Beng's Tiết Kiệm Tiền, Sống Vui Hơn Logo

Beng's Tiết Kiệm Tiền, Sống Vui Hơn

Trạng thái

1879

Thông tin đơn

Số đơn
VN -4-2022-02458
Ngày nộp đơn
20/01/2022
Loại đơn
Nhãn hiệu
Loại đơn phụ
Thông thường
Số công bố
VN-4-2022-02458
Ngày công bố
25/08/2022

Thông tin nhãn hiệu

Kiểu nhãn hiệu
Combined
Màu sắc
Đỏ, vàng, trắng, đen, nâu.

Đại diện SHCN

Công ty cổ phần Sở hữu trí tuệ Bross và cộng sự

Tầng 21, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Nhóm sản phẩm / dịch vụ

3

Nhóm 3

Khăn lau em bé tẩm chế phẩm làm sạch; nước giặt kèm xả vải; nước xịt thơm là phẳng quần áo; nước rửa rau củ quả; chế phẩm đánh giày; chất tẩy rửa đa năng, trừ loại dùng cho hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; chế phẩm thông bồn cầu; chế phẩm thông cống; chế phẩm tạo hương thơm làm từ hương liệu hoặc thảo mộc (chất thơm, cho mục đích mỹ phẩm); chế phẩm làm sạch xe; chế phẩm đánh bóng xe; bông tăm dùng cho mục đích vệ sinh hoặc mỹ phẩm; chế phẩm vệ sinh cá nhân hoặc khử mùi; giấy thấm dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm tạo bọt để cạo râu; chế phẩm bảo vệ, làm sạch và dưỡng da (mỹ phẩm); chế phẩm tẩy trang; chế phẩm rửa tay không chứa thuốc; chế phẩm tạo nếp tóc; chế phẩm tạo màu tóc; phấn thoa cho trẻ em, cho mục đích mỹ phẩm; bông dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm để chăm sóc móng; mỹ phẩm trang điểm; chế phẩm bảo vệ và trang trí cho móng, dùng cho mục đích làm đẹp; chế phẩm tắm, gội cho động vật (không chứa thuốc); tinh dầu; chế phẩm chăm sóc tóc; hương thờ; chế phẩm tạo hương thơm dùng cho mục đích thờ cúng tôn giáo; dung dịch súc miệng, mũi, họng không dùng cho mục đích y tế; chế phẩm tẩy rửa, tẩy dầu mỡ dùng cho nhà bếp; muối tắm, không dùng cho mục đích y tế.

5

Nhóm 5

Băng vệ sinh; khăn giấy được ngâm, tẩm, thấm ướt nước thơm dược phẩm; tã lót; quần tã; chất tẩy uế dùng cho nhà vệ sinh và bồn cầu vệ sinh; chế phẩm diệt côn trùng; chế phẩm xua đuổi côn trùng, sâu bọ; tăm bông dùng cho mục đích y tế; dầu gió (dùng cho mục đích y tế); cao dán; hộp thuốc cấp cứu có chứa thuốc bên trong; chế phẩm tắm gội chứa thuốc để diệt côn trùng, sâu bọ; gel kích thích tình dục; chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc; muối tắm dùng cho mục đích y tế; chế phẩm rửa tay diệt khuẩn; chế phẩm đánh răng chứa thuốc; chế phẩm súc miệng, mũi, họng dùng cho mục đích y tế; vòng cổ chống ký sinh trùng cho động vật; thực phẩm chức năng; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; xi rô dùng cho mục đích dược phẩm; trà thảo dược; bột ăn dặm cho em bé; bột dinh dưỡng cho trẻ em [thực phẩm cho em bé]; sữa bột trẻ em [thực phẩm cho em bé]; gạc rơ lưỡi.

6

Nhóm 6

Móc treo đồ bằng kim loại; mắc treo trang phục bằng kim loại; dây phơi bằng kim loại.

7

Nhóm 7

Máy hút bụi; máy đánh trứng chạy điện; máy ép/xay/nghiền dùng trong nhà bếp; máy làm mì dùng điện; máy vắt cam.

8

Nhóm 8

Kéo xén (tông đơ) để cạo râu; dao cạo râu; bộ dụng cụ cắt, sửa móng; dụng cụ xén lông động vật; dụng cụ làm vườn [công cụ cầm tay thao tác thủ công]; dụng cụ cơ khí cầm tay cụ thể là cờ lê/mỏ lết, kìm/kẹp, tuốt vít (tuốc nơ vít/tua vít/tay vặn ốc/xoáy ốc), búa, thước góc, cưa, đục, dùi; dụng cụ làm mộc cầm tay; súng bắn keo [vận hành bằng tay]; dụng cụ để mài [dụng cụ cầm tay]; bàn nạo/cái nạo dùng cho nhà bếp; dụng cụ mở nắp bịt chai, thao tác thủ công; bàn là; máy tạo dáng tóc (dụng cụ cầm tay).

9

Nhóm 9

Dụng cụ phát tín hiệu động vật để điều khiển vật nuôi; vòng cổ điện tử để huấn luyện động vật; kính bơi; mũ bảo hiểm; bút thử điện; thước [dụng cụ đo]; thiết bị sạc pin điện; ổ cắm điện; pin (điện); máy tính bỏ túi.

10

Nhóm 10

Bao cao su; thiết bị hồi sức để cấp cứu; đồ chơi tình dục; vật dụng để cạo lưỡi; bình chuyên dụng cho trẻ em; dụng cụ hút mũi; núm vú giả (cho trẻ em bú); vòng gặm nướu cho trẻ em; thiết bị xoa bóp.

11

Nhóm 11

Thiết bị hâm nóng hoặc tiệt trùng dùng điện; đèn điện; bật lửa; bếp cồn; bình giữ nhiệt dùng điện; bếp nấu nướng; bình đun nước chạy điện; cây nước nóng lạnh; lò (nồi) nướng; vỉ nướng (thiết bị nấu nướng); nồi hầm ủ; lò vi sóng; máy lọc nước; máy điều chỉnh độ ẩm, tạo ozone; máy lọc không khí; máy sấy; máy tạo dáng tóc kỹ thuật số đứng hoặc treo tường; thiết bị sưởi ấm chạy điện; máy làm kem lạnh; máy làm sữa chua; nồi áp suất điện cơ; máy pha cà phê dùng điện; quạt điện dùng cho gia dụng.

12

Nhóm 12

Xe đạp; xe máy; xe mô tô; xe đạp điện; xăm lốp cho xe cộ; phụ tùng cho xe cộ; gạt tàn hút thuốc dùng trên xe ô tô; xe đẩy tay đi chợ.

14

Nhóm 14

Đồng hồ.

15

Nhóm 15

Nhạc cụ.

16

Nhóm 16

Giấy thấm; giấy lau bếp; khăn giấy dùng để tẩy trang; chổi quét sơn; túi bằng giấy hoặc chất dẻo để bọc hoặc bao gói; màng mỏng bằng chất dẻo dùng để bao gói; vật dụng lọc cà phê bằng giấy; văn phòng phẩm; dụng cụ để vẽ (văn phòng phẩm); đồ dùng học tập (văn phòng phẩm); tập đựng tranh ảnh (album); hộp gói quà (văn phòng phẩm); giấy gói quà; thiệp; túi giấy; sách; lịch; phong bao lì xì bằng giấy.

18

Nhóm 18

Dây đeo cổ hoặc mõm dùng cho động vật; quần áo cho vật nuôi; ô (dù); balo; cặp; túi; ví; vali

20

Nhóm 20

Gương soi; giường cho vật nuôi trong nhà; hộp làm ổ cho vật nuôi trong nhà; đệm cho vật nuôi trong nhà; tủ thuốc; bệ để cây, hoa; hộp đựng dụng cụ, không bằng kim loại, rỗng; mắc treo trang phục không bằng kim loại; móc treo vỉ dính; tủ đựng nhiều ngăn kéo; kệ để chén bát [đồ đạc]; khay, không bằng kim loại; bàn vẽ; tượng nhỏ bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; gối; đệm/nệm; giỏ đựng quà không bằng kim loại.

21

Nhóm 21

Bông tắm (miếng bọt biển dùng để tắm); bàn chải đánh răng; chỉ nha khoa; tăm; lược; hộp (lọ, hũ) gia dụng; vật dụng hâm nóng bình sữa không dùng điện; chổi lông trang điểm; bông phấn trang điểm; đồ dùng tẩy trang; hộp đựng đồ trang điểm; chuồng/lồng nuôi động vật trong nhà; máng/bát ăn cho động vật; bình tưới; chậu cây; tô, thố; đĩa/khay; đũa; bàn chải; chổi; giá giữ bàn là; cây lăn dính bụi; dụng cụ lau nhà (đồ lau dọn); hót rác; miếng cọ rửa; dụng cụ dùng để vệ sinh; xô/thùng/chậu chứa đồ; găng tay dùng cho mục đích gia dụng; dụng cụ treo khăn tắm; giỏ, sọt gia dụng không bằng kim loại; hộp đựng khăn giấy; tấm lót bàn, không bằng giấy hoặc vải; ấm đun nước không dùng điện; camen (hộp cơm); chõ xôi/xửng hấp; thùng đựng gạo; dụng cụ vắt cam dùng tay; dụng cụ kẹp dùng cho nhà bếp; dụng cụ làm bánh; khay đựng thức ăn rơi vãi; lọc cà phê, không dùng điện; thớt để cắt dùng cho nhà bếp; dụng cụ xào nấu (dụng cụ nhà bếp); lọ cắm hoa; ly/cốc để uống; tượng nhỏ bằng sứ, gốm, đất nung, terracotta hoặc thuỷ tinh; dụng cụ nấu nướng không dùng điện; máy làm mì vận hành bằng tay; bình pha cà phê không dùng điện; vật đựng dao, thớt; vật đựng đũa, thìa, dao, dĩa (nĩa) ăn; khăn lau chùi bằng vải.

22

Nhóm 22

Túi giặt đồ bằng vải.

24

Nhóm 24

Khăn lau đa năng bằng vải (dạng khăn mặt); màn chống muỗi; chăn; vỏ bao/bọc bằng vải dùng cho gối, nệm.

25

Nhóm 25

Mũ bơi; quần áo mưa; khẩu trang (trang phục); bịt tai [trang phục]; bịt mắt [trang phục]; tạp dề [trang phục]; cà vạt (trang phục); khăn (trang phục); giày dép; mũ; tất đeo chân; găng tay (trang phục).

26

Nhóm 26

Cặp tóc; băng/dây buộc tóc; nơ kẹp tóc; hoa giả; tranh thêu.

28

Nhóm 28

Đồ chơi cho vật nuôi trong nhà; đồ chơi; máy tập thể thao; vật dụng bảo vệ cơ thể dùng trong thể thao; phao bơi; bể bơi [đồ chơi]; dụng cụ chơi thể thao; áo phao; xe hẩy chân (đồ chơi); xe cộ đồ chơi điều khiển từ xa; mô hình thu nhỏ của xe cộ; đồ trang trí cho cây noel, trừ đèn, nến và bánh kẹo.

29

Nhóm 29

Các loại hạt đã sơ chế, chế biến; thạch cho thực phẩm; mứt hoa quả [mứt ướt]; thủy hải sản sơ chế; bơ thực vật; phô mai; sữa hạt; đậu hũ; rau củ quả sơ chế hoặc đã chế biến; rau củ quả lên men; nộm (salad) sơ chế hoặc chế biến; giò chả; jambon; nem/chạo; pate đóng gói; thịt muối; thịt xông khói; lạp xưởng; xúc xích; thức ăn chế biến sẵn trên cơ sở thịt, thủy hải sản; măng khô; chà bông, ruốc đóng gói; kem đánh dậy bọt; thịt các loại tươi sống hoặc đã sơ chế; tàu hũ tempura; thực phẩm chay (được làm từ rau, củ, quả, hạt) đã sơ chế hoặc chế biến; thực phẩm chay đã chế biến hoặc đông lạnh (được làm từ rau củ, quả, hạt); nước cốt dừa; sữa chua; váng sữa; sữa; thực phẩm khô ăn liền cụ thể là thịt sấy khô ăn liền; thực phẩm khô ăn liền trên cơ sở rau, củ, quả, hạt.

30

Nhóm 30

Bột cacao; bột sô-cô-la; bột ngũ cốc trái cây; bột kem cà phê; đồ uống trên cơ sở sô-cô-la; sô cô la; snack rong biển; thực phẩm khô ăn liền cụ thể là cơm cháy, gạo lứt sấy; thực phẩm khô ăn liền cụ thể là món ăn đông khô với thành phần chính là gạo; bánh bao; bột làm bánh; bột chiên, rán; bánh phồng tôm; rong biển (gia vị); kem lạnh [kem ăn]; sủi cảo (há cảo); nem; men nở để làm bánh; cơm cuộn; sushi; pizza; xôi; mật ong.

31

Nhóm 31

Thức ăn cho động vật; hạt giống thực vật; hoa tươi; cây cảnh; nấm tươi; rau củ tươi; trái cây tươi; thủy hải sản tươi sống.

32

Nhóm 32

Nước táo lên men, không có cồn; nước hoa quả; nước ngọt không ga; nước tinh khiết; đồ uống không cồn có hương vị trà.

33

Nhóm 33

Rượu; đồ uống có cồn trừ bia.

34

Nhóm 34

Diêm; gạt tàn, trừ loại dùng cho xe ô tô; tẩu hút thuốc; thuốc lá; cigar.

Phân loại hình

02.01.01 (7) 02.01.04 (7) 22.03.05 (7)

Tiến trình xử lý

Application Filing

20/01/2022 Nộp đơn

4127-BLDT BS XLQ

24/05/2022

4120 OD TL_sua doi bo sung HT

24/05/2022

SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)

15/09/2023

Đăng nhập

Đăng nhập để truy cập tài khoản của bạn

hoặc đăng nhập bằng email

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Đăng ký ngay