Pi Food Logo

Pi Food

Trạng thái

Từ chối

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2022-01183
Ngày nộp đơn
11/01/2022
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
VN-4-2022-01183
Ngày công bố
25/10/2022

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Yếu tố loại trừ
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Food".

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

29

Nhóm 29

Rau củ quả đã chế biến; động vật sống đã chế biến.

31

Nhóm 31

Rau quả tươi, động vật sống.

35

Nhóm 35

Quảng cáo; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; quản lý quá trình đặt hàng; xử lý về mặt hành chính các đơn đặt hàng; dịch vụ mua bán: sữa, sản phẩm từ sữa và trứng, bột ăn dặm, bột ngũ cốc, thực phẩm chức năng, vitamin tổng hợp (trừ dược phẩm), các loại đồ uống nhẹ, có chất ngọt, có hoặc không có ga, nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác, rượu vang và bia có chứa cồn ở nồng độ thấp hoặc không chứa cồn, thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao (trừ súng đạn thể thao, vũ khí thô sơ), máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông, thiết bị nghe nhìn, văn phòng phẩm, trò chơi, đồ chơi (không kinh doanh trò chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khỏe trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội), hàng may mặc, giày dép, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh, đồng hồ, kính mắt, máy ảnh và vật liệu ảnh, thức ăn cho động vật cảnh, hàng lưu niệm, giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, dụng cụ và đồ dùng nhà bếp, dụng cụ và đồ dùng làm vườn, đồ dùng cho nhà tắm và phòng giặt, xe nôi, xe đẩy, ghế ăn trẻ em, bình sữa, phụ kiện chăm sóc em bé, đồ dùng cho thú nuôi, vật cảnh.

39

Nhóm 39

Chuyên chở hàng hóa; vận chuyển hàng hóa; dịch vụ giao hàng; đóng gói hàng hóa; kho hàng hóa; dịch vụ cho thuê kho chứa hàng; dịch vụ lưu kho; bao gói hàng hóa.

40

Nhóm 40

Dịch vụ chế biến thủy hải sản; dịch vụ chế biến thực phẩm nông nghiệp tươi sống; dịch vụ chế biến thịt và các sản phẩm từ thịt; bảo quản thực phẩm và đồ uống.

43

Nhóm 43

Dịch vụ căng tin; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống.

Phân loại hình

01.15.23 (7) 05.03.13 (7) 05.03.15 (7) 26.01.01 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

11/01/2022 Nộp đơn

4127-BLDT BS XLQ

24/03/2022

4120 OD TL_sua doi bo sung HT

24/03/2022

4111 CĐ Yêu cầu ghi nhận việc chuyển giao đơn

25/03/2022

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay