ở Nam Phan, phường Tân Thuận Đông, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
Đại diện SHCN
Số 7 Mỹ Giang 2B Phú Mỹ Hưng, phường Tân Phong, quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 35
Dịch vụ quảng cáo; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; dịch vụ truyền thông (quảng cáo); dịch vụ maketing; dịch vụ quản lý công việc biểu diễn của nghệ sỹ, kols (người có sức ảnh hưởng); tư vấn tổ chức và điều hành kinh doanh; dịch vụ xúc tiến thương mại; dịch vụ trung gian thương mại; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; tư vấn quản lý nhân sự; tư vấn thuế; tư vấn kế toán; tư vấn đấu thầu; tư vấn và lập hợp đồng kinh tế; đối tác thương mại; dịch vụ xử lý khủng hoảng truyền thông; mua bán: văn phòng phẩm, sách, báo, tạp chí, bưu thiếp, ấn phẩm in, quà tặng làm bằng tay (handmade), đồ lưu niệm làm từ gỗ, mây, tre, lá, sành, sứ, đất nung, thủy tinh, đồ trang sức, đồng hồ, đồ chơi trẻ em, dụng cụ thể thao, máy tính, phụ kiện máy tính, máy tính điện tử, điện thoại di động, phụ kiện điện thoại di động, đồ nội thất như bàn, ghế, tủ, kệ, giường, quần áo, giày dép, mũ nón, túi xách, ba lô, ví tiền, dược phẩm, thực phẩm chức năng, mỹ phẩm, nước hoa, bánh kẹo, gia vị, trà (chè), cà phê.
Nhóm 36
Dịch vụ tư vấn tài chính; tư vấn về bảo hiểm; tư vấn tín dụng; đánh giá tài chính, bảo hiểm, ngân hàng, bất động sản; tư vấn đòi nợ và thu nợ; tư vấn ngân hàng; tư vấn bất động sản; định giá tài sản (bao gồm tài sản hữu hình và tài sản vô hình); lựa chọn đối tác đầu tư.
Nhóm 38
Dịch vụ livestream: phát sóng trực tiếp qua internet; liên lạc bằng thiết bị cuối máy tính; phát sóng truyền thanh, truyền hình không dây; dịch vụ cung cấp phòng nói chuyện trên internet.
Nhóm 41
Dịch vụ giáo dục và đào tạo; dịch vụ hướng dẫn, giảng dạy; dịch vụ giải trí; dịch vụ cung cấp các thông tin giải trí thông qua việc đăng trên các trang mạng xã hội (facebook, zalo, youtube, viber, twitter, instagram); làm videos (không phải video quảng cáo); dịch vụ dàn dựng các video youtube (không phải video quảng cáo); dịch vụ chia sẻ video trực tuyến và chia sẻ video trên nền tảng internet vì mục đích giáo dục; dịch vụ cung cấp xuất bản ấn phẩm điện tử trực tuyến (không tải xuống được); dịch vụ xuất bản sách; dịch vụ xuất bản báo và tạp chí điện tử trực tuyến; cung cấp thông tin liên quan đến giáo dục, xã hội, văn hóa trực tuyến; dịch vụ phóng viên tin tức; soạn thảo văn bản và hợp đồng.
Nhóm 45
Dịch vụ nghiên cứu pháp luật; dịch vụ tư vấn và đại diện về sở hữu trí tuệ; dịch vụ tranh tụng; dịch vụ tư vấn pháp luật về: dân sự, hình sự, kinh tế, đất đai, lao động, thương mại, hôn nhân gia đình; dịch vụ trọng tài phân xử; dịch vụ công chứng; dịch vụ đăng ký tên miền (dịch vụ pháp lý); đăng ký công bố tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa; đăng ký mã số mã vạch; đăng ký lưu hành mỹ phẩm, dược phẩm, thuốc bảo vệ thực vật, thực phẩm, thực phẩm chức năng; tư vấn lập hồ sơ dự án xin cấp giấy phép đầu tư cho các cá nhân và doanh nghiệp nước ngoài đầu tư tại việt nam (tư vấn pháp lý); đàm phán và hỗ trợ đàm phán trong lĩnh vực sở hữu trí tuệ, chuyển giao công nghệ, đầu tư; soạn thảo điều lệ các loại hình doanh nghiệp (dịch vụ pháp lý); tiến hành các thủ tục pháp lý thành lập doanh nghiệp; cung cấp thông tin pháp luật.
Tiến trình xử lý
Application Filing
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)
4121-BLDT SD
4193 Bổ sung tài liệu cho Sửa đơn - Chuyển đổi - Phản đối
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4127-BLDT BS XLQ
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263