[niu: bò đực; tou: cái đầu (người, thú vật); pai: nhãn (hàng hóa)]
Trạng thái
Cấp bằngThông tin đơn
- Số đơn
- VN -4-2022-01703
- Ngày nộp đơn
- 14/01/2022
- Loại đơn
- Nhãn hiệu
- Loại đơn phụ
- Thông thường
- Số bằng
- 4-0490114-000
- Ngày cấp bằng
- 06/05/2024
- Ngày hết hạn
- 14/01/2032
- Số công bố
- VN-4-2022-01703
- Ngày công bố
- 25/03/2022
Thông tin nhãn hiệu
- Kiểu nhãn hiệu
- Combined
- Yếu tố loại trừ
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.
Chủ đơn / Chủ bằng
No. 160, Fengrong, Daying Village, Xinshi District, Tainan City 744, Taiwan
Không tìm thấy đơn khác của chủ đơn này.
Đại diện SHCN
Tầng 8, tòa nhà VCCI, số 9 Đào Duy Anh, phường Phương Mai, quận Đổng Đa, thành phố Hà Nội
Nhóm sản phẩm / dịch vụ
Nhóm 30
Tương ớt (gia vị); xốt (gia vị); gia vị với nước xốt; tương ớt ngọt (gia vị); bột cà-ri nhão (gia vị); bột cà-ri dạng viên (gia vị); nước xốt cà-ri đóng gói ăn liền; nước xốt thịt nướng BBQ (barbecue); đồ gia vị (seasonings); xốt củ quả (gia vị); gia vị; mì sợi ăn liền; mì sợi đóng gói ăn liền; mì sợi kèm với nước sốt; mì sợi.
Phân loại hình
Tiến trình xử lý
Application Filing
221-Quyết định chấp nhận đơn hợp lệ
Công bố A
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263