ONLINE FOODS
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-00555
- Ngày nộp đơn
- 06/01/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0484576-000
- Ngày cấp bằng
- 25/03/2024
- Ngày hết hạn
- 06/01/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-00555
- Ngày công bố
- 25/05/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Màu sắc
- Xanh lá cây, trắng.
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "ONLINE FOODS".
Chủ đơn / Chủ bằng
Số 12 đường số 10, khu phố 5, phường Bình Trưng Tây, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
Đại diện SHCN
39/32/7 Đường số 19, Phường 08, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 29
Thịt, cá, hải sản, gia cầm (đã được chế biến hoặc bảo quản); rau, củ, quả đã được chế biến hoặc bảo quản; trái cây, đã được chế biến hoặc bảo quản.
Nhóm 30
Cà phê; chè (trà); ca cao; gạo; ngũ cốc, đã chế biến; bánh kẹo.
Nhóm 31
Rau, củ, quả tươi; trái cây tươi; động vật tươi sống; hải sản tươi sống; hạt (ngũ cốc).
Nhóm 32
Đồ uống không cồn; bia; nước giải khát; nước khoáng; nước ép trái cây; chế phẩm không cồn để làm đồ uống.
Nhóm 33
Đồ uống có cồn (trừ bia); rượu; đồ uống có cồn chứa hoa quả; rượu cốc-tai; chiết xuất trái cây (có cồn).
Nhóm 35
Mua bán, đại lý mua bán và ký gửi: hàng lương thực, thực phẩm (bánh kẹo, đường, sữa, gia vị, nước chấm, dầu ăn các loại, thực phẩm đông lạnh, hàng nông sản, thịt, cá, hải sản, gia cầm đã được chế biến hoặc bảo quản, rau, củ, quả đã được chế biến hoặc bảo quản, trái cây đã được chế biến hoặc bảo quản, cà phê, chè (trà), ca cao, gạo, ngũ cốc, bột mì, rau, củ, quả tươi, trái cây tươi, động vật tươi sống, hải sản tươi sống, hạt ngũ cốc), đồ uống các loại (đồ uống có cồn, đồ uống không cồn, sữa, nước khoáng, nước ép trái cây, nước uống tăng lực, nước giải khát), mỹ phẩm (nước hoa, nước thơm, son phấn, kem, chế phẩm trang điểm và đồ dùng trang điểm), hóa mỹ phẩm (kem đánh răng, nước súc miệng, nước tẩy rửa, chế phẩm khử mùi, chất tẩy rửa, xà phòng, dầu gội, sữa tắm), đồ dùng gia dụng (ly chén, bát, đã gốm, sứ, thủy tinh, đồ dùng nhà bếp, bình nước, khay, chén), đồ dùng học tập và đồ dùng văn phòng phẩm (kéo, giấy, ghim, hộp bút, viết, tập vở, sách), quần áo, đồ chơi, quà lưu niệm; kinh doanh thương mại điện tử (mua bán hàng qua mạng intemet) cho các loại hàng hóa kể trên; dịch vụ quảng cáo phục vụ cho mục đích bán buôn và bán lẻ; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán buôn và bán lẻ.
Nhóm 39
Môi giới vận chuyển hàng hóa; dịch vụ vận tải; dịch vụ giao hàng; chuyên chở hàng hóa; vận chuyển hàng hóa; đóng gói, bao gói hàng hóa.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
225-Thông báo thiếu sót đơn
4120 OD TL_sua doi bo sung HT
4127-BLDT BS XLQ
4154 NH Biên lai điện tử
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263